PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÉ
ĐỀ THAM KHẢO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP: 8 Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2 3x y B. 1 ( ) x y + C. 1 2x − D. 5 2x
Câu 2. Kết quả của phép tính ( ) 3 5 2 1x y . 9x yz 3 − là:
6 5 1 A. x y z 3 −
5 6 B. 3x y z −
6 6 C. 27 x y z − 5 6 1 D. x y z 3 −
Câu 3. Đa thức: 5 2 2 3 5 5 1 2 9 3 2 x x y x x x − + + − có bậc là:
A. 2 B. 9 C. 4 D. 3 Câu 4. Khai triển hằng đẳng thức (x + 3)2 ta được: A. x2 + 3x + 9 B. x2 + 6x + 6 C. x2 + 3x + 6 D. x2 + 6x + 9 Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải phân thức?
A. 2𝑥𝑥
𝑥𝑥+1 B. 3 2 x x x + + C. 𝑥𝑥2𝑦𝑦+ 𝑦𝑦2𝑥𝑥 D. √7
Câu 6. Kết quả nào dưới đây là sai?
A. 𝑥𝑥2
𝑥𝑥2+1 = 1 B. 𝑥𝑥
2 = 𝑥𝑥𝑥𝑥
2𝑦𝑦 (y ≠ 0)
C. 3𝑥𝑥
6𝑥𝑥2 = 1
2𝑥𝑥 (với x ≠ 0) D. 𝑎𝑎𝑎𝑎𝑎𝑎
𝑎𝑎𝑎𝑎= 𝑐𝑐 (với ab ≠ 0)
Câu 7. Với điều kiện nào của x thì phân thức 2 3 x x + − xác định
A. 2 x ≤ B. 3 x ≠ C. x ≥ -2 D. 3 x =
Câu 8. Rút gọn phân thức
2 2
2 ( ) x y x y − + được kết quả bằng
A. x y x y − + B. x y x y + − C. x y + D. x y −
Câu 9. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là hình gì? A. Tam giác vuông B. Tam giác đều C. Tam giác nhọn D. Tam giác cân Câu 10. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều?
A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 4 Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều I.ABCD có độ dài cạnh đáy là và chiều cao là . Thể tích của hình chóp tứ giác đều I.ABCD là:
A. B. C. D. Câu 12. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai? A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân B. Nếu một hình thang là hình thang cân thì nó có hai cạnh bên bằng nhau C. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 xy(2x xy ) − b) ( )( ) x 2y x 2y + −
c) ( ) ( ) − + 3 2 2 3 2 2 2 2 3 9 6 : 3 x y x y x y x y
Bài 2. (0,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2 2 x 10xy 25y 16 − + − Bài 3. (1, 5 điểm) Thực hiện các phép tính (rút gọn):
a) ( ) ( )( ) 5x 5 x x 1 5x 3 − + + −
b) 2 8 2 2 4 x x x x x − + − + −
Bài 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Kẻ MD vuông góc với AB tại D.
a) Chứng minh: Tứ giác ADMC là hình thang vuông.
14cm 18cm
3 196cm 3 1176cm 3 168cm 3 3528cm
b) Vẽ E đối xứng M qua D. Chứng minh tứ giác ACME là hình bình hành.
Bài 5. (0,5 điểm) Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều (như hình bên) có độ dài cạnh đáy khoảng 10cm và độ dài đường cao mặt bên tương ứng với cạnh đáy là 20cm. Tính diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó.
Bài 6. (1 điểm) Một người đang ở trên một cái tháp có chiều cao 80m nhìn xuống một con đường chạy thẳng đến chân tháp (địa điểm B). Anh ta nhìn thấy 1 chiếc xe máy ở địa điểm D cách A 170m. Mười hai phút sau lại nhìn thấy nó ở địa điểm C cách A 100m. Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe máy đến chân tháp? Cho biết vận tốc xe máy không đổi. (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị ) Bài 7. (0,5 điểm)
Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ mỗi loại trái cây được bán trong cửa hàng
a) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ sang dạng bảng thống kê. b) Cho biết cửa hàng bán tổng cộng 600kg trái cây. Hãy tính số kg xoài cửa hàng đã bán
---HẾT---
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.