- 1 -
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – KHỐI 9 * ĐẠI SỐ : Bài 1 : Thực hiện phép tính :
a/. b/. c/. 32.98 28 7 7 - ( )
2 2 5 -
d/. với a < 0 e/. 2 ( 3 ) a - ( ) 3 2 50 2 18 98 - +
f/. g/. h/. ( )
2 27 3 48 2 188 2 3 - + - - 0,4.0,25.0,1 ( )
2 9 4 5 9 4 5 - - +
i/. k/. ( )
2 3 1 2 18 1 2 2 2
+ - + - 1,44.1,21 1,44.0.4 -
n/. m/. ( )
2 6 5 120 + - ( ) 28 2 3 7 7 84 - + +
l/. t/. ( ) 8 3 2 10 . 2 5 - + - 9 17. 9 17 - +
s/. q/. ( ) 3 2 50 : 2 3 18 + - ( ) 5 2 2 5 . 5 250 + -
r/. x/. y/. z/. 6 2 5 6 2 5 + - - 3 125 3 343 - 3 3 5 2 7 5 2 7 + - - Bài 2 : So sánh :
a/. và b/. và c/. và 1 3 3 4
3 1 4 3 2 7 - 1 192 2 - 3 2 3 3 23
Bài 3 : Chứng minh :
5 3 5 3 8 5 3 5 3 + - + = - + Bài 4 : Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :
với 2 A 16 4 4 1 a a a = - - - + 1 4 a = -
Bài 5 : Tìm x , biết :
a/. b/. 1 9 27 3 4 12 7 2 x x x - + - - - = 12 18 8 27 x x + = +
c/. d/. 7 10 0 x x - + = 3 1,5 x =
Bài 6 : Rút gọn biểu thức :
18 6 15 3 2005 A : 1 3 1 5 3 6
ỉ ư - - ÷ ç = - ÷ ç ÷ ç ÷ è ø - - -
( với ) 2 B 9 6 1 6 2 m m m m m = - + + +
1 3 m
( với ) 1 C : a b b a ab a b + =
- 0; 0; ) a b a b
Bài 7 : Cho biểu thức : 1 1 2 P : 1 1 1 x
x x x x x
ỉ ư ỉ ư ÷ ç ÷ ç = - ÷ + ç ÷ ç ÷ ÷ ç ç ÷ è ø - è ø - - + a/. Tìm điều kiện của để P xác định . x b/. Rút gọn P . Tính P khi 4 2 3 x = - c/. Tìm giá trị của để P = 0 . x
Bài 8 : Cho biểu thức : 1 1 1 2 A : 1 2 1 x x x x x x
ỉ ư ỉ ư + + ÷ ç ÷ ç = - - ÷ ç ÷ ç ÷ ÷ ç ç ÷ è ø è ø - - - a/. Tìm điều kiện của để A xác định . x b/. Rút gọn A .
ThuVienDeThi.com
- 2 -
c/. Tìm để 1 A 4 =
Bài 9 : Cho biểu thức : A : y xy x y x y x
x y xy y xy x xy
ỉ ư ỉ ư - + ÷ ÷ ç ç = + ÷ + - ÷ ç ç ÷ ÷ ç ÷ ç ÷ è ø è ø + + - a/. Với giá trị nào của x , y thì biểu thức có nghĩa ? b/. Rút gọn A . c/. Tính giá trị của biểu thức A với x = 3 ; y = 4 2 3 +
Bài 10 : Cho biểu thức : 1 B : 1 1 1 1 2 x x x x x x x
ỉ ư÷ ç = - + ÷ ç ÷ ç ÷ - è ø + - + a/. Tìm điều kiện xác định . b/. Rút gọn biểu thức B .
c/. Tính giá trị của B khi 3 1 2 x - =
Bài 11 :
a/. Vẽ trên cùng một mặt toạ độ hai đường thẳng và 1 y x = + 2 2 x y = - -
b/. Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng trên bằng đồ thị và bằng phép toán . Bài 12 : Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b ( viết phương trình đường thẳng trong các điều kiện sau : ) , biết :
a/. Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M ( 2 ; – 1 ) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng . 1 2 b/. Đồ thị hàm số là một đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A ( – 1 ; 3 ) . c/. Đồ thị hàm số đi qua hai điểm : B ( 2 ; 1 ) và C ( 1 ; 3 ) . Bài 13 : Cho hàm số bậc nhất y = ( m – 1 )x + m + 3 . a/. Tìm điều kiện của m để hàm số nghịch biến . b/. Tìm giá trị của m để đồ thị của nó song song với đồ thị hàm số y = – 2x + 1 . c/. Đồ thị hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác . Tính diện tích của tam giác này khi m = 5 . Bài 14 : Cho đường thẳng : ( 2) ( ) y m x m d = - +
a/. Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( d ) đi qua gốc toạ độ ? b/. Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( d ) đi qua điểm A ( 2 ; 5 ) . Khi đó hãy vẽ đồ thị của hàm số với m vừa tìm được . c/. Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( d ) cắt đường thẳng 3 2 y x = -
d/. Với giá trị nào của m thì đường thẳng ( d ) song song với đường thẳng 5 y x = - +
Bài 15 : a/. Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A ( 2 ; – 2 ) và song
song với đường thẳng . 1 2 x y = +
b/. Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định . c/. Tính góc tạo bởi đường thẳng vừa xác định với trục Ox . Bài 16 : Cho hai hàm số bậc nhất và 2 3 y x k = + (2 1) 2 3 y m x k = + + -
Tìm điều kiện của m và k để đồ thị của hai hàm số là : a/. Hai đường thẳng cắt nhau . b/. Hai đường thẳng song song với nhau . c/. Hai đường thẳng trùng nhau .
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.