Giáo án Đại số 7 - Tiết 13 và 14
QR

Giáo án Đại số 7 - Tiết 13 và 14

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2015 – 2016.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7 – TRANG 1

Ngày soạn: 20. 9. 2015.

Tiết: 13. Bài dạy: LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau. 2. Kỹ năng: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, giải bài toán về chia tỉ lệ. 3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. II. CHUẨN BỊ:

1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SGV, SBT, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, nắm vững tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Bảng nhóm III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ (6 ph). Nêu tính chất của tỉ lệ thức?

            a c a c a c a c Từ lƯ thức ta suy ra b d và b d b d b d b d b d Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

 

            a c e a c e a c e a c e Từ dãy tỉ số bằng nhau ta suy ra b d f b d f b d f b d f giả thiết các tỉ số ®Ịu có nghĩa

Bài 55 trang 30 SGK.              x y x y 7 Ta cã: x : 2 y: 5 1 2 5 2 5 7          VËy: x 2 1 2; y 5 1 5

3. Giảng bài mới (36 ph): - Giới thiệu bài (1 ph): Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào việc giải bài tập như thêù nào? Hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập. - Tiến trình tiết dạy THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

11 ph Hoạt động 1. Cho học sinh thực hiện bài tập 59 trang 30 SGK theo nhóm. Muốn thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên ta phải tiến hành như thế nào?

Hoạt động 1. Học sinh làm theo nhóm mỗi nhóm một câu

Học sinh trả lời: Đổi ra phân số rồi áp dụng quy tắc chia phân số cho phân số.

1.Bài 59 trang 30 SGK

  a) 2,04 : 3,12  

204 312 204 17 : 100 100 312 26      1 3 125 b) 1 :1,25 : 2 2 100           3 5 3 4 : . 2 4 2 5     

3 . 4 6 2 . 5 5    

ThuVienDeThi.com

TRÖÔØNG THCS NHÔN MYÕ NĂM HOÏC: 2015 – 2016.

ĐẶNG ĐÌNH PHƯƠNG PHẦN: ĐẠI SỐ – LỚP 7 – TRANG 2

THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

3 3 73 73 d) 10 :5 : 7 14 7 14  

73 14 73 . 14 . 2 7 73 7 . 73   

3 23 c) 4 : 5 4 : 4 4  

4 16 4 . 23 23  

11 ph Bài 58 trang 30 SGK.

8 4 0,8 10 5  

Học sinh làmbài tập … Học sinh lên bảng trình bày

2. Bài 58 trang 30 SGK. Gọi số cây trồng của lớp 7A, 7B lần lượt là x và y.

  x Ta cã 0,8; y x 20 y x y y - x 20 20 4 5 5 - 4 1     

   

  

  

VËy x 4 20 80 c©y

y 5 20 100 c©y

11 ph Bài 64 trang 31 SGK Treo đề bài 64 trên bảng phụ để học sinh thảo luận nhóm giải Các em nhận xét bài làm của từng nhóm .

Hs: Thảo luận nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày

H s nhận xét…

3. Bài 64 trang 31 SGK. Gọi số học sinh của các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là: a, b, c,d.

  

 

a b c d Ta cã ; 9 8 7 6 b d 70 a b c d b d 9 8 7 6 8 6         70 35 2  

       

  

 

  

  

VËy

a 35 9 80 häc sinh

b 35 8 100 häc sinh

c 35 7 80 häc sinh

d 35 6 100 häc sinh

2 ph Hoạt động 2. Hãy nêu các dạng toán đã làm:

Hoạt động 2. - Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên - Toán chia tỉ lệ.

2. Củng cố:

4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph). - Ra bài tập về nhà: Ôn lại những nội dung đã học, làm thêm bài tập 61, 62 trang 31 SGK Hướng dẫn bài 61 trang 31 SGK.

Ta viết ; x y x y 2 3 8 12   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.