Đề cương học kỳ I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018

Đề cương học kỳ I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2017-2018

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I - TOÁN 9

NĂM HỌC 2017 - 2018

Dạng 1: Tìm điều kiện xác định.

Bài 1: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:

1) 2) 3) 4)

5) 6) 7) 8)

Bài 2: Tìm x để các biều thức sau có nghĩa : 1) 2x  2) 15x 3) 1 2  x 4) 3 6x 

5)

x  2

1 6)

1

3

2  x

7) 3 2 2  x 8)

2

5

2  x Bài 3: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau ):

3 x 1 6x 10) x 7

3 x 9)

9 x 8) 1 2x 7) 7 3x x 6) 14 7x

1 5)

2 x 4) 2x 5 3) 3 x 2) 1 3x 1)

2 2

2 2

   

    

   

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức: Bài 1: Tính

a ) 5 48 27 45 - + 5 - b)    5 + 2 3 2 - 1

c ) 1 3 50 75 3 54 - 2 - 4 - 3 3 d )  

2 3 - 3 4 2 3  

e )    48 2 135 45 18 f ) 5 2 2 5 6 20 - 5 2 2 10 10    

Bài 2 : Tính

a) 5 4 9  b) 243 75 48 3 2   

c) 2 2 2 . 2 2 2 . 8 4      d) 2 4 6 2 2 3   

e)

1 5

1 5

3 5

3 5

3 5

3 5

  

  

 f) 3 4 7 10 48 5 3 5   

Bài 3: Tính

a ) 3 2 8 18 - 5 + 7 x x x b )    2 3 + 4 3 - 2

3 2  x 2 2 x 3 4  x 6 5

2   x

4 3  x 2 1 x  x 2 1

3  5 3

3   x

ThuVienDeThi.com

2

c)  

2 3 2 2 2 - 2   d ) 4 15 4 15 + 6   

e ) 5 5 4 - 2 + 4 5 1 + 5

            

f ) 1 1 50 96 5 6 30 - 2 - + 12 15

Bài 4: Rút gọn biểu thức

1) 2) 3)

4) 5) 6)

7) 8) 9)

10) 11) 12)

13) 14)

15) 16)

17) 18)

19) 20)

Dạng 3: Giải phương trình.

Bài1: Giải phương trình :

a. 2 3 4 0 2 - +  x b. 16 16 9 9 1 x x     c.3 2x 5 8x 20 18x = 0    d. 2 4(x 2) 8   Bài 2 : Giải phương trình

a) 0 5 16 16 3 1 4 4 1        x x x b) 0 4 3 2 2     x x

c) 3 3 7 1 4    x

Dạng 4: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài 1 : Cho biểu thức A =  

  

    

  

   

1 1

1 : 1 1

1

2 x x x a. Tìm x để A có nghĩa b. Rút gọn A

48 3 5 12   45 3 20 5 5   18 5 8 4 32 2  

48 5 27 4 12 3   27 75 12   162 2 7 18 2  

5 4 45 2 20 3   2 2 2 ) 2 2 (  

1 5

1

1 5

1

  

2 5

1

2 5

1

   2 3 4

2

2 3 4

2

   2 1

2 2

8 7 7 ) 7 14 2 28 (    28 6 ) 2 3 14 ( 2  

120 ) 5 6 ( 2   24 3 6 2 ) 2 3 3 2 ( 2   

2 2 ) 3 2 ( ) 2 1(    2 2 )1 3 ( ) 2 3 (   

2 2 ) 2 5 ( ) 3 5 (    ) 3 19 )( 3 19 (  

ThuVienDeThi.com

3

 

  

  

  

  

    

1 x

x x 1

4 x : x 1 x

2 x P

c. Tính A với x =

3 2

3

Bài 2: Cho biÓu thøc A =                  

1 1 2 : 1 1 1

a

a a a a a a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị A biết a = 4 +2 3 c) Tìm a để A < 0 .

Bài 3: Cho biểu thức C =  

  

    

  

  

  

a a

a

a a

a

a

a

a

a

2

3

2

2 : 4 4

2

2

2

2

a. Rút gọn C b. Tìm giá trị của a để B > 0 c. Tìm giá trị của a để B = -1

Bài 4: Cho biểu thức D =

x

x

x

x

x x

x

  

   

3

1 2

2

3

6 5

9 2

a. Rút gọn D b. Tìm x để D < 1 c. Tìm giá trị nguyên của x để D  Z

Bài 5: Cho biểu thức : P =  

  

    

  

 

x x

x

x

x

x x 1 1 : 1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P biết x =

3 2

2

 c) Tìm giá trị của x thỏa mãn : P 4 3 6     x x x

Bài 6 : Cho biểu thức : P= 4 8 1 2 : 4 2 2 x x x x x x x x

                  a. Tìm giá trị của x để P xác định b. Rút gọn P c. Tìm x sao cho P>1

Bài 7 : Cho biểu thức : C 9 3 1 1 : 9 3 3 x x x x x x x x

                    a. Tìm giá trị của x để C xác định b. Rút gọn C c. Tìm x sao cho C<-1

Bài 8: Cho biểu thức:

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P < 1 c/ Tìm x để đạt giá trị nhỏ nhất.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.