Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 từ sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang đã được công bố và sẵn sàng cho các em học sinh lớp 8. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 28 tháng 12 năm 2023, với đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận, mã đề bao gồm 181, 182, 183, 184.Một trong những phần của đề thi đưa ra vấn đề về việc hiến máu tình nguyện, với thông điệp "Trao giọt máu đào - Tiếp thêm sự sống". Huyện X đã tổ chức chương trình hiến máu vào tháng 9 năm 2023 và thu được tổng cộng 100 đơn vị máu từ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong huyện. Thông tin về số lượng đơn vị máu theo nhóm máu A, B, AB, O cũng được thống kê và phân tích trong đề thi.Đề thi cũng đưa ra các bài toán thực tế, như tính khoảng cách từ đỉnh cột cờ đến đỉnh của bóng cột cờ chiếu trên mặt đất, hay biểu diễn tỉ lệ khách hàng đánh giá chất lượng dịch vụ của một nhà hàng bằng biểu đồ thích hợp.Nội dung đề thi thú vị, đa dạng và đồng thời mang tính thực tế, giúp học sinh áp dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Đây là cơ hội tốt để các em thử thách và củng cố kiến thức Toán của mình trước kỳ thi cuối kì.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 181

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao

Mã đề: 181

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là các A. tam giác vuông cân có chung một cạnh. B. tam giác đều có chung một cạnh. C. tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh. D. tam giác vuông bằng nhau. Câu 2: Hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

A. ( ) 2 2 2 2 . A B A AB B − = − + B. ( ) 2 2 2. A B A B − = −

C. ( ) 2 2 2 2 . A B A AB B − = + + . D. ( ) 2 2 2. A B A AB B − = − +

Câu 3: Biểu thức 2 25 20 4 x x − + được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là

A. ( ) 2 25 4 x − . B. ( ) 2 5 4 . x − C. ( ) 2 5 2 x + . D. ( ) 2 5 2 x − .

Câu 4: Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong đẳng thức ( )

3 3 2 6 12 8 x x x x + = + + + là

A. 2 . B. 2x . C. 4 . D. 4x . Câu 5: Tìm đa thức A biết ( ) 6 2 2 8 2 2 5 3x : x y y A x y − = − .

A. 4 6 5 3 . x y − + B. 4 6 4 4 . x y xy − C. 3 4 5 3 . x y xy − + D.

4 6 5 3 . x y −

Câu 6: Kết quả của phép tính nhân 2 3 2 1 5 2 5 . xy x y xy   −    

là

A. 3 4 2 3 10 . x y x y − B. 3 4 2 1 10 . 5 x y xy − C. 2 3 2 10 . x y xy − D. 9 . xy

Câu 7: Khi chia đa thức 5 3 2 15 20 x y x y − cho đơn thức 5xy − , ta được kết quả là

A. 5 3 2 3 4 . x y x − − B. 4 2 3 4 . x y x − C. 5 3 2 3 4 . x y x − + D. 4 2 3 4 . x y x − + Câu 8: Lúc 9h30 sáng, các bạn học sinh đo được bóng của cột cờ trong sân trường chiếu trên mặt đất có độ dài 6,4m AC = . Biết chiều cao của cột cờ là 12m AB = . Tính khoảng cách BC từ đỉnh cột cờ đến đỉnh của bóng cột cờ chiếu trên mặt đất lúc đó.

A. 18,4 m. B. 12 m. C. 184,96 m. D. 13,6 m . Câu 9: Tứ giác DEGH là hình bình hành nếu A. DE GH = hoặc . DH EG = B. DE GH = và // . DE GH C. // DE GH hoặc // . DH EG D. . DG HE =

Câu 10: Tứ giác ABCD có    B C D = = và ˆ 108 A = °. Số đo của góc C là A. 70°. B. 84° . C. 60°. D. 80° .

Trang 2/3 - Mã đề thi 181

Câu 11: Viết 2 81 x − dưới dạng tích ta được

A. ( ) 2 9 . x − B. ( )( ) 81 81 x x − + C. ( ) 2 81 . x − D. ( )( ) 9 9 . x x − +

Câu 12: Bạn An dự định gấp hộp quà từ một tấm bìa như hình dưới đây. Theo em, hộp quà đó có dạng hình gì?

A. Hình chóp tam giác. B. Hình chóp tứ giác đều. C. Hình hộp chữ nhật. D. Hình chóp tam giác đều. Câu 13: Một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử tiến hành kiểm tra chất lượng của 200 sản phẩm. Kết quả ghi được có 17 sản phẩm không đạt chuẩn. Xác suất thực nghiệm của biến cố E : “Sản phẩm đạt chuẩn” là A. 0,915. B. 0,070 . C. 0,075. D. 0,080 .

Câu 14: Giá trị của biểu thức 3 3 P a b = + biết 2 a b + = − và 3 ab = − là A. 2. P = B. 10. P = C. 26. P = − D. 26. P = Câu 15: Dữ liệu nào sau đây là số liệu rời rạc? A. Dữ liệu về lựa chọn môn thể thao yêu thích của một số học sinh lớp 8C : bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền. B. Dữ liệu về số chiếc bút có trong hộp bút của một số bạn học sinh lớp 8C : 5; 3; 7 ; 4 ;… C. Dữ liệu về xếp loại học tập của một số học sinh lớp 8C : tốt, chưa đạt, đạt, khá. D. Dữ liệu về chiều cao (tính theo cm) của một số học sinh lớp 8C : 152,7 ; 148,5; 160,2 ;…

Câu 16: Bảng thống kê dưới đây cho biết số lượng khách đánh giá chất lượng dịch vụ của một nhà hàng

Đánh giá Rất tốt Tốt Trung bình Kém Số lượng 5 20 10 5 Nếu muốn biểu diễn tỉ lệ khách hàng theo các mức độ đánh giá như trên thì biểu đồ được chọn là A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ đoạn thẳng. C. Biểu đồ tranh. D. Biểu đồ hình quạt tròn.

Câu 17: Đơn thức 2 3 2 2023 x y z − có

A. hệ số 1 −, bậc 7. B. hệ số 2 2023 − , bậc 6. C. hệ số 2 2023 − , bậc 8. D. hệ số 2 2023 , bậc 5.

Câu 18: Phân tích đa thức 3 2 4 4 x x x + + thành nhân tử ta được kết quả là

A. ( ) 2 4 . x x + B. ( ) 2 2 2 . x x + C. ( ) 2 2 x x + . D. ( ) 2 2 1 . x x +

Câu 19: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối đồng chất một lần. Số kết quả thuận lợi của biến cố: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2 ” là A. 2. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 20: Hình bình hành là hình thoi nếu có thêm yếu tố A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.