Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Long An

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Long An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu Long An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Long An Đề cuối kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu - Long An Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Đình Chiểu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. 1. Một tứ giác là hình bình hành nếu nó là: A. Tứ giác có các góc kề bằng nhau B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau D. Hình thang có hai đường chéo vuông góc. 2. Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh bên AB, AC lấy các điểm M, N sao cho BM = CN. Tứ giác BMNC là hình gì? A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình thang vuông D. Hình vuông. 3. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật B. Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau D. Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong hình vuông. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Link tải file]

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN CẦN GIUỘC TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN, KHỐI: 8

TT Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Đa thức nhiều biến

Đa thức nhiều biến 3 7,5% (0,75đ) Hằng đẳng thức đáng nhớ. 2 1 7,5% (0,75đ) 2 Phân thức đại số

Cộng, trừ, nhân, chia PTĐS 3 4 1 27,5% (2,75đ) 3 Hàm số và đồ thị

Hàm số 1 1 12,5% (1,25đ) 4 Hình học trực quan

Hình chóp 2 5% (0,5đ) 5 Định lí Pythagore. Tứ giác

Tứ giác 2 5% (0,5đ) Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

5 5 1 35% (3,5đ) Tổng số câu 16 12 2 1 31 Tổng số điểm 4 3 2 1 10 Tỉ lê ̣% 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lê ̣chung 70% 30% 100%

UBND HUYỆN CẦN GIUỘC TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN, KHỐI: 8

TT Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức NB TH VD VDC

1

Đa thức nhiều biến

Đa thức

nhiều

biến

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến, đơn thức đồng dạng, bậc của đa thức.

3 (TN)

Hằng đẳng thức đáng nhớ.

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức. Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. - Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung trong trường hợp đơn giản

2 (TN)

1 (TN)

2

Phân thức đại số

Cộng, trừ, nhân, chia PTĐS

Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Thông hiểu: Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán.

3 (TN)

4 (TN)

1 (TL)

3

Hàm số và đồ thị

Hàm số

Nhận biết: – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Nhận biết được đồ thị hàm số. Vận dụng: – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức.

1 (TN)

1 (TL)

4

Hình

học trực quan

Hình chóp

Thông hiểu: Hiểu được cách tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều.

2 (TN)

5

Định

lí Pytha gora.

Tứ

Tứ giác

Nhận biết: Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. Tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

2 (TN)

Tính chất Nhận biết: 5

giác và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông. Vận dụng cao: Vận dụng các kiến thức để chứng minh tứ giác. Tính độ dài 1 cạnh bằng cách sử dụng định lí Pythagore.

(TN)

5(TN)

1 (TL)

Tổng 16 12 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.