Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT thành phố Ninh Bình Bản PDF Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ninh Bình là một bài kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 dành cho các em học sinh lớp 8. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 20% trắc nghiệm và 80% tự luận, với thời gian làm bài là 80 phút. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Bài thi bắt đầu bằng việc đưa ra câu hỏi kiểm tra kiến thức cơ bản về các hình học như hình chữ nhật, tứ giác vuông. Thí sinh cần phải nhận biết được các đặc điểm và tính chất của từng loại hình để có thể trả lời chính xác.Sau đó, đề thi đưa ra bài toán về tam giác vuông và cần thực hiện chứng minh về các hình chữ nhật và hình bình hành. Đây là phần yêu cầu sự logic, suy luận và khả năng đặt ra giả thiết để đưa ra kết luận đúng.Cuối cùng, bài thi yêu cầu thí sinh giải phương trình và tìm cặp số nguyên thoả mãn điều kiện đề bài cho trước. Đây là phần đòi hỏi sự tỉ mỉ, chính xác và kiên nhẫn trong việc tìm ra đáp án đúng.Với nội dung đa dạng và phong phú, đề học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ninh Bình sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023. MÔN TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm 12 câu, 02 trang)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1. Biểu thức còn thiếu của đẳng thức 2 2 2 (x 2y) x ... y     là:

A. 4xy. B. - 4xy. C. 2xy. D. -2xy.

Câu 2. Kết quả của phép chia (x2 + 2x + 1) : (x + 1) là :

A. x – 1. B. x + 1. C. x + 2. D. x.

Câu 3. Điều kiện để phân thức 2x+5 x-3 có nghĩa là:

A. x = 3. B. x > 3. C. x < 3. D. x ≠ 3.

Câu 4. Phân thức bằng phân thức 3 x-1 là:

A. -3 . x-1 B. -3 . 1-x

C. 3 . 1-x D. -3 . 1-x 

Câu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức x-1 x+5 là:

A. 1-x . x+5 B. x-5 . x+1 C. x+5. x-1 D. x-1. x-5

Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định không đúng là:

A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

C. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

D. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.

Câu 7. Số trục đối xứng của hình vuông là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8. Diện tích của tam giác MNP vuông tại M có MN = 3cm, NP = 5cm là:

A. 6 cm2. B. 7,5 cm2. C. 12 cm2. D. 15 cm2.

2

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:

1) x 2 x 2 x 2    2) 4x 5 9 x 1 x 1     3) 5x+15 4-2x . 3x-6 x+3

Câu 10 (2,0 điểm). Cho biểu thức 2 x 3x-2 M 2x-4 x -4  

1) Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định?

2) Rút gọn biểu thức M.

3) Tìm x để M = 1.

Câu 11 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC (E thuộc AB, F thuộc AC).

1) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.

2) Vẽ điểm D đối xứng với điểm A qua điểm F. Chứng minh tứ giác DHEF là hình bình hành.

3) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AEHF là hình vuông?

Câu 12 (1,0 điểm).

1) Tìm các cặp số nguyên (x; y) thoả mãn: 2 x +xy 2023x 2022y 2023 0     .

2) Biểu thức

2 2x -4x +3 N x - 2  nhận giá trị nguyên với những số nguyên x nào? Vì

sao?

Hết ./.

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh........................................

3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học: 2022 - 2023. MÔN TOÁN 8 (Hướng dẫn chấm gồm 02 trang) I. Hướng dẫn chung:

- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.

- Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.

- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.

- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.

II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:

Câu Đáp án Điểm

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

1.A 2.B 3.D 4.B 5.C 6.D 7.D 8.A

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

9 (2,0 điểm)

x 2 x 2 1) 1 x 2 x 2 x 2        0,5

4x 5 9 4x 5 9 4x 4 4(x 1) 2) 4 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1                0,75

10 3) 3 5x+15 4-2x 5(x+3) -2(x-2) . . 3x-6 x+3 3(x-2) x+3    0,75

10 (2,0 điểm)

1) M xác định khi x 2  0,5

2) Ta có: 2 x 3x-2 x(x+2) 2(3x-2) M 2x-4 x -4 2(x-2)(x+2) 2(x-2)(x+2)     0,25

2 2 x(x+2)-2(3x-2) x -4x 4 (x-2) x-2 M 2(x-2)(x+2) 2(x-2)(x+2) 2(x-2)(x+2) 2(x+2)      0,5

3) x-2 M 1 1 x-2=2(x+2) x=-6 (tm) 2(x+2)    0,5

KL 0,25

11 (3,0 điểm)

Ghi GT, KL, vẽ đúng hình ý 1

I

D F

E H

C

B

A

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.