1
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I MÔN TOÁN KHỐI 10
Năm học 2016 – 2017
---------- A-ĐẠI SỐ:
I-Các kiến thức cơ bản, các dạng toán cần luyện tập: +Mệnh đề. Phủ định của mệnh đề. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo. Tập hợp con, hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.
+ Biết sử dụng các ký hiệu . Biết phủ định các mệnh đề có chứa dấu và . , + Thực hiện được các phép toán: hợp, giao, hiệu trên các tập hợp cho trước. + Biết quy tròn số gần đúng. + Biết tìm tập xác định của một hàm số. + Biết xét tính chẵn, lẻ của hàm số. + Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số , . y ax b 2 y ax bx c + Viết được phương trình của đường thẳng và phương trình của parabol. + Hiểu cách giải phương trình quy về dạng phương trình bậc nhất, bậc hai: phương trình có ẩn ở mẫu, phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn dưới dấu căn, ...
+ Sử dụng được các công thức sau :
; ;
g x O
f x g x f x g x
f x g x
2 g x O f x g x
f x g x
f x g x f x g x f x g x
+ Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phương trình. + Biết giải phương trình bậc hai, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay.
II-Bài tập tham khảo:
1-Bài tập trắc nghiệm: Câu 1 : Cho tập hợp . Tập là: 5;3 A C A A A. ; B. ; C. ; D. . ; 5 3; 5; 3; ; 5
Câu 2 : Giá trị gần đúng của làm tròn đến 3 chữ số thập phân là: 2 A. 1,24 ; B. 2,23 ; C . 1,415 ; D. 1,414 . Câu 3 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. B. C . D. * *. A A A * ( ) A A A ( ) . A A A \ . A A A
Câu 4: Tập hợp nào sau đây là rỗng?
A. A = {x 6x2 – 7x + 1 = 0} B. B = {x x2 – x + 1 = 0} A A C. C = {x (2x – 1)(x – 3) = 0} D. D = {x –1 < x < 1} A A Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. B. C. D. là số lẻ. 2 : n n n A 2 : 0 n n A 2 : 2 0 n n A 2 : 1 n n A
Câu 6: Cho A = . Số tập con của A là: A. 3 B. 5 C. 6 D. 8 ; ; a b c
Câu 7: Phương trình (m2 - 2m)x = m2 - 3m + 2 có nghiệm khi :
A. m = 0 B. m = 2 C. m ≠ 0 và m ≠ 2 D. m ≠ 0
Câu 8: Tập xác định của hàm số y = là: A. B. C. \ {1 } D. \ {-3 } 2
1
3 x x x A A A
Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A. y = B. y = +1 C. y = D. y = + 2. 2 x 2 x 1 2 x 2 x
Câu 10: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là:
A. y = B. y = C. y = D. y = . 1 4 4 x 7 4 4 x 3 7 2 2 x 3 1 2 2 x
Câu 11: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là: A. I(-2; -12) B. I(2; 4) C. I(-1; -5) D. I(1; 3). Câu 12: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là: A. -1 B. 1 C. 5 D. -5.
Câu 13: Phương trình có bao nhiêu nghiệm ? A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số. 0 4 2 4 2 x x
ThuVienDeThi.com
2
Câu 14: Điều kiện xác định của phương trình là: 2 2 5 9 1 x x x A. B. C. D. \ 1 D A \ 1 D A \ 1 D A D A
Câu 15: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. ; 2 3 3 x x 0 x 6 x 2 x 6 x . 2 x Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? A. B. C. D. A 4 y x 3 y x 2 y x 3 y x Câu 17: Trong các hàm số sau đây: y = |2x|; y = 2x2 + 4x; y = –3x4 + 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 18: Đỉnh của parabol có tọa độ là: A. B. C. D. 2 2 3 y x x 1;4 4;1 1;4 4; 1
Câu 19: Khẳng định đúng về chiều biến thiên của hàm số . là: 3 4 2 x x y A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 4; 4; C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2;
Câu 20: Cho hàm số y = 2 x 1 (x 2)
x 2 (x 2)
. Giá trị của hàm số đã cho tại x = -1 là: A. -3 B. -2 C.-1 D.0
2-Bài tập tự luận: Bài 1: Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
A: “ ” 1 3 2
3 2
B: “ x : x2 = –1” A C: “ x : x2 + x + 2 0” …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.