Giáo án Đại số 7 - Tiết 50 Kiểm tra 45 phút đại số chương III

Giáo án Đại số 7 - Tiết 50 Kiểm tra 45 phút đại số chương III

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tröôøng THCS Nhôn Myõ Năm học: 2014 – 2015.

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 1

Ngày soạn: 1. 2. 2015. Tiết: 50. KIỂM TRA 45 PHÚT ĐẠI SỐ CHƯƠNG III I.MỤC ĐICH YÊU CẦU:

1. Kiến thức: Nắm vững kiến thức đã học trong chương thống kê. 2. Kỹ năng: Biết cách thu thập được số liệu hống kê. Hiểu được khái niệm tần số, số trung bình cộng, mốt. Trình bày được số liệu thống kê bằng bảng, biểu đồ. Vận dụng phân tích và tổng hợp số liệu thống kê qua trung bình cộng và mốt. 3. Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, vẽ biểu đồ, độc lập suy nghĩ… II.CHUẨN BỊ :

1. Chuẩn bị của giáo viê: Chuẩn bị đề và đáp án. 2. Chuẩn bị của học sinh: Được phát đề phô-tô sẵn. III. HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA: Ma trận thiết kế đề kiểm tra

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

TỔNG CỘNG

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG Phần 1 – Trắc nghiệm khách quan Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Câu 2. Câu 3. Câu 4. Câu 5. Câu 6. Câu 7. Câu 8. Câu 9. Câu 10. Phần II – Tự luận Câu 11. Câu 12. Câu 13. Câu 14. Câu 15. Đáp số và biểu điểm.

ThuVienDeThi.com

Tröôøng THCS Nhôn Myõ Năm học: 2014 – 2015.

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 2

ĐỀ: I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất ( Chọn một chữ cái A, B, C, hoặc D). Câu 1.

A. N B. Z C. I D. Q Câu 2.

 

9 A. 2  3 B. 2  

3 C. 2   

18 D. 2 

Câu 3.

A. 4 B. 4  C. 1 D. 1  Câu 4.

6 A. 7

 14 B. 3

 6 C. 7

14 D. 3 Câu 5.

  A. 1; 2   1 B. 1; 2

        C. 1; 2   D. 1; 2 

Câu 6.

A. 65 B. 55 C. 40 D. 185 Câu 7.

A. 65 B.115 C.75 D. 140 Câu 8.

A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 9.

A. ABC DEC   B. ABC ECD   C. ABC EDC   D. ABC CDE   Câu 10.

A. BD//CE B. MD ME  C. BE//DC D. AB EC  II. TỰ LUẬN ( 5 điểm ) :

Bài 1. ( 1 điểm )

4 5 4 16 a)1 0,5 23 21 23 21    

1 3 1 3 b)15 : 25 : 3 7 3 7                Bài 2. ( 1,5 điểm ) Bài 3. ( 2 điểm )

ĐÁP ÁN : I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm ) Mỗi đáp án đúng ghi 0,5 điểm

Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời D C B A D B A B C D II. Phần tự luận : ( 5 điểm ) Bài 1 ( 1 điểm )

4 5 4 16 a)1 0,5 23 21 23 21     

y

x

120 65

F

K

D

I

E

ThuVienDeThi.com

Tröôøng THCS Nhôn Myõ Năm học: 2014 – 2015.

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 3

4 4 5 16 1 0,5 23 23 21 21                  

21 1 0,5 21   1 1 0,5 2,5  

1 3 1 3 b)15 : 25 : 3 7 3 7                 1 7 1 7 15 . 25 . 3 3 3 3                  7 1 1 . 15 25 3 3 3            

  7 70 . 10 3 3          Bài 2 : ( 1,5 điểm) Gọi độ dài các cạnh của tam giác đó là x; y; z(cm)

Theo bài ra ta có : và x + y + z = 44 x y z 2 4 5  

Áp dụng tính chất của dãy tì số băng nhau

Ta có x y z x y z 44 4 2 4 5 2 4 5 11         

Vì x 4 x 4.2 8 2    

Tương tự y 4 y 4.4 16 4    

Và z 4 z 5.4 20 5    

Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là : 8cm, 16cm, 20cm

a) ABC ADE   Xét và ABC  ADE  Ta có AB = AD ( gt )

( đối đỉnh) A A  BAC DAE AC = AE ( gt ) Nên :   ABC ADE c g c    

III. KẾT QUẢ (THỐNG KÊ CÁC LOẠI ĐIỂM):

GIỎI KHÁ TRUNG BÌNH

YẾU KÉM LỚP SĨ SỐ

SL % SL % SL % SL % SL % 7A3 39 7A4 41 7A5 40 Tổng cộng IV. NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.