Giáo án Hình học 7 Tiết 15 Ôn tập chương I (tiếp)

Giáo án Hình học 7 Tiết 15 Ôn tập chương I (tiếp)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TUẦN 8 Ngày soạn: 6/ 10/2015

Ngày dạy: 14/10/2015

Tiết 15: ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp) A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh hệ thống hoá lại được các kiền thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song. 2. Kĩ năng - Học sinh Sử dụng thành thạo những dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, song song. - Học sinh kiểm tra được 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song hay không. - Học sinh vận dụng được các tính chất của đường thẳng vuông góc, song song để làm bài tập. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm túc.

- Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo.

4. Năng lực :

- Học sinh được phát triển năng lực sử dụng các dụng cụ đo vẽ trong hình học ; năng lực suy luận logic ; năng lực giao tiếp ; năng lực hợp tác ; năng lực tự học. * HSKT: Viết được một số kiến thức cơ bản của chương, Biết vẽ và kiểm tra 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuụng gúc B. CHUẨN BỊ : - Thước thẳng, thước đo góc. C. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG: I. Tổ chức lớp: II. Kiểm tra bài cũ: III. Tiến trình bài học:

GV: Nhắc lại hệ thống kiến thức đó học trong tiết trước thông qua hệ thống sơ đồ tư duy GV: Thông báo các dạng bài tập luyện tập 2 dạng: dạng 1: Tính góc; dạng 2: chứng minh hai đường thẳng vuông góc

A. Kiến thức B. Bài tập Dạng 1: Tính góc Bài 1: Cho hình vẽ ( biết a//b//Om). Tính số đo góc AOB

ThuVienDeThi.com

- Học sinh đọc đề bài - Vẽ hình vào vở ? Bài toán cho ta biết điều gì, cần phải tính điều gì. GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hai đường thẳng song song - Học sinh trả lời ? có quan hệ với nhau như thế nào AAOB với góc O1 và góc O2 - Học sinh: A A A 1 2 AOB O O  ? So sánh với A

1 O A

1 A - Học sinh: A A 1 1 O A  ? So sánh với A

2 O A

2 B - Học sinh: A A 0 2 2 180 O B  ? Tính ; A

1 O A

2 O - 1 học sinh đứng tại chố trả lời ? Vậy x bằng bao nhiêu.

GV: ? Bài toán cho ta biết điều gì, cần phải tính điều gì. GV: dựa vào bài 1 nêu cách làm HS: Từ O kẻ tia Om //a hoặc kẻ Om//b GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 58 ? Vẽ hình và đặt tên cho các đoạn thẳng, các góc. - Cả lớp làm bài - 1 học sinh lên bảng trình bày - Lớp nhận xét, bổ sung.

A

B

O

2

1

2 1 m

b

a

1320

380

Vì Om nằm giữa OA và OB nên

A A A 1 2 AOB O O  Vì m // a (2 góc so le trong) A A 1 1 O A  , vì m // b A 0 1 38 O  A A 0 2 2 180 O B  (2 góc trong cùng phía thì bù nhau)

A 0 0 0 2 180 132 48 O 

A A A 1 2

0 0 0 38 48 86

x AOB O O

x





Bài 2: Bài tập 57 (tr104-SGK)

A

B

O

2

1

2 1 m

b

a

1320

380

Từ O kẻ Om nằm trong sao cho AAOB Om//a Vì Om nằm giữa OA và OB nên

A A A 1 2 AOB O O  Vì m // a (2 góc so le trong) A A 1 1 O A  , A 0 1 38 O  vì Om//a và b//a nên Om // b

(2 góc trong cùng phía A A 0 2 2 180 O B  thì bù nhau)

ThuVienDeThi.com

- Yêu cầu HS ghi GT – KL bài toán

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm điền

vào các ô trống cho đúng

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Giáo viên yêu cầu hS phát biểu các cách khác để tính số đo các góc mà đề bài yêu cầu.

GV: Chuyển tiếp dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc GV: Dựa vào kiến thức đã học nêu các cách chứng minh hai đường thẳng vuông

A 0 0 0 2 180 132 48 O 

A A A 1 2

0 0 0 38 48 86

x AOB O O

x



 Bài 3 (tr104-SGK)

6 5

1100 3

2 3

600 1

1 d''

d'

d

G E

D

B A

GT d // d' // d''

A A 0 0 3 1 110 , 60 D C 

KL

A A A

A A A

1 2 3

4 5 6

, , ?

, , ?

E G G

D A B

 Bài giải

(2 góc so le trong của d' // d'') A A 1 1 E C  A 0 1 60 E 

(2 góc đồng vị của d' // d'') A A 2 3 G D  A 0 2 110 G  Vì và là 2 góc kề bù nên + A

1 G A

3 G A

1 G A

3 G =1800 A 0 0 0 3 180 110 70 G  (Do tính chất của 2 góc đối đỉnh) A A 4 3 D D  A 0 4 110 D 

(2 góc đ.vị của d // d'') A A 5 1 A E   A 0 5 60 A 

(2 góc đ.vị của d // d'') A A 6 3 B G   A 0 6 70 B  Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.