Đề cương ôn tập HKI Toán 9 năm học 2015-2016
QR

Đề cương ôn tập HKI Toán 9 năm học 2015-2016

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 9 NĂM HỌC 2015-2016

PHẦN ĐẠI SỐ: I/ Các phép tính trên căn bậc hai

Bài 1: Tính: a) ; b) ; c) . 75 12 27   7 2 8 32    

2 2 5 2 5  

d) ; e) ; g) 1 1 5 1 . 3 5 3 5 5 5           

32 5 98 ) 3 .( 2 2    3 3 2

1   Bài 2: Tính giá trị các biểu thức ( Không dùng máy tính cầm tay )

a/ A = e/ B =

2 3 4

2

2 3 4

2

   i) A =   7 28 2 7 3 63    3 8 2 18 2  

b/ A= 2 +3 - f/ B = j/ 75 3 48

5 2 6

1

5 2 6

1

  

20 3 45 6 80  

c/ A = g/ B = k) A = 48 5 12 6 3   3 4 3 7 3 

3 12 2 18 3  

d/ h/ l/   32 2 8 3 18 : 2   14 7 6

2 1 7 1

   

15 12 1 5 2 2 3 A      Bài 3: Giải phương trình : a) ; b) 2 2 3 6 2 x   3 2 1 6 3 x  c) ; d) 3 2 x   x x x 2 3 10 2 32    II/ Biến đổi, rút gọn và tính giá trị của biểu thức có điều kiện:

Bài 1: Rút gọn biểu thức: . x x x x C

  

  

   2 : 1

1 1

Bài 2: Cho biểu thức P= 1 1 2

4 2 2

         

x x x x

:

a) Rút gọn biểu thức P ; b) Tìm các giá trị của x để P <1.

Bài 3: Cho biểu thức : P = . 1 1 1 : 1 2 1 x x x x x x             a) Rút gọn biểu thức P. b) So sánh P với 1

Bài 4: Cho biểu thức: B = 4 . 2 2 4 x x x x x x

            a) Rút gọn biểu thức B. b) Tìm giá trị của x để B < 3

Bài 5: Cho biểu thức A = 1 1 2 1 : 1 1

x x

x x x x

             

a/ Rút gọn A ; b/ Tìm x để A.( 2 - ) = x 1 2

Bài 6: Cho biểu thức: A = , 1 1 1 1 1 1 x x x              a) Tìm điều kiện của x để giá trị của A được xác định. b) Rút gọn biểu thức A. c) Tính giá trị của A khi . 3 2 2 x  

Bài 7: Cho biểu thức: 1 ( 0; 1) 1 1 a a P a a a a      

ThuVienDeThi.com

a) Rút gọn biểu thức P ; b) Tính giá trị biểu thức P tại 1 9 a 

Bài 8: Cho biểu thức:  

  

   

  

  

1 1 1 1

a

a a

a

a a A

a) Với giá trị nào của a thì biểu thức A có nghĩa ? b) Rút gọn biểu thức A.

Bài 9: Cho biểu thức P= 1 1 2

4 2 2

         

x x x x

:

a) Rút gọn biểu thức P ; b) Tìm các giá trị của x để P <1.

Bài 10: Cho biểu thức : C = 3 1 2 1 1 1 x

x x x

                  a/ Rút gọn biểu thức C ; b/ Tìm giá trị của x để C > 3.

III/ Hàm số y = ax + b (a 0) và đồ thị của hàm số y = ax + b 

Bài 1 Cho hàm số y = ( - 2)x - 3 5 a) Hàm số trên là hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao? b) Tính giá trị của y khi x = + 2 5 c) Tìm x , khi y = - 1 5 Bài 2: Cho hàm số bậc nhất: y = (m - 1)x + 3 (1) (với m 1) 

a) Xác định m để hàm số (1) đồng biến trên R;

b) Xác định m, biết đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = - x + 1;

c) Xác định m để đường thẳng (d1): y = 1 - 3x ; (d2): y = - 0,5x - 1,5 và đồ thị của hàm

số (1) cùng đi qua một điểm.

Bài 3:

a) Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3. b) Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x + 3 và đi qua điểm A ( -1; 5). Bài 4: Cho hàm số y = (m -1)x + 2 (d1)

a) Xác định m để hàm số đồng biến trên R. b) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 2; c) Với m = 2, tìm giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x – 3.

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : y = x +2 (d)

a)Vẽ đồ thị của (d) b)Tìm giá trị của m để (d ) song song với (d’): y = (m- 1 )2x Bài 6: Cho hàm số y = 2x – 3 (d).

a) Vẽ đồ thị các hàm số (d). b) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y = (m – 1)x – (2m + 1) (d’) song song với đồ thị hàm số (d). Bài 7: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 1 Bài 8: Cho hàm số bậc nhất có đồ thị (d). ( ) ( 2) 3 y f x m x     a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số khi m = 1 b) Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) : y = 2x + 1. Bài 9: Cho hàm số y = ( m – 1 )x - 1 . Hãy xác định m để:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.