Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 tại trường Trung – Tiểu học Việt Anh 2, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương, dự kiến diễn ra vào ngày ... tháng 12 năm 2023. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101.Trích dẫn từ đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 trường Việt Anh 2 – Bình Dương:1. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu số? A. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét): 7; 8; 9,3. B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia. C. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 4000 , 2500 , 5000. D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15.2. Thân nhiệt (°C) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong tuần: - Thứ 2: 36,5 - Thứ 3: 36,7 - Thứ 4: 36,8 - Thứ 5: 36,7 - Thứ 6: 37 - Thứ 7: 37,2 - Chủ nhật: 36,83. Bảng thống kê dữ liệu số lượng cơn bão từ năm 2014 – 2018: Năm 2014: 99 Năm 2015: 121 Năm 2016: 86 Năm 2017: 130 Năm 2018: 94Phần câu hỏi có độ khó từ dễ đến khó, từ kiểm tra kiến thức căn bản đến khả năng vận dụng kiến thức vào thực tế. Kỳ thi không chỉ đánh giá khả năng hiểu biết mà còn khả năng phân tích và suy luận. Đề thi được lựa chọn cẩn thận để thách thức và thúc đẩy học sinh phát triển tư duy toán học. Hãy cùng chuẩn bị và học tập chăm chỉ để đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

1

2,5

x

2

5

E

B

A C

D

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CHÍNH THỨC (12 câu trắc nghiệm + 5 câu tự luận)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: TOÁN; Lớp: 8

Ngày: …/12/2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: …… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (12 câu; mỗi câu 0.25 điểm) Câu 1. Trong biểu thức 2 2 (2 5) 4 ... 25 x x + = + + , đơn thức còn thiếu tại ″...″ là

A. 10x . B. 10x − . C. 20x. D. 20x − . Câu 2. Cho hình bên, biết // DE AC , tìm x.

A. 5 x = . B. 6,25 x = . C. 8 x = . D. 6,5 x = .

Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức 2 9 16 x − ta được kết quả là A. (9 4)(9 4) x x − + . B. 2 (3 4) x − .

C. (3 4)(3 4) x x + − . D. 2 (3 4) x + .

Câu 4. Cho hình vẽ, biết các số trên hình cùng đơn vị đo. Tỉ số x y bằng:

A. 4 3 . B. 1 3 .

C. 2 3 . D. 3 4 .

Câu 5. Tứ giác ABCD có số đo các góc:  75 A = ° ;  60 B = °;  120 C = °. Số đo góc D bằng A. 50°. B. 110° . C. 105° . D. 360°.

Câu 6. Thực hiện phép tính 6 5 2 3 2 (5 8 ) : 4 x y x y x y + được kết quả là

A.

4 4 2 4 x y y + . B. 4 4 2 5 2 4 x y xy − . C. 4 4 2 5 2 4 x y y + . D. 6 7 13 4 x y .

Câu 7. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu số? A. Chiều cao trung bình của một số loại thân cây gỗ (đơn vị tính là mét): 7 ; 8 ; 9,3; … B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia, … C. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 4000 , 2500 , 5000 ,…; D. Số học sinh đeo kính trong một lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10 ; 15 ; … Câu 8. Thân nhiệt ( C ° ) của bạn An trong cùng khung giờ 7h sáng các ngày trong tuần được ghi lại trong bảng sau:

Thời điểm Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật Nhiệt độ 36,5 36,7 36,8 36,7 37 37,2 36,8 Bạn An đã thu được dữ liệu trên bằng cách nào? A. Xem ti vi. B. Ghi chép số liệu thống kê hằng ngày. C. Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách, báo,… D. Lập bảng hỏi.

MÃ ĐỀ 101

2

Câu 9. Sau khi thu gọn đơn thức

3 2 3 .2 x y y − , ta được:

A. 3 3 6x y − . B.

3 3 6x y . C. 2 3 6x y − . D. 3 2 6x y − .

Câu 10. Một số con vật sống trên cạn: cá voi, chó, mèo, ngựa. Trong các dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lý là: A. Mèo. B. Ngựa. C. Chó. D. Cá voi. Câu 11. Cho hình thang ABCD có // AB CD , hai đường chéo AC , BD cắt nhau tại O sao cho , OA OB =

OC OD = . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. AC BD = . B. BC AD = . C. ABCDlà hình thang cân. D. Tam giác AOD cân tại O. Câu 12. Cho ABC ∆ có I , K lần lượt là trung điểm của AB và AC . Biết 10 BC cm = . Độ dài IK là: A. 4 IK cm = . B. 5 IK cm = . C. 3,5 IK cm = . D. 10 IK cm = . II. PHẦN TỰ LUẬN (5 câu - 7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức ( )( ) ( ) 2 1 3 5 6 1 A x x x x = + − − − tại 2023 x =

Bài 2. (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 2 12 15 x x + b) 2 2 9 8 16 x y x − + +

Bài 3. (1,0 điểm) Cho bảng thống kê dữ liệu về số cơn bão từ năm 2014 – 2018 như sau:

Năm 2014 2015 2016 2017 2018

Số lượng cơn bão 99 121 86 130 94 Lựa chọn và vẽ biểu đồ biểu diễn dữ liệu này. Nếu ta có dữ liệu về số cơn bão hằng năm trên toàn cầu từ năm 1970 đến nay thì ta nên dùng biểu đồ nào để biểu diễn dữ liệu? Bài 4. (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC . Từ điểm D , D AB ∈ , kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại E . a) Cho 15cm, 20cm, 8cm AB AC AE = = = . Tính độ dài AD.

b) Qua E kẻ // EM CD( M AD ∈ ). Chứng minh 2 . AD AM AB = .

Bài 5. (1,0 điểm) Giữa hai điểm , A B là một hồ nước sâu. Biết , A B lần lượt là trung điểm của MC , MD (xem hình vẽ).

Bạn Mai đi từ C đến D với vận tốc 9,6km/h hết 1phút 30giây. Hỏi hai điểm A và B cách nhau

bao nhiêu mét?

----------------------- HẾT -----------------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.