Đề cương ôn thi học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Phần 2 Ôn tập theo Chuyên đề - Năm học 2016-2017

Đề cương ôn thi học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Phần 2 Ôn tập theo Chuyên đề - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 10 Năm học 2016 – 2017 Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện - 1 - | THBTN

Phần 2. ÔN TẬP THEO CHUYÊN ĐỀ

Chuyên đề 1. TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ

BT 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2 7 3 6 5 4 x x y x x        b) 2

3 2 3 4 x x y x x      

c)

2

2 1 5 2 3 9 x y x x       d) 2 5 2 4 11 ( 12) 5 x x y

x x x       

d) 1

2

x y x x      e) 2 5 2. 1 3 2

x y x x

      

f) 2

2 3 4 6 5 2 x y x x x       g) 2 3 5 2 8 4 3 10 3 x x y x x x        

BT 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 2 (2 )(2 ) 3 x y

x x      

b) 1 1

( 3) 8 y x

x x     

c) 4 ( 3) 2 x y

x x     

d)

4 2

2 2 2 1

16 5 4

x x y

x x x

       

d)

2

2 2

1

(25 ) 9 6 1

x x y

x x x

      

e)

2

2 3

2 3 1

x y

x x x

      

f) 2 6 2 2 2 4 y x x x x         g) 2 1 3 3 x x y x x       

Chuyên đề 2. XÉT TÍNH CHẴN – LẺ CỦA HÀM SỐ

BT 3. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a)

3 3 ( )

4 4 x f x

x x     

b) 2 1 1 ( ) x x f x x     

c) 3 2 9 9 2 ( ) x x f x x x       d)

2 2 1 1 ( ) 1 1 x x x x f x x x         

e)

3 ( )

2 3 3 2

x x f x

x x     

f) 2 2 1 2 1 ( ) 8 12

x x f x x x

      

Chuyên đề 3. XÁC ĐỊNH PARABOL. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN -VẼ ĐỒ THỊ

BT 4. Xác định parabol ( ) P và vẽ chúng trong các trường hợp sau:

a) 2 ( ) : P y ax bx c    đi qua các điểm (1;0), (2;8), (0; 6). A B C 

b) 2 ( ) : 2 P y ax bx    đi qua các điểm (1;5), ( 2;8). A B 

c) 2 ( ) : P y ax bx c    đi qua điểm (0;5) A và có đỉnh (3; 4). I 

d) 2 ( ) : 3, P y ax bx    đi qua điểm (3;0) A và có trục đối xứng 1. x 

e) 2 ( ) : 4 P y ax x c    có hoành độ đỉnh bằng 3  và đi qua điểm ( 2;1). A 

ThuVienDeThi.com

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 1 – TOÁN 10 Năm học 2016 – 2017 Tài liệu phát hành miễn phí tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện - 2 - | THBTN

f) 2 ( ) : P y x bx c    đi qua điểm (1;0) A và có tung độ đỉnh bằng 1. 

g) 2 ( ) : 3 P y ax bx    có đỉnh (3;6). I

h) 2 ( ) : 4 P y ax x c    có trục đối xứng là 2 x  và cắt trục hoành tại (3;0). M

i) 2 ( ) : 2 P y x bx c    có trục đối xứng là 1 x  và cắt trục tung tại điểm (0;4). M

j) 2 ( ) : 2 P y x bx c    cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 và cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng 1. 

k) 2 ( ) : , P y ax bx c    biết ( ) P có giá trị nhỏ nhất 3 4  khi 1 2 x  và qua (1;1). M

BT 5. Cho parabol 2 ( ) : 4 5. P y x x   

a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số ( ). P

b) Dựa vào đồ thị ( ), P hãy biện luận số nghiệm phương trình: 2 4 5 0. x x m   

BT 6. Cho parabol 2 ( ) : 3 2. P y x x   

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ( ). P Suy ra đồ thị hàm số 2 1 ( ) : 3 2 . P y x x   

b) Dựa vào đồ thị 1 ( ), P tìm m để 2 3 2 3 2 x x m     có 4 nghiệm phân biệt ?

BT 7. Cho parabol 2 ( ) : , ( 0). P y ax bx c a    

a) Tìm các hệ số , , a b c của parabol ( ), P biết rằng ( ) P cắt trục hoành tại hai điểm , A B có

hoành đô lần lượt là 1; 2 và có trục đối xứng là đường thẳng 2 3 0. x  

b) Chứng minh đường thẳng : 2 d y mx   luôn cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt có hoành độ

1 2 , x x với mọi giá trị của tham số . m Tìm m để 1 2 2 6. x x  

BT 8. Cho parabol 2 ( ) : , ( 0). P y ax bx c a    

a) Tìm , , a b c của parabol ( ), P biết rằng ( ) P đi qua (1;3) A và có đỉnh là 1 3 ; 2 4 I         b) Chứng minh đường thẳng : (2 3) 3 d y m x    luôn cắt parabol ( ) P vừa tìm được tại 2

điểm phân biệt , A B với mọi giá trị của . m Tìm giá trị của m để trung điểm K của đoạn

thẳng AB nằm trên đường thẳng : 2 . y x  

Chuyên đề 4. PHƯƠNG TRÌNH CÓ ẨN Ở MẪU

BT 9. Giải các phương trình sau

a) 6 3 2 1 1 1 x x x x      b)    1 3 2 2 4 2 4 x x x x x x         c) 2 5 1 2 1 x x   

d) 4 3 1 2 x x     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.