1
TRƯỜNG THPT TRUNG VĂN TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - 2016 - 2017
MÔN: TOÁN 10
----***----
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: I. MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP 0001: Cho A = “xR : x2+1 > 0” thì phủ định của mệnh đề A là mệnh đề:
A. “ xR : x2+1 0” B. “ xR: x2+1 0” C. “ xR: x2+1 < 0” D. “ xR: x2+1 0” 0002: Xác định mệnh đề đúng:
A. xR: x2 0 B. xR : x2 + x + 3 = 0 C. x R: x2 > x D. x Z : x > - x
0003: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. x ≥ y x2 ≥ y2 B. (x +y)2 ≥ x2 + y2 C. x + y >0 thì x > 0 hoặc y > 0 D. x + y >0 thì x.y > 0 0004: Xác định mệnh đề đúng:
A. x R, yR: x.y>0 B. x N : x ≥ - x C. xN, y N: x chia hết cho y D. xN : x2 +4 x + 3 = 0
0005: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC BD B. Nếu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau C. Nếu 2 dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 0006: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng :
A. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau B. Nếu a = b thì a.c = b.c C. Nếu a > b thì a2 > b2 D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2 0007: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :
A. xQ: 4x2 – 1 = 0 B. xR : x > x2
C. n N: n2 + 1 không chia hết cho 3 D. n N : n2 > n
0008: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai :
A. Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia B. Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 600 C. Hai tam gíac bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dang và có 1 cạnh bằng nhau D. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông 0009: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
A. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau B. Nếu a = b thì a.c = b.c C. Nếu a > b thì a2 > b2 D. Nếu số nguyên chia hết cho 10 thì chia hết cho 5 và 2 0010: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng :
A. x Q: x2 = 2 B. xR : x2 - 3x + 1 = 0 C. n N : 2n n D. x R : x < x + 1
0011: Cho tập hợp A ={a;{b;c};d}, phát biểu nào là sai:
ThuVienDeThi.com
2
A. aA B. {a ; d} A C. {b; c} A D. {d} A 0012: Cho tập hợp A = {x N / (x3 – 9x)(2x2 – 5x + 2 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê phần tử là:
A. {0; 2; 3; -3} B. {0 ; 2 ; 3 } C. {0; ; 2 ; 3 ; -3} D. { 2 ; 3} 2 1
0013: Cho A = {x N / (x4 – 5x2 + 4)(3x2 – 10x + 3 )= 0 }, A được viết theo kiểu liệt kê là :
A. {1; 4; 3} B. {1 ;2 ; 3 } C. {1;-1; 2 ; -2 ; } D. { -1; 1; 2 ; -2; 3} 3 1
0014: Cho tập A = {x N / 3x2 – 10x + 3 = 0 hoặc x3- 8x2 + 15x = 0}, A được viết theo kiểu liệt kê là :
A. { 3} B. {0; 3 } C. {0; ; 5 ; 3 } D. { 5; 3} 3 1
0015: Cho A là tập hợp . Chọn phương án đúng:
A. {} A B. A C. A = A D. A = A 0016: Cho tập hợp sô’ sau A = ( - 1, 5] ; B = ( 2, 7) . tập hợp A\B bằng:
A. ( -1;2] B. (2 ; 5] C. ( - 1 ; 7) D. ( - 1 ;2) 0017: Cho A = {a; b; c ; d;e }. Số tập con của A là:
A. 10 B. 12 C. 32 D. 16 0018: Tập hợp nào là tập hợp rỗng:
A. {x Z / x<1} B. {x Q / x2 – 4x +2 = 0} C. {x Z / 6x2 – 7x +1 = 0} D. {x R / x2 – 4x +3 = 0} 0019: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng 1 tập con :
A. B. {x} C. {} D. {; 1} 0020: Cho X= {n N/ n là bội số của 4 và 6} Y= {n N/ n là bội số của 12} Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai : A. XY B. Y X C. X = Y D. n: nX và n Y 0021: Cho H = tập hợp các hình bình hành V = tập hợp các hình vuông N = tập hợp các hình chữ nhật T = tập hợp các hình thoi Tìm mệnh đề sai A. V T B. V N C. H T D. N H 0022: Cho A . Tìm câu đúng
A. A\ = B. \A = A C. \ = A D. A\ A =
0023: Khi sử dụng MTBT với 10 chữ số thập phân ta được 8 2,828427125 . Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:
A. 2,80 B. 2,81 C. 2,82 D. 2,83 0024: Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là:
A. 2 841 200 B. 2 841 000 C. 2 841 300 D. 2 841 280
0025: Cho 3,1463 0,001 a . Số quy tròn của số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.