Giáo án Đại số 7 - Tiết 59 và 60
QR

Giáo án Đại số 7 - Tiết 59 và 60

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tröôøng THCS Nhôn Myõ Năm học: 2014 – 2015

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 1

Ngày soạn: 1. 3. 2015. Tiết 59 Bài dạy: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC. I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Học sinh nắm vững cách cộng đa thức . 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng ; thu gọn đa thức. 3. Thái độ: Giáo dục tư duy linh hoạt khi phát hiện các hạng tử đồng dạng trong đa thức tổng để thu gọn đa thức. II. CHUẨN BỊ:

1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SBT, SGV, thước thẳng, compa, bảng phụ, máy tính. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT, thước thẳng, máy tính, bảng nhóm. Nắm vững cách thu gọn đa thức. Nắm vững quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép cộng. Bảng nhóm, bút dạ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh. 2. Kiểm tra bài cũ (7 ph): Câu 1. Thế nào là đa thức? Cho ví dụ? Chữa bài tập 27 trang 38 SGK.

Thu gọn được . 2 3 P xy 6xy 2  

Thay vào biểu thức P đã thu gọn , ta được kết quả là 1 x ; y = 1 2  9 4 

Câu 2. Thế nào là dạng thu gọn của đa thức? Bậc của đa thức là gì? Chữa bài tập 28 trang 13 SBT Có nhiều cách viết , chẳng hạn :

5 4 2 4 a) x 2x 3x x 1 x =        5 4 3 3 2 x x x x 3 x 1 x      

b) Tương tự. 3. Giảng bài mới: - Giới thiệu bài (1 ph): Đã biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng. Một vấn đề đặt ra là: Cộng , trừ các đa thức được tiến hành như thế nào ? Nội dung tiết học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu. - Tiến trình bài dạy: THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

12 ph Hoạt động 1: Cho hai đa thức:

2 M 5x y 5x 3   

2 1 N xyz 4x y 5x 2    

Tính : M + N = ? Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu cách trình bày của SGK, Hãy giải thích các bước làm? Giới thiệu kết quả là tổng của hai đa thức M, N.

Hoạt động 1: Töï nghieân cöùu SGK. Moät em leân baûng trình baøy.

  2 M+N 5x y 5x 3   

2 1 xyz 4x y 5x 2           Giải thích: Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

1. Cộng hai đa thưc Để cộng hai đa thức ta tiến hành như sau : Viết các đa thức vào trong ngoặc , rồi nối chúng với nhau bằng dấu “+” Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng. Thu gọn các hạng tử đồng dạng.

ThuVienDeThi.com

Tröôøng THCS Nhôn Myõ Năm học: 2014 – 2015

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 2

THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

Các em hãy làm ?1 trang 39 SGK. Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng ? “ Để cộng hai đa thức ta viết các số hạng với dấu của chúng kề nhau rồi thu gọn các số hạng đồng dạng “nếu có “ .

Thu gọn các hạng tử đồng dạng.. Cả lớp thực hiện, hai em lên bảng làm. Cả lớp nhận xét.

12 ph Hoạt động 2: Cho HS làm trên bảng con bài 29 trang 40 SGK

Hoạt động 2: 2. Luyeän taäp: Baøi 29 trang 40 SGK:

       a) x y x y      x y x y 2x Bài 33 trang 40 SGK.

  3 3 2 3 a) 3,5xy 2x y x    5 2 b) x xy y 3

10 ph Hoạt động 3: Nêu cách cộng hai đa thức ? + Để cộng hai đa thức ta viết các số hạng với dấu của chúng kề nhau rồi thu gọn các số hạng đồng dạng nếu có .

Hoạt động 3: 3. Củng cố: + Để cộng hai đa thức ta tiến hành như sau : Viết các đa thức vào trong ngoặc , rồi nối chúng với nhau bằng dấu “+” Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng. Thu gọn các hạng tử đồng dạng. 4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph): - Ra bài tập về nhà: Làm các bài tập trong 29; 30; 32; 33 trang 40 SGK và 29; 30; 31; 32; 33 trang 13 – 14 SBT có nội dung cộng đa thức. Chú ý: Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu ”+“ phải giữ nguyên dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc. Ôn lại quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ. - Chuẩn bị bài mới: Cộng, trừ đa thức tiếp theo. IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

........................................................................................................................................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.