1
TUầN: I Ngày soạn: 13/08/2010 Ngày dạy : 16/08/2010 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ VÀ SỐ THỰC TIẾT1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ. I Mục tiêu: 1/ Kiến thức:
- Biết được số hữu tỷ là số viết được dưới dạng với a,b là các số nguyên và b khác 0.
2/ Kỹ năng: - Biết biểu diễn một số hữu tỷ trên trục số, biết biểu diễn một số hữu tỷ bằng nhiều phân số bằng nhau. - Biết so sánh hai số hữu tỷ, thực hiệ thành thạo các phép toán về số hữu tỷvà giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép toán trong Q. 3/ Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập. II Chuẩn bị:
- GV : SGK, trục số . - HS : SGK, dụng cụ học tập. III Tiến trình bài dạy:
1/ổn định tổ chức: 7A 7B 7C
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG 2/ Kiểm tra bài cũ: Cho ví dụ phân số? Cho ví dụ về hai phân số bằng nhau? 3/Giới thiệu bài mới: Gv giới thiệu tổng quát về nội dung chính của chương I. Giới thiệu nội dung của bài 1. Hoạt động 1: Số hữu tỷ: Viết các số sau dưới dạng
phân số: 2 ; -2 ; -0,5 ; ?
Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu.
Hoạt động 2 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số: Vẽ trục số? Biểu diễn các số sau trên trục số: -1 ; 2; 1; -2 ? GV: Tương tự số nguyên ta
cũng biểu diễn được số hữu tỉ
HS nêu một số ví dụ về phân số, ví dụ về phân số bằng nhau, từ đó phát biểu tính chất cơ bản của phân số.
Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số:
Hs vẽ trục số vào giấy nháp .Biểu diễn các số vừa nêu trên
I/ Số hữu tỷ: Số hữu tỷ là số viết là số viết
được dưới dạng phân số
với a, b Z, b # 0. Tập hợp các số hữu tỷ được ký hiệu là Q.
II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên
trục số: HS: Lên bẳng biểu
diễn.
* VD: Biểu diễn trên trục
số
a b
3 1 2
... 12
28 6 14 3 7 3 1 2
... 6
3 4
2 2
1 5,0
... 3
6 2
4 1
2 2
.... 3 6 2 4 1 2 2
b a
4 5
ThuVienDeThi.com
2
trên trục số
GV nêu ví dụ biểu diễn
trên trục số.
Yêu cầu hs đọc sách giáo
khoa
*Nhấn mạnh phải đưa phân số
về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn trên
trục số.
Gv tổng kết ý kiến và nêu cách biểu diễn. Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp số có mẫu là số âm.
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỷ: Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y, ta có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y. Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh? Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về cách so sánh. Nêu ví dụ b? Nêu ví dụ c? Qua ví dụ c, em có nhận xét gì về các số đã cho với số 0?
GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm. Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ. Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ âm:
4/ Củng cố: Làm bài tập áp dụng 1; 2; 3/
trục số .
HS nghiên cứu SKG
HS chu ý lắng nghe GV nêu cách biểu diễn
HS thực hiện biểu diễn số đã cho trên trục số .
.
0 1 2 5/4
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4,
lấy 1 đoạn làm đv mới, nó
bằng đv cũ
B2: Số nằm ở bên phải 0,
cách 0 là 5 đv mới.
VD2:Biểu diễn trên trục
số.
Ta có:
0 -2/3 -1
III/ So sánh hai số hữu tỷ: VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
a/ -0, 4 và
Ta có:
b/
Ta có:
4 5
3 2
4 1
4 5
3 2
3
2 3 2
? 3
1
3
1 4,0
15
6 15
5 6 5
15
5 3
1
15
6 5
2 4,0
Vì
? 0; 2
1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.