Đề cương ôn thi học kì I môn Toán
QR

Đề cương ôn thi học kì I môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo viên: Võ Thành Lâm – Đt: 0947313384 Đề cương Toán 10 học kỳ I 2016-2017

1

TẬP HỢP

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017

☼ CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KÌ I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) - Tập hợp (3 câu) - Hàm số, tập xác định hàm số (2 câu) - Véc tơ và tính chất véc tơ (2 câu) - Phương trình chứa ẩn dưới mẫu hoặc trong căn (1 câu) - Hệ trục tọa độ và tích vô hướng (4 câu) II. Phần tự luận (7,0 điểm) - Đồ thị hàm số bậc 2 (1,0 điểm) - Tìm hệ số phương trình đường thẳng hoặc Parabol (1,0 điểm) - Hệ trục tọa độ và tích vô hướng (2,0 điểm) - Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (2 ẩn) (0,75 điểm) - Phương trình quy về bậc nhất bậc 2 (3 câu) (1,5 điểm) - Bài toán liên quan đến tham số (định lí Vi-et) (0,75 điểm)

I. LÝ THUYẾT: 1/ Vài phép toán trên tập hợp:

: Lấy hết  : Lấy phần của chung A B  A B  : Lấy phần chỉ thuộc A  : Lấy phần chỉ thuộc B A \ B B \ A Số tập con của tập n phần tử: n 2 Số tập con khác rỗng của tập n phần tử: 1 2  n

Phép giao Phép hợp Hiệu của 2 tập hợp

AB = x / xA vaø xB AB = x / xA hoaëc xB A\ B = x / xA vaø xB

2/ Tập con R:

Tên gọi, ký hiệu Tập hợp Hình biểu diễn Đoạn [a ; b] xR/ a  x  b

Khoaûng (a ; b )

Khoaûng (- ; a)

Khoaûng (a ; + )

xR/ a < x < b

xR/ x < a

xR/ a < x 

Nöûa khoaûng [a ; b)

Nöûa khoaûng (a ; b]

Nöûa khg (- ; a]

Nöûa khg [a ;  )

R/ a  x < b

xR/ a < x  b

xR/ x  a

xR/ a  x 

II/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Cho tập hợp A ={a;b;c;d}, phát biểu nào là sai: A. a A B. {a ; d}  A C. {b; c; e}  A D. {d}  A 

//////////// [ ] ////////

)/////////////////////

////////////( ) /////////

///////////////////(

////////////[ ) /////////

/////// ( ] /////////////

]/////////////////////

///////////////////[

ThuVienDeThi.com

Giáo viên: Võ Thành Lâm – Đt: 0947313384 Đề cương Toán 10 học kỳ I 2016-2017

2

Câu 2. Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :

A. A = {0, 2, 3, -3} B. A = {0 , 2 , 3 } C. A = {0, 2

1 , 2 , 3 , -3} D. A = { 2 , 3}

Câu 3. Cho ; . Tập nào sau đây bằng tập ?   7;2;8;4;9;12  X   1;3;7;4  Y  X Y A. B. C. D.   1;2;3;4;8;9;7;12   2;8;9;12   4;7  1;3 Câu 4. Cho A = [ –3 ; 2 ). Tập hợp CRA là : A. ( – ; –3 ) B. ( 3 ; + ) C. [ 2 ; + ) D. ( –  ;– 3 ) [ 2 ;+ )  Câu 5. Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :

A. A = {1, 4, 3} B. A = {1 , 2 , 3 } C. A = {1,-1, 2 , -2 , 3

1 } D. A = { -1,1,2 , -2, 3}

Câu 6. Cho A = 0; 1; 2; 3; 4, B = 2; 3; 4; 5; 6. Tập hợp (A \ B)  (B \ A) bằng: A. 0; 1; 5; 6 B. 1; 2 C. 2; 3; 4 D. 5; 6 Câu 7. Cho tập A = {x N / 3x2 – 10x + 3 = 0 x3- 8x2 + 15x = 0}, A được viết theo kiểu liệt kê là : 

A. A = { 3} B. A = {0 , 3 } C. A = {0, 3

1 , 5 , 3 } D. A = { 5, 3}

Câu 8. Cho hai tập hợp . Chọn đáp án đúng?     6;0 , 2; A B   

A. B. C. D.   6; 2 A B    A B    \ 6; 2 A B     6;0 A B  

Câu 9. Cho A là tập hợp . xác định câu đúng sau đây ( Không cần giải thích ) A. {} A B.  A C. A   = A D. A  = A Câu 10. Cho tập hợp số sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B là: A. ( -1, 2] B. (2 , 5] C. ( - 1 , 7) D. ( - 1 , 2) Câu 11. Cho số thực a<0. Điều kiện cần và đủ để (– ; 9a)  (4/a;+ ) ≠    A. –2/3<a<0. B. –2/3 a<0. C. –3/4<a<0. D. –3/4 a<0.  

Câu 12. Cho hai tập hợp , là tập hợp nào sau đây?     ;3 ,B 11; A    A B 

A. B. C. D.   3;11   ;    3;11   5;12

Câu 13. Cho A = {a; b; c ; d ; e}. Số tập con của A có 3 phần tử là: A.10 B.12 C. 32 D. 8 Câu 14. Tập hợp nào là tập hợp rỗng: A. {x Z / x<1} B. {x Q / x2 – 4x +2 = 0} C. {x Z / 6x2 – 7x +1 = 0} D. {x R / x2 – 4x +3 = 0}

Câu 15. Cho hai tập hơp , tập là:    1;5 ,B 0;4 A   C A B  

A. B. C. D.   1;4 C    0;1 C    0;5 C   1;5 C 

Câu 16. Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con A.  B.{x} C. {} D. {; 1} Câu 17. Cho A  . Tìm câu đúng A. A\  = B. \A = A C.  \  = A D. A\ A = Câu 18. Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.