Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Kim Sơn Quảng Ninh

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Kim Sơn Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Kim Sơn Quảng Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2023-2024 trường THCS Kim Sơn Quảng Ninh Đề cuối học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2023-2024 trường THCS Kim Sơn Quảng Ninh Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm 2023-2024 tại trường THCS Kim Sơn, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Đề thi bao gồm đáp án và thang điểm để hỗ trợ cho việc ôn tập và kiểm tra kiến thức của các em. Trích đoạn từ Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2023-2024 trường THCS Kim Sơn - Quảng Ninh 1. Một nhà máy sản xuất lô áo gồm 300 chiếc áo với giá vốn là 45,000,000 đồng và giá bán mỗi chiếc áo là 250,000 đồng. Khi đó gọi T (đồng) là số tiền lời (hoặc lỗ) khi nhà máy bán x chiếc áo. a) Viết công thức tính T theo x. Câu hỏi đặt ra là T có phải là hàm số bậc nhất của x hay không? b) Cần phải bán bao nhiêu chiếc áo để thu hồi vốn ban đầu? c) Để lời được 6,000,000 đồng, cần phải bán bao nhiêu chiếc áo? 2. Cho hình bình hành ABCD, lấy điểm K và E trên đường chéo BD sao cho DK = BE. a. Chứng minh rằng ADK = CBE. b. Chứng minh rằng tứ giác AKCE là hình bình hành. c. Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì để AKCE là hình thoi? 3. Mẹ đi chợ hai lần để mua thịt heo với tổng số tiền 500,000 đồng và đi bằng xe máy. Biết 1 kg thịt heo có giá trị 150,000 đồng và phí gửi xe là 5,000 đồng. Hãy biểu diễn số tiền còn lại của mẹ sau khi gửi xe và mua thịt vào tuần này. File WORD (dành cho quý thầy cô): [link download]

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS KIM SƠN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 8 Ngày kiểm tra: …/ 01 /2024

Thời gian làm bài: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất (mỗi phương án trả lời đúng 0,25 điểm)

Câu 1. Phân tích đa thức 𝑥𝑥3𝑦𝑦3 + 6𝑥𝑥2𝑦𝑦2 + 12𝑥𝑥𝑥𝑥+ 8 thành nhân tử, ta được?

A.

32 xy + . B. ( ) 3 2 xy + . C.

3 3 8 x y + . D.

3 3 32 x y + .

Câu 2. Phân tích đa thức 2 9 16 12 4 x x − + thành nhân tử, ta được?

A.

2 3 4 x   −    . B.

2 4 3 x − C.

2 3 2 4 x   +    

D.

2 3 4 2 x   −    .

Câu 3. Giá trị của biểu thức 2 2 3 4 4 3 x y x y − + − tại x =

2020 2 và y =

1010 4 là? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 4. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 10 22 x x + + là? A. 3 −. B. 3. C. 22 . D. 22 − .

Câu 5. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. 4 y = . B. 3 y x = + . C. 3 4 x y − = . D. 5 6 x y x + = −.

Câu 6. Cho hàm số 1 ( ) 2 4 y f x x = = + . Tìm x, biết ( ) 6 f x = −. Câu nào sau đây đúng:

A. 28 x = − B. 30 x = C. 32 x = − D. 36 x =

Câu 7. Với điều kiện nào của x thì phân thức 3 6 24 x − + có nghĩa?

A. 4 x ≠−. B. 3 x ≠. C. 4 x ≠. D. 2 x ≠.

Câu 8. Phân thức đối của phân thức 1 x x − − là?

A. 1 x x −. B. 1 x x − − . C. 1 x x −−−. D. 1 x x −+ .

Câu 9. Thực hiện phép tính sau:

3

2 2 1 1 x x x x + + +

A. x − B. 2x C. 2 x . D. x

Câu 10. Giá trị của phân thức

2 4 4 2020 2 x x khi x x − + = −

A. 2018 B. 2022 C. 2016 D. 2024

Câu 11. Trong các phân thức sau, phân thức nào bằng phân thức

3 4

2 3 2 8 x y x y

A.

2 4xy xy . B.

2 2

4 x y xy . C.

2 xy xy . D.

3 2 2 8 x y xy .

Câu 12. Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình

A.Tam giác cân B. Tam giác đều

C.Tam giác vuông D.Tam giác vuông cân

Câu 13. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều có độ dài trung đoạn 12 cm, cạnh đáy 5cm là

A.180 cm2 B.60 cm2 C.90 cm2 D.360 cm2

Câu 14. Tổng các góc của một tứ giác bằng

A.00 B.900 C.1800 D.3600

Câu 15. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào không là tứ giác lồi ?

A.Hình 1 B.Hình 2 C.Hình 3 D.Hình 4

Câu 16. Cho tam giác ABC vuông tại B, khi đó

A. 2 2 2 AB BC AC = + B. 2 2 2 AC AB BC = +

C. 2 2 2 BC AB AC = + D. 2 AC AB AC = +

Câu 17. Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có  0 70 A = . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A. 𝐶𝐶̂ = 1200. B. 𝐴𝐴̂ = 1100. C. 𝐶𝐶̂ = 700. D. 𝐵𝐵෠ = 700.

Câu 18. Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 3cm, đáy lớn CD = 15cm, cạnh bên BC = 10cm. Chu vi hình thang cân ABCD là

A. 18cm. B. 38cm. C. 28cm. D. 90cm.

Câu 19. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?

A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

B. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

C. Trong hình chữ nhật có bốn góc vuông.

D. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Câu 20. Khẳng định sai. Trong hình thoi có:

A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường B. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi. C. Hai đường chéo bằng nhau. D. Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 21. Cho hình chữ nhật ABCD có 12 , 5 . AB cm AD cm = = Độ dài đường chéo

13 BD cm = . Độ dài đường trung tuyến AO là

A. 5cm. B. 6,5cm . C. 2,5cm . D. 26cm .

O

C

A B

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.