Đề cương ôn tập học kì I môn Toán lớp 6
QR

Đề cương ôn tập học kì I môn Toán lớp 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ 1 I. Dạng: Tập hợp, lũy thừa...: Câu 1:

Cho 2 tập hợp: A = {x Z / 0 < x 5} và B = {x Z / -3 x < 5} a. Viết tập hợp A và B dưới dạng liệt kê các phần tử. b. Tìm A B Giải:

a. A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4} b. A B = {1; 2; 3; 4} Câu 2: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

A = { } . Cho biết tập hợp A có bao nhiêu phần tử? Giải: A = {-7;-6;-5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}. Tập hợp A có 12 phần tử Câu 3:

Cho a) Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử. b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A. Giải:

a) A = { -6;-5;-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5;6;7;8 } Tính tổng các phần tử của tập hợp A là: 15 Câu 4: a) Viết công thức: am: an ( a ≠ 0; m n) b) Áp dụng tính: 53: 5 a5: a 5 (a ≠ 0) Giải: a) am:an=am-n b) 53: 5 = 5 2 ; a5: a5 = 1 ( a ≠ 0) II. Dạng Thực hiện phép tính: Câu 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể).

a. 13 . 75 + 13 . 25 – 1200 b. 1449 – {[ (216 + 184) : 8] . 9} Giải:

a. 13 . 75 + 13 . 25 – 1200 = 13 . (75 + 25) – 1200 = 13 . 100 – 1200 = 1300 – 1200 = 100 b. 1449 – {[(216 + 184) : 8] . 9}

= 1449 – {[400 : 8] .9} = 1449 = {50 . 9} = 1449 – 450 = 999 Câu 2: Thực hiện phép tính:

a) 17. 64 + 17.36 – 1700 b) (-46) + 81 + (-64) + (-91) – (-220) c) 22.31 – (12012 + 20120) :

d)

Giải: a) 17. 64 + 177.36 – 1700 = 17. (64 + 36) – 1700 = 1700 – 1700 =0 b) (-46) + 81 + (-64) + (-91) – (-220) = [(-46) + (-64)] + [81+ (-91)] +220

= (-110) + (-10) + 220 = (-120) + 220 = 100 c) 22.31 – (12012 + 20120) : = 4.3 – (1 + 1) : 2 = 12 – 2 : 2 = 12 – 1=11

d) = = [47 – (736:16)].2013

= ( 47 – 46).2013 = 1.2013 = 2013

   

5 7 /     x Z x

  8 7 /      x Z x A

2 

    4 47 736: 5 3 .2013      

2 

    4 47 736: 5 3 .2013         4 47 736: 2 .2013    

ThuVienDeThi.com

2

Câu 3: Thực hiện phép tính.

a) 18.64 + 18.36 – 1200 b) 80 – (130 – (12 – 4)2) c) Giải:

a. 18.64 + 18.36 – 1200 = 600 b. 80 – (130 – (12 – 4)2) = 14 c. = -17 Câu 4: Thực hiện phép tính (không dùng máy tính cầm tay):

a) 7 . 52 – 6 . 42 b) 16.24 + 76.16 + (-1600) Giải: a) 7 . 52 – 6 . 42 = 7 . 25 – 6 . 16 = 175 – 96 = 79. b) 16.24+ 76.16 + (-1600) = 16.(24+76) + (-1600) = 16.100 + (-1600) = 1600 + (-1600) =0 III. Dạng tìm x: Câu 1:

Tìm số nguyên x, biết: a. 2x – 9 = 32 : 3 b. 150 – 2(x – 5) = 30 Giải: a. 2x – 9 = 32 : 3

2x – 9 = 3 2x = 3 + 9 = 12 x = 12 : 2 x = 6

b. 150 – 2(x – 5) = 30 2 (x – 5) = 150 – 30 x – 5 = 120 : 2 x = 60 + 5 x = 65 Câu 2: Tìm x, biết:

a) 5x – 35 = 75 b) 60 – 3(x – 3) = 45 Giải: 5x – 35 = 75 b) 60 – 3(x – 3) = 45 5x = 75 + 35 3(x – 3) = 60 – 45 5x = 110 x – 3 = 15 : 3 x = 110 : 5 x = 5 + 3 x = 22 x = 8 Câu 3: Tìm x Z, biết:

a) (2x – 8 ) . 2 = 25 b) 125 – 3.(x + 2) = 65 c) 541 + (218 x) = 735 Giải: a/ (2x – 8 ) . 2 = 25 b) 125 – 3.(x + 2) = 65 c/ 541 + (218 x) = 735 (2x – 8 ) = 25 : 2 x = 18 x = 24 (2x – 8 ) = 24 (2x – 8 ) = 16 2x = 16 + 8 2x = 24 x = 24 : 2 x = 12 Câu 4: Tìm số nguyên x biết:

a) 3.(x – 3) = 15 b) Giải: a) 3.(x-3) = 15=> x-3 = 15:3 =5 => x = 5+3=8 b) => x-1 = 6 hoặc x-1 = - 6 => x = 7 hoặc x = -5

11 ( 12) 13 ( 14) ( 15)    

11 ( 12) 13 ( 14) ( 15)    

1 6 x  

1 6 x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.