www.mathvn.com 1
Đề cương ôn tập học kì I - Toán 9
(Năm học 2011 - 2012)
Phần đại số I. Lý thuyết
1 – Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để xác định ? Chứng minh với mọi số a A a a 2
2 – Phát biểu và chứng minh định lÝ về mối liên hệ giữa phép nhân – phép chia và phép khai phương. 3 – Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai. 4 - Định nghĩa căn bậc ba. Các phép biến đổi căn bậc ba. 5– Định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất, đồ thị của hàm số bậc nhất. 6 – Cho đường thẳng y = ax + b (d) ( a 0) và y = a’x + b’ (d’) (a’ 0) . Tìm mối liên hệ giữa các hệ số để d và d’ : cắt nhau, song song, trùng nhau. II Bài tập Bài 1: Thực hiện phép tính:
1) ; 2) ; 3) 2 5 125 80 605 15 216 33 12 6 10 2 10 8 5 2 1 5
4) ; 5) 6) 3 2 4 18 2 32 50 16 1 4 2 3 6 3 27 75 2 3 2 3 2 3 2 3 Bài 2 : Tính
a) b) c) 5 4 9 243 75 48 3 2 2 2 2 . 2 2 2 . 8 4
d) e) f*) 2 4 6 2 2 3
1 5
1 5
3 5
3 5
3 5
3 5
3 4 7 10 48 5 3 5
Bài 3 : Giải phương trình
a) b) c) 0 5 16 16 3 1 4 4 1 x x x 0 4 3 2 2 x x 3 3 7 1 4 x
Bài 4 : Cho biểu thức A =
1 1
1 : 1 1
1
2 x x x
1. Tìm x để A có nghĩa 2. Rút gọn A 3. Tính A với x =
3 2
3
Bài 5 : B =
y x
xy y x x y
y y x x
y x
y x
2 :
1. Rút gọn B 2. Chứng minh B 0 3. So sánh B với B
Bài 6 : C =
a a
a
a a
a
a
a
a
a
2
3
2
2 : 4 4
2
2
2
2
1. Rút gọn C 2. Tìm giá trị của a để B > 0; B < 0 3. Tìm giá trị của a để B = -1
Bài 7 : D =
x
x
x
x
x x
x
3
1 2
2
3
6 5
9 2
1. Rút gọn D 2. Tìm x để D < 1 3. Tìm giá trị nguyên của x để D Z
Bài 8 : Cho hàm số y = f(x) = (1 - 4m)x + m – 2 (m 1/4)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ? b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua gốc toạ độ.
ThuVienDeThi.com
www.mathvn.com 2
c) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 3
d) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
1
Bài 9 : Viết phương trình đường thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau :
a) Đi qua điểm A(2; 2) và B(1; 3) b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 c) Song song với đường thẳng y = 3x + 1 và đi qua điểm M (4; - 5)
Bài 10 : Cho hai hàm số bậc nhất : y = x + 1 (d1) và y = (2 – m) x – 3 (d2) 3
2 m
Với giá trị nào của m thì :
a) Đồ thị của các hàm số (d1) và (d2) là hai đường thẳng cắt nhau. b) Đồ thị của các hàm số (d1) và (d2) là hai đường thẳng song song c) Đồ thị của các hàm số (d1) và (d2) là hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4 Baứi11: Cho haứm soá: y = ax + 2.
a/Tìm a bieát ñoà thò cuaû haøm soá ñi qua A(1; ) 2 1
b/Veõ ñoà thò cuûa haøm soá vôùi a vöøa tìm ñöôïc ôû caâu a. Bài 12: Cho hai đường thẳng d1:y = 2x-3; d2 : y = x -3 a)Vẽ hai đường thẳng d1,d2 trên cùng một hệ trục Tìm toạ độ giao điểm A của d1và d2 với trục tung ;tìm toạ độ giao điểm của d1 với trục hoành là B ,tìm giao toạ độ giao điểm của d2 với trục hoành là C b)Tính các khoảng cách AB,AC,BC và diện tích ABC. Bài 13: Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song song với đường thẳng y = 2x - 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 Bài 14: Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d ) và y = 0,5 x ( d’) a) Vẽ đồ thị (d) và ( d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy . b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ (bằng phép tính) c) Tính góc tạo bởi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến độ ) d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi và diện tích tam giác MOA. ( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)
Phần hình học I LÝ thuyết 1 – Phát biểu và nêu các công thức về hệ thức lượng trong tam giác vuông 2 – Nêu các công thức về tỉ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.