Giáo án Đại số 7 - Tiết 5 và 6
QR

Giáo án Đại số 7 - Tiết 5 và 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2015 – 2016.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7 – TRANG 1

Ngày soạn: 23. 8. 2015. Tiết: 5. Bài dạy: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. 2. Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỉ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân. 3. Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí. II.CHUẨN BỊ:

1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, Thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ. 2. Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước bài học, thước thẳng, bảng nhóm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ (5ph): Bài 13 trang 12 SGK

                                      

3 12 25 3 12 25 9 25 9 25 15 1 a) 7 4 5 6 4 5 6 5 6 5 6 2 2 3. Giảng bài mới (38 ph) - Giới thiệu bài (1 ph): Tương tự như giá trị tuyệt đối của số nguyên. Hôm nay chúng ta tìm hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. - Tiến trình bài dạy THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

13 ph Hoạt động 1: Các em hãy lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên? Từ đó tương tự em nào có thể nêu ĐN giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?

  ?1 §iỊn vào chỗ trống

Các em hãy làm ví dụ? Em có nhận xét gì về

 x víi0; x víi x ; x víix

Các em hãy thực hiƯn ?2

Hoạt động 1: Học sinh nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối đã học trong Z HS nêu định nghĩa như trong SGK

  ?1 §iỊn vào chỗ trống

  a) NÕu x 3,5 th× x 3,5

   4 4 NÕu x th× x 7 7   a) NÕu x 0 th× x x

  NÕu x 0 th× x 0

  NÕu x 0 th× x x

?2 T×m x , biÕt: 1 a) x 7  

1 1 1 7 7 7 x             1 1 1 b) x 7 7 7 x    

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu ,là khoảng cách x

từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.

 

x nÕu x 0 x x nÕu x <0

  

      

2 2 2 VÝ dơ: x th× x 3 3 3

2 v× 0 3

  

  

 

x 5,75 th× x 5,75

5,75 v× -5,75 0

Nhận xét :

  

Víi mäi x Q: x 0, x x

x x

ThuVienDeThi.com

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2015 – 2016.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7 – TRANG 2

THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

1 c) x 35 

1 1 1 3 3 3 5 5 5 x           d) x 0 x 0   

12 ph Hoạt động 2: Nêu qui tắc cộng, trừ, nhân, chia hai phân số ? Mỗi số thập phân ta có thể biểu diễn dưới dạng như thế nào ? Trong thực hành ta tiến hành như thế nào?

    

TÝnh :

a) 1,13 0,264 b) 0,245 2,134    c) 5,2 .3,14 

    

VÝ dơ :

a) 0,408 : 0,34    b) 0,408 : 0,34  

Các em hãy thực hiƯn ?3 theo nhóm.

Hoạt động 2: Học sinh nêu qui tắc cộng , trừ , nhân , chia phân số Học sinh trả lời Học sinh thực hành các phép tính trên bảng Học sinh nhận xét kết quả

  a) 3,116 0,263    b) 3,7 . 2,16  

2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

     



VÝ dơ:

a) 1,13 0,264

1,394

   

b) 0,245 2,134

0,245 2,134

2,134 0,245 1,889.

 

  

      

c) 5,2 .3,14

5,2.3,14 16,328.

 

 

    

  

 

VÝ dơ :

a) 0,408 : 0,34

0,408: 0,34 1,2     

b) 0,408 : 0,34

0,408:0,34 1,2

  

 

12 ph Hoạt động 3: Củng cố các qui tắc trên qua bài tập 17,18 trang 15 SGK.

 

Bài18trang15SGK Tính: a) 5,17 0,469 b) 2,05 1,73      c) 5,17 . 3,1     d) 9,18 : 4,25 

Hoạt động 3: Học sinh trao đổi theo nhóm, cử đại diện lên bảng trình bày

 

  

  

Bài18trang15SGK a) 5,17 0,469

5,17 0,469 5,639

 

b) 2,05 1,73

2,05 1,73 0,32

  

       

c) 5,17 . 3,1

5,17 3,1 16,027

  

  

3.Củng cố :

Bài17trang15SGK.

2)T×mx biÕt:

a) x 1,5

b) x 0,37 

c) x 0 

2 d) x 13 

4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (1 ph). - Ra bài tập về nhà: Học thuộc kĩ lí thuyết vận dụng giải các bài tập: 20 , 21 , 22 , 23 , 24 trang 15 – 16. - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.