Giáo án Đại số 7 - Tiết 9 và 10
QR

Giáo án Đại số 7 - Tiết 9 và 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2015 – 2016.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7 – TRANG 1

Ngày soạn: 6. 9. 2015. Tiết: 9. Bài dạy: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức luỹ thừa để giải toán. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vận dụng công thức. II. CHUẨN BỊ:

1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, thước thẳng, bảng phu.ï 2. Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc công thức, làm bài tập đầy đủ, bảng nhóm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HOCÏ :

1. Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ (5ph): Hãy viết lại các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỷ mà em đã được học ?

; ;      

n n

n a a b b

m n m n x x x    m n m n x : x x (x 0 , m n)    

; ; 

n m m n x x    

n n n x y x y     

n n

n x x y 0 . y y       

3. Giảng bài mới (37ph): - Giới thiệu bài (1 ph): Hôm nay chúng ta vận dụng những công thức đã học về luỹ thừa để giải bài tập trong sách giáo khoa. - Tiến trình bài dạy THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập. Bài tập 28 trang 19 SGK. Vận dụng kiến thức nào ta có thể tính được? Từ đó em nào có thể ứng dụng công thức vừa nêu để giải được bài tập?

Học sinh nêu công thức

     

n n

n a a b b

Học sinh trình bày cách giải trên bảng

1. Bài tập 28 trang 19 SGK.



2 2

2 1 1 1 2 2 4          



3 3

3 1 1 1 2 2 8          



4 4

4 1 1 1 2 2 16          



5 5

5 1 1 1 2 2 32          

24 ph

Bài tập 36 trang 22 SGK. Vận dụng kiến thức nào ta có thể tính được? Từ đó em nào có thể ứng dụng công thức vừa nêu để giải được bài tập?

Học sinh nêu công thức

 

n n n x y x y   

 

n n

n x x y 0 . y y       

2. Bài tập 36 trang 22 SGK.

   8 8 8 8 a) 10 2 10 2 20      

8 8 8 8 b) 10 : 2 10: 2 5     

4 4 8 2 8

8 8 8

c) 25 2 5 2

5 2 5 2

   

   

ThuVienDeThi.com

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2015 – 2016.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7 – TRANG 2

THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Nội dung



n m m n x x   

4 8 4 8 2 8 8

8 d) 15 9 15 3 15 3

45

     



2 3 2 3 3 2

6 6 6

e) 27 : 25 3 : 5

3 3 :5 5

 

       Bài tập 37 trang 22 SGK. Đưa về dạng luỹ thừa có cơ số xem sao? Từ đó em nào có thể giải được bài tập trên?

Học sinh lên bảng thực hiện

2 4 2  0,6 0,2 3  

3. Bài tập 37 trang 22 SGK.

2 3

10 4 .4 a. 2  

5 2 5 10

10 10 10 2 4 2 1 2 2 2   

   

       

5 5

6 6

5 5 5

5

0,6 0,2 3 b)

0,2 0,2

0,2 3 3 2430 0,2 2 0,2 0,2

1215

  

    

 Bài 38 trang 22 SGK. Vận dụng kiến thức nào ta có thể làm được? Hãy viết các luỹ thừa đã cho đưa về luỹ thừa cùng bậc là 9?



n m m n x x  

Học sinh thực hiện

4. Bài 38 trang 22 SGK.

a. 

9 27 3 9 a) 2 2 8   

9 18 2 9 3 3 9  

   9 27 3 9 b) Ta có 2 2 8    9 18 2 9 và 3 3 9 9 9 8 9  

 27 18 VËy 2 3

12 ph Hoạt động 2: Củng cố. Cho học sinh hoạt động nhóm bài 40 trang 23 SGK. Nhóm 1, 4 bài a.

2 2

2 2

2

3 1 6 7 a) 7 2 14

13 13 169 14 14 196

               

         

Học sinh thực hiện theo nhóm. Nhóm 2, 5 bài b.



2 2

2 2

2

3 5 9 10 b) 4 6 12

1 1 1 12 12 144

               

           

Bài 40 trang 23 SGK. Nhóm 3, 6 bài c

  

4 4 4 4

5 5 5 2 5 5 5 4 5 20 c) 25 4 5 4

      

4 4 4 8 4

10 5 10 5

2

5 5 4 5 4 5 4 5 4 1 1 1 5 4 25 4 100

       

      4. Dặn dò cho học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo (2 ph). - Ra bài tập về nhà: Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa, làm các bài tập 39, 42 trang 23 SGK - Chuẩn bị bài mới: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với , định nghĩa hai phân số y 0) 

bằng nhau a c b d 

IV. RÚT KINH …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.