ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 – HKI
NĂM HỌC: 2015-2016 A. PHẦN ĐẠI SỐ: Lý thuyết: 1. Số hữu tỉ là gì? 2. Thế nào là số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương? Số 0 là số hữu tỉ âm hay dương? 3. Phát biểu quy tắc chuyển vế 4. Phát biểu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ 5. Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 6. Phát biểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên 7. Nêu các công thức tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số 8. Nêu công thức tính lũy thừa của một lũy thừa, công thức tính lũy thừa của một tích, một thương 9. Nêu các định nghĩa tỉ lệ thức? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 10.Nêu định nghĩa số vô tỉ, số thực, căn bậc hai và cho ví dụ 11.Nêu định nghĩa và các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận 12.Nêu định nghĩa và các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch 13.Nêu định nghĩa hàm số. Thế nào là hàm hằng? Hàm số cho bởi những dạng nào? 14.Thế nào là mặt phẳng tọa độ? Điểm được hiểu như thế nào? M M M(x ;y ) 15.Nêu định nghĩa đồ thị hàm số? Đồ thị của hàm số được xác định nhưa thế y ax(a 0) nào?
Bài tập I/ Thực hiện tính giá trị của biểu thức: Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a/ b/ 1 3 4 1 1 6 . . . 3 5 5 3 3 5 2 1 2 4 1 75 ,0
Bài 2: Tính a) b) c) 6 3 . 21 2 7 3 . 12
11 33 3 : . 12 16 5
d) e. f) 2 25 3 ( 7) 16 2 - + - 0 1 1 1 . 100 ( ) 2 16 3 - +
3 1 1 4. :5 2 2
Bài 3: Thực hiện các phép tính sau a) b) 47,57.15,36 + 15,36.52,43 1 5 1 7 25. : 2 . 5 7 5 5 Bài 4: Thực hiện phép tính
c) 2
5 2 20 7 12 ) 17 3 12 9 17
1 2 ) 0,5. 100 . 16 4 3
a
b
5 14 12 2 11 15 25 9 7 25
Bài 5: Thực hiện phép tính:
a) b) 23 1
4 . 7
5 - 13 1
4 . c) 3 2 : 6 1 6 7 5 7
16 5
27
3. 9
3
Bài 6: Tính
ThuVienDeThi.com
2 5 3 3 7 14
a/ b/ 2 3 8 ∙
13 18 ‒
3 8 ∙
5 6
‒ 2
5 ÷ 1
1 3 ‒(
1 2)
Bài 7: Thực hiện phép tính:
a) b) 11 33 4 : . 13 26 9 Bài 8: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:
a) b) c) 1 9 4 2.18 : 3 0,2 25 5
3 1 3 1 .19 .33 8 3 8 3 4 5 4 16 0,5 23 21 23 21
Bài 9: Tính bằng cách tính hợp lí
a) b) c) 21 9 26 4 47 45 47 5 15 5 3 18 12 13 12 13 13 6 38 35 1 25 41 25 41 2
d) e) f)
2 2 4 12. 3 3
5 5 12,5. 1,5. 7 7
2 4 7 1 . 5 2 4
Bài 14: Tính giá trị biểu thức
a) b) c) d) 10 10
10 45 .5
75
5
6 0,8
0,4
15 4
3 3 2 .9
6 .8
10 10
4 11 8 4 8 4
Bài 15: Tính
1/ 2/ 3/ 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/
0
4 3
4
3 1 2
3 5,2 5 5
5 5 1
7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 3 3
10 5 1 4 4
2 : 3 2
2 4
9 3 2
2 3
4 1 2 1
3
3
40 120
12/ 13/ 273 : 93 14/ 1253: 93 ; 15/ 324 : 43 ; 4
4
130 390
16/ (0,125)3 . 512 ; 17/(0,25)4 . 1024
Bài 16: Thực hiện tính:
Bài
0 2 2 2 2 3 20 0 2 2 3 2
0 0 2 2 2 4 2 3 2
6 1 /3 : 2 / 2 2 1 2 / 3 5 2 7 2
1 1 1 / 2 8 2 : 2 4 2 / 2 3 2 4 2 : 8 2 2 2
a b c
d e
15: Bài Bài 17:Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ;
3,44444.
Bài 18: So sánh các số sau: và 150 2 100 3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.