ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 10 Năm học 2016 – 2017 Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện - 1 - | THBTN
Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Chủ đề 1. MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP
Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề? A. Mặt trời luôn mọc ở hướng Tây. B. Trời lạnh quá! C. Pari là thủ đô nước Pháp. D. Mọi người trên Trái đất đều là nữ.
Câu 2. Cho mệnh đề . Phủ định của mệnh đề này là
A. B. C. D.
Câu 3. Cho tập hợp . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là
A. B. C. D.
Câu 4. Cho tập hợp . Tập A được viết dưới dạng liệt kê là
A. B. C. D.
Câu 5. Cho tập hợp . Số tập con gồm hai phần tử của A là
A. 8 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 6. Cho tập và . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 7. Cho tập và . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 8. Cho tập và . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 9. Cho tập hợp A gồm những số tự nhiên lẻ không lớn hơn 8 và tập hợp . Khi
đó, tập là A. B. C. D.
Câu 10. Cho tập và . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 11. Cho tập hợp . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 12. Cho tập hợp . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 13. Cho tập hợp . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 14. Cho tập hợp . Khi đó, tập là
2 : 4 0 x x x ¤
2 : 4 0 x x x ¤ 2 : 4 0 x x x ¡ 2 : 4 0 x x x ¤ 2 : 4 0 x x x ¤
/ 5 A x x ¥
0;1;2;4;5 A 0;1;2;3;4;5 A 1;2;3;4;5 A 0;1;2;3;4 A
1/ , 5 A x x x ¥
1;2;3;4;5;6 0;1;2;3;4;5;6 0;1;2;3;4 0;1;2;3;4;5
; ; ; A a b c d
0;1;2;3;4;5 A 2;1;4;6 B \ A B
2;0;1;2;3;4;5;6 0;1;2;3;4 1;4 0;2;3;5
0;1;2;3;4;5 A 2;1;4;6 B A B
0;2;3;5 0;1;2;3;4 1;4 2;0;1;2;3;4;5;6
1;2;3;4;5 A 2;1;2;4;6 B A B
1;2;4;6 1;2;4 1;2;3;4 1;3;4
* / 4 B x x ¥
A B 1;3 1;2;3;4 0;1;3;5 0;1;2;3;4;5;7
0;2;4;6;8 A 0;2;4 B A C B
0;2;4;6 0;2;4;8 2;4 6;8
;3 , 2; A B B A
2; 3;2 ¡
2;3 , 1;5 A B A B
2;5 1;3 2;1 3;5
;3 , 3; A B B A
¡ 3 3;
2;3 , 1;5 A B \ A B
ThuVienDeThi.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 10 Năm học 2016 – 2017 Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/
Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện - 2 - | THBTN
A. B. C. D.
Câu 15. Cho tập hợp . Khi đó, tập là
A. B. C. D.
Câu 16. Kết quả làm tròn của số đến hàng phần nghìn là A. 3.142 B. 3.150 C. 3.141 D. 3.140
Câu 17. Cho các mệnh đề
Mệnh đề đúng là A. Y, Q B. P, Q C. X, Q D. X, P
Câu 18. Cho thì phủ định của mệnh đề là mệnh đề: A. B. C. D.
Câu 19. Xác định mệnh đề đúng: A. B. C. D.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. B.
C. thì hoặc D. thì
Câu 21. Xác định mệnh đề đúng: A. B.
C. x chia hết cho y D.
Câu 22. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng : A. Nếu tứ giác là hình thoi thì B. Nếu 2 tam giác vuông bằng nhau thì 2 cạnh huyền bằng nhau C. Nếu 2 dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì 2 cung chắn bằng nhau D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3
Câu 23. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là mệnh đề đúng : A. Nếu tứ giác là hình thang cân thì 2 góc đối bù nhau B. Nếu thì C. Nếu thì D. Nếu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3 và 2
Câu 24. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai : A. B.
C. không chia hết cho 3 D.
Câu 25. Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai : A. Một tam giác vuông khi và chỉ khi nó có 1 góc bằng tổng 2 góc kia B. Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng 600
2;1 2; 1 2;1 2;1
2; A C A ¡ 2; 2; ;2 ; 2
2 :" , 1 0" X x x x ¡ 2 :" , 3 0" Y x x ¡
2 :" , x 2 0" P x x ¡ :" , 3 0" Q x x ¡
2 :" : 1 0" A x R x A
2 " : 1 0" x x ¡ 2 " : 1 0" x x ¡
2 " : 1 0" x x ¡ 2 " : 1 0" x x ¡
2 : 0 x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.