Trường THPT Sóc Sơn GV: Nguyễn Thị Hương
1
ĐỀ CƯƠNG HÌNH HỌC ÔN THI HKI TOÁN 10 - NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN HÌNH HỌC – 10 Câu 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ ;biết A(-3;5); B(0;4) tọa độ đỉnh C là :
A. C(4;3) B. C( ;0) 5 C. C(3;-9) D. C(-5;1) Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có DA = 2cm , AB = 4cm và đường chéo BD = 5cm. Tính
BA DA
A. 5cm B. 4cm C. 6cm D. 3cm
Câu 3: Cho tọa độ của là (2, 4), ( 5,3) a b
2 u a b
A. (9: 11) u
B. (7; 7) u
C. ( 1;5) u
D. (9;5) u
Câu 4: Cho ABCD là hình bình hành, A(1;3), B(-2;0), C(2;-1). Tìm toạ độ điểm D
A. (2;2) B. (4;-1) C. (5;2) D. (5;-2) Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Tính tổng vectơ AB AC AD
A. B. C. D. AC 2 3 AC
2AC
0
Câu 6: Cho hai điểm A(2, 2), B(5, - 2). Tìm M trên ox sao cho A 0 90 AMB A. M(1, 6) B. M(6, 0) C. M(1,0) hay M(6,0) D. M(0, 1) Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; -3), B(4; 7). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
A. (6; 4) B. (2; 10) C. (3; 2) D. (8; -21) Câu 8: Nếu hai vectơ bằng nhau thì :
A. Cùng hướng và cùng độ dài B. Cùng phương C. Cùng hướng D. Có độ dài bằng nhau Câu 9: Cho tam giác ABC có A(- 3, 6), B(9, - 10), C(-5, 4) thì tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là :
A. (- 4, ) B. ( , 0) 3 1
3 1
C. (3, - 2) D. (3, 2) Câu 10: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng. A( 1;2), B 0;-3). Tìm toạ độ điểm C
A. (-1;8) B. (0;3) C. ( -2;7) D. ( 1;2) Câu 11: Các điểm M(2; 3), N(0; -4), P(-1; 6) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác là:
A. (-3; -1) B. (-2; -7) C. (1; 5) D. (1; -10) Câu 12: Cho tam giác ABC. Gọi N là điểm trên cạnh AC sao cho NC=2NA. Biểu diễn theo AN
AC
ThuVienDeThi.com
Trường THPT Sóc Sơn GV: Nguyễn Thị Hương
2
A. B. C. D. 1 3 AC
2AC
2 3 AC
AC
Câu 13: Cho 2 điểm A(2;0) và B(0;-3). Vectơ đối của vectơ có toạ độ là: AB
A. (3;2) B. (-3;-2) C. (-2;3) D. (2;3) Câu 14: Cho . Vectơ nếu: ( ;2), ( 5;1), ( ;7) x x a b c
2 3 c a b
A. x = - 15 B. x = 5 C. x = 3 D. x= 15 Câu 15: Cho hình thang ABCD có AB song song với CD. Cho AB = 2a ; CD = a. O là trung điểm của AD. Khi đó :
A. B. C. D. OB OC a 3
2
a OB OC
2 OB OC a
3 OB OC a
Câu 16: Chọn khẳng định đúng.
A. hai vectơ và được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng phương và cùng độ dài. a
b
a b
B. hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành. AB
CD
C. hai vectơ và được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình vuông AB
CD
D. hai vectơ và được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. a
b
a b
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD với giao điểm của hai đường chéo là I. Khi đó:
A. B. C. D. 0 AB CD
AB AD BD
0 AB BD
AB IA BI
Câu 18: Cho 2 điểm A(3;-5) và B(1;7). Toạ độ trung điểm của đọan thẳng AB là:
A. (2;-1) B. (-2;1) C. (-2;-1) D. (2;1) Câu 19: Cho tứ giác ABCD. Có thể xácđịnh được bao nhiêu vectơ (khác0) có điểm đầu và điểm cuối là cácđiểm A, B, C, D
A. 8 B. 10 C. 12 D. 4 Câu 20: Cho A(2, 1), B(0, - 3), C(3, 1). Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
A. (5, - 2) B. (- 1, - 4) C. (5, - 4) D. (5, 5) Câu 21: Cho . Tọa độ của vectơ là: (3; 4), ( 1;2) a b
a b
A. (4; -6) B. (-4; 6) C. (-3; -8) D. (2; -2) Câu 22: Câu nào sai trong các câu sau đây?
A. Nếu là một vectơ đã cho, thì với mỗi điểm O bất kỳ ta luôn có thể viết MN
MN OM ON
B. Vectơ đối của vectơ là vectơ ngược hướng với và có cùng độ dài 0 a
a
a
C. Vectơ đối của vectơ là vectơ . 0
0
D. Hiệu của hai vectơ là tổng của vectơ thứ nhất với vectơ đối của vectơ thứ hai. Câu 23: Cho , Giá trị là: (1;2), ( 2; 1) a b
cos( , ) a b
A. B. - 5 3
5 4
C. 0 D. - 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.