Biên soạn Nguyễn Bá Cư 09644.23689
Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 11
Phần 1: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
1. Phương trình bậc hai dối với một hàm số lượng giác:
Các công thức sử dụng: 2 2 sin cos 1 a a
sin2a = 2sinacosa ;
2 2tan tan 2 1 tan
a a a
;
2 cot 1 cot 2 2cot
a a a
2 2 2 2 cos2 cos sin 2cos 1 1 2sin a a a a a ;
Dạng pt: 2 2 sin sin 0 ; cos cos 0 a u b u c a u b u c Đặt t =sinu (hay cosu) nhớ 1 1 t
2
2
tan tan 0( : , ); 2 cot cot 0( : , )
a u b u c dk u k k Z
Đặt t =tanu (hay cotu) , t R ; (nhớ đặt đk cho pt)
Bài 1: Giải phương trình:
2
2
2
2 2
2
2
2 2
b / 4cos x 5cos x 1 0 x x c / sin 2cos 2 0 2 2 d / sin x 4sin x 3cos x
e /1 5sin x 2c
a / 2sin x 3sinx 1 0
f
os x 0
2cos x 5sinx 4 0
g / 9cos x 5sin x 5co 0
/
s x 4
2
2
2
2
2 2
2
/ 2 cos 1 2 cos 1 0
1 / cos2 sin sin 4 / / cos2 9cos 5 0
/ 3sin 2 7cos2 3 0
/ cos2 sin 2cos 1 0
/ cos (3 ) cos 3 3cos( 3 )
– 3 2 – 4 0
2 0 2 2
h x x
i x x x
j k x cos x cos x
x
l x x
m x x x
n x x x
2
2
2
2
2
/ cot 3 1 cot 3 0
/ 3 tan 1 3 tan 1 0
/ tan ( 3 1)tan 3 0
/ 2cos2 2tan 5
/ 2tan 2cot 3
1 / ( 2 1)tan 2 3 cos
o x x
p x x
q x x
r x x
s x x
t x x
2. Nhị thức Niu Tơn: Cho khai triển (a+b)n ; * n N Số hạng thứ k+1 trong khai triển là:
( , ) k n k k n C a b k N k n
Bài 2: 1/ Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
của
16
3 1 2x x
2/ Tìm số hạng khôngchứa x trong khai triển
của
18
2 2 x x
3/ Tìm số hạng chứa x15 trong khai triển của
2 15 3 (2 ) 5 x
x
4/ Tìm hệ số của số hạng chứa 30 x trong khai triển của
12 3 2 2 x x
5/ Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển
10 2 2 2 3 x x
Bài 3: Giải phương trình sau : a/ 3 2
1 4 5 n n C C d/ 3 2 2 9 n n n A C n g/ 215 3 4 3 5 2 x x x C A j/ 3 2 3 6 6 24( 1) n n n C A A n
b/ 2 2
1 2 3 30 x x C A e/ 3 2 25 x x A A x h/ 2 2 3 2 1 6 10 2 x x x A A C x k/ 2 2 3 4 1 2 3 4 2 2 149 n n n n C C C C
c/ 2 2
1 2 3 30 x x C A f/
x x x 4 5 6
1 1 1 C C C i/ 3 2 14 x x x A C x l/ 2 n 2 2 3 3 n 3 n n n n n n C C 2C C C C 100
3. Xác suất của biến cố : ( ) ( ) ; ( ) 1 ( ) ( ) n A P A P A P A n
Bài 4:
1) Một hộp có 10 viên bi đỏ và 20 viên bi xanh.
Lấy ngẫu nhiên hai viên. Tính xác suất sao cho a/ hai viên được chọn đều là viên bi đỏ.
b/ có ít nhất 1 bi đỏ.
ThuVienDeThi.com
Biên soạn Nguyễn Bá Cư 09644.23689
Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng 2
2) Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6
viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3viên bi. Tính xác suất để a/ lấy đủ 3 màu. b/ lấy được 1 bi đen và 2 bi trắng. c/ lấy được 3 bi cùng màu. 3) Một hộp thứ nhất đựng 7 viên bi trong đó có 4
viên bi xanh và 3 viên bi đỏ; hộp thứ hai đựng 11 viên bi trong đó có 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Tính xác suất để: a) Lấy được 2 viên bi đỏ. b) Lấy được 2 viên bi khác màu.
4) Một hộp có 4 viên bi đỏ và 6 viên bi vàng. Lấy
ngẫu nhiên cùng lúc 3 viên bi, tính xác suất để lấy được:
a/1 bi đỏ và 2 bi vàng. b/Ít nhất 1 bi vàng. c/3 bi cùng màu. d) Số bi đỏ nhiều hơn số bi vàng. 5) Trong một hộp đựng 5 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ
và 12 viên bi tím . Lấy ngẫu nhiên đồng thời 4 viên bi. Tính xác suất để
a/ lấy đủ 3 màu. b/Có ít nhất một viên bi màu đỏ.
c/lấy được không đủ 3 màu.
6) Từ một hộp đựng 4 quả cầu trắng , 8 quả cầu đỏ và 6 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu.Tính xác
suất sao cho:
a/ Ba quả cầu lấy ra cùng màu. b/ Lấy được ít nhất 1 quả cầu đen. 7) Từ một hộp chứa 3 quả cầu trắng, 4 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 quả .
Tính xác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.