Đề cương ôn học kỳ 2 môn Toán Lớp 11
QR

Đề cương ôn học kỳ 2 môn Toán Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT Đông Anh- Tổ Toán …Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

Trang 1

I. Nội dung kiến thức cần ôn tập: Đại số và giải tích: Học sinh cần ôn tập các bài +) Dãy số, giới hạn của dãy số +) Giới hạn của hàm số +) Hàm số liên tục +) Đạo hàm, quy tính tính đạo hàm +) Đạo hàm các hàm số lượng giác +) Vi phân +) Đạo hàm cấp cao 2) Hình học: Học sinh cần nắm vững các kiến thức sau: +) Cách chứng minh: hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc. +) Cách xác định và tính góc giữa 2 đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng. +) Cách tính khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa đường thẳng song song mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. II. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan Đề kiểm tra gồm 50 câu Thời gian làm bài : 90 phút III. Bài tập ôn tập minh họa cho đề thi A. Giới hạn dãy số

1. Tìm     

2

2 3 5 1 lim

2 3 n n n n

ta được: A. 3

2

B.

3

2

C. 0 D. 

2. Tìm  

 

2

2 4 1 2 3 lim

4 1

n n

n n n

ta được: A. 2 B. 4 C.  D. 0

3. Tìm    1 2.3 6 lim

5 2.6

n n

n n ta được: A. 2 B. 1

5

C. 1 2  D. 0

4.

1 2 3 lim 3

3 2

  n

n n là : A. 0 B. 2

1  C. 3

2 D. 1

5. 3 3 3 7 lim  n n là : A.   B. 3 C. 1

2

D. 2

6.   

5 7

3 1 1 2 lim

2 3  

  

n n

n n là: A. 6 B. -6 C.   D.  

7. 2015 2016 lim 2017

n n

n  =:A. 3

4

B.  C. 0 D. 5

4

8. n

n

2.7 1

12 3 lim 

 là : A. 1 B.0 C.-2 D.  

9. b a n

n n  

 2 lim thì a+b là: A. 0 B. 2 C.3 D. 2

1 

10.

2 2

5 2 lim 4

3

 

 

n n

n n là : A. 0 B.  C. 3 D. 5

11. b a n n

n n    

  

3 3

1 2 lim 4

4

Tinh tich số ablà : A. 3

2 B.5 C.6 D. 0

12. lim   4 5

1 2 ... 5 3 1

2 

    

n

n là : A. 1 B. 5

1 C. 0 D. 5

1 

13. b

a n

n n n n   

    1 1 2

2 1 2 lim

2 2

thì tich ab là:

A. 2

2 1 B. 2 2 C. 2 2  D. 2

14. Tìm 2 2 2 1 1 1 lim 1 1 ... 1 2 3 n                        

ta được:

A. 1. B. 1

2

C. 0 D. 2

B. Giới hạn hàm số 1.   2

1 lim 7 x x x    là: A.5 B.7 C.9 D. 

2.   2

2 lim 3 3 7 x x x    là : A.-2 B.5 C.9 D. 11

ThuVienDeThi.com

Trường THPT Đông Anh- Tổ Toán …Đề Cương ôn tập Môn Toán Lớp 11- học kì II- Năm học 2016-2017

Trang 2

3.

3 2

1

3x 2 lim 2 x

x x 

   là : A.5 B.1 C.

5 3 D.

5 3 

4.

4 5

4 6 1

3 2 lim

5 3 1 x

x x x x 

   là: A.

1 9 B.

3 5 C.

2 5 

D.

2 3 

5.

2 5

4 1

3 lim

5 x

x x x x 

   là : A.

4 5 B.

4 7 C.

2 5 D.

2 7

6.

2 3

2 2 lim

3 x

x x x x 

   là : A.

4 9 

B.

12

5 C.

4 3 D. 

7.

4 5

4 5 1

2 lim

2 3 2 x

x x x x 

   là : A.

1 12 

B.

1 7 

C.

2 7 

D. 

8.

3

2 2 lim

1 x

x x x x 

   là : A.

10

7 

B.

10

3 

C.

6 7 D.  9. 3

1 lim 4x 2 3 x x    là : A.5 B.3 C.1 D. -5

10.

3

2 1

1 lim

3 2 x

x

x 

  là : A.0 B.1 C. 3

1 4 2 

D. 2 3 

11.

4 3 2

4 2 2 3 lim

2 x

x x x x x 

    là : A.-2 B.-1 C.1 D. 2

12.

4 5

4 3 2 lim

5 3 1 x

x x x x 

   là : A. 2 5  B. 3

5

C. D. 

13.

4 5

4 6 3 2 lim

5 3 2 x

x x x x 

   là: A.

2 5 

B.

3 5 C. D. 0

14.

4

4 3 2 3 lim

5 3 1 x

x x x x 

    là: A.0 B. 4

9 C. D. 3

5

15.

4 5

5 4 3 4 2 lim

9 5 4 x

x x x x 

   

là : A.0 B. 1 3

C. 5 3

D. 2

3

16.

4 2

2 2

4 3 lim

7 9 1 x

x x x x 

   

là : A.  B. 1 3

C. 1 15

D. 35

9

17.

4 2

2 1

4 3 lim

16 1 x

x x x x x 

    là : A. 1 8

B. 3 8

C. 3

8

D. 

18.

3

3 lim 3 6 x

x

x  

là: A. 1

2

B. 1

6

C. D. 0

19.

3

2 1

1 lim

3 x

x x x  

là: A.1 B. 1 3

C. D. 0

20.

1

2 lim 1 x

x

x  

là : A. 1 2  B. 1

2

C. D. 

21.

2

1

1 lim 1 x

x

x  

  là: A.2 B.1 C. D. 

22.

3

2 2

2 3 lim

2 x

x x x x  

  

Là: A. 1

8

B. 9 8  C. D. 

23.

0

2 lim

5 x

x x x x  

 

là : A. 2

5

B. 1  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.