Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 9
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 1 Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chương 1 Dạng 1: Rút gọn biểu thức

Bài 1: Tính

a ) b) c ) 5 48 27 45 - + 5 -    5 + 2 3 2 - 1 1 3 50 75 3 54 - 2 - 4 - 3 3

d ) e ) f )  

2 3 - 3 4 2 3      48 2 135 45 18 5 2 2 5 6 20 - 5 2 2 10 10     Bài 2 : Tính

a) b) c) 5 4 9  243 75 48 3 2    2 2 2 . 2 2 2 . 8 4     

d) e) f 2 4 6 2 2 3   

1 5

1 5

3 5

3 5

3 5

3 5

  

  

 3 4 7 10 48 5 3 5   

Bài 3: Tính a ) b ) 3 2 8 18 - 5 + 7 x x x    2 3 + 4 3 - 2

c) d )  

2 3 2 2 2 - 2   4 15 4 15 + 6   

e ) f ) 5 5 4 - 2 + 4 5 1 + 5

            

1 1 50 96 5 6 30 - 2 - + 12 15 Bài 4. Rút gọn các biểu thức sau:

a) b)  

2 2 3 4 2 3    1 1 1 1 ; 3 1 3 1 5 2 5 2      

c) d) e)    

2 2 5 1 5 1   

2 4m 4m 1 4m 2    24 16 2 24 16 2   

f) g)  

2 1 1 15 . 6 5 120 2 4 2      3 2 3 2 2 3 3 2 2 3 2 1

     

h) víi

2

2 4x 9x 6x 1 1 49x    

1 1 x ; x 3 7  

Bài 5: a) f) b) c) 2 2 7 5 7 5   

7 5 7 5 7 5 7 5     

2 3 6 216 1 . 3 8 2 6

          

d) e) f) 3 5 3 5    15 6 6 33 12 6    6 2 5 6 2 5

11 6 2 11 6 2

  

   Bài 6:

a) b)   

2 2 2 3 2 1 2 2 2 6        

2 2 0,2. 10 .3 2 3 5   

c) d)    

2 2 4 2 2 3 2. 3 5 1      14 7 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5

             

e)   15 4 12 . 6 11 6 1 6 2 3 6            

Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau.

ThuVienDeThi.com

; ; 1 : a b b a A

b a b  

2 2 2 2 2 a b a b b C b a a b a b        

2 2 1 . 1 2 1 a a a E a a a a

               

; ; 1 . 1 1 1 a a a a B

a a

                  

1 1 1 : 1 2 1 a D

a a a a a             

 

2

4 a b ab a b b a M

a b ab

     

Bai 8: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến.

: x y x y xy A x y x y x y

              

3 3

2 x y x y B y x y x xy y

       

: y x y x C

x xy y xy xy

            

2 . a a b b a b D ab a b a b

                  Bài 9: Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau.

Víi x = -5 Víi a = 2 2 6 9 A x x x     2 1 6 9 3 B a a a     2 3

Víi x = 8 Víi x = -3  

2

2 2 4 4 1. 8 16 16 x x C x x x

     

2 9 6 1 5 1 3 x x D x x      Dạng 4:Toán về giải phương trình

Bài 1: Giải phương trình :

a. b. 2 3 4 0 2 - +  x 16 16 9 9 1 x x    

c. d) 3 2x 5 8x 20 18x = 0    15 1 25 25 6 1 2 9 x x x      

e) :f) g) 0 5 16 16 3 1 4 4 1        x x x 25 16 9 x x   3 2 5 8 7 18 28 0 x x x    

h) i) 5 1 15 15 2 15 3 3 x x x    16 16 9 9 4 4 1 16 x x x x       

k) l) m) 4 4 20 3 5 9 45 6 3 x x x       0 4 3 2 2     x x 3 3 7 1 4    x

Bài 6:

a) b) c) d.  

2 2 1 3 x   2 4 4 1 6 x x   2 9 12 4 4 x x    2 4(x 2) 8  

e) f)  

2 2x 1 3 x    2 9x 12x+4 1 x  

Chương 2: Bài 1: Cho hàm số y = 2x – 4 (d)

a) Hàm số đồng biến hay nghịch biến b)Vẽ đồ thị hàm số

cTính góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox d)Tìm trên đò thị hàm số điểm có:

+ Hoành độ bằng 3 + Tung độ là -5 + Hoành độ và tung độ đối nhau + Hoành độ bằng 1 nửa tung độ b) Xét điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số: M( -2, 8); N( 3; 2); N( 1; 2) c) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’): y = x -5 d) Tìm m để (d) // (d1) y = (m -1)x + 5

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.