Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường chuyên Hà Nội Amsterdam Vào sáng thứ Tư ngày 28 tháng 10 năm 2020, Tổ Toán - Tin trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021. Đây là bước quan trọng để đánh giá kiến thức và năng lực của học sinh trong môn Toán. Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường chuyên Hà Nội - Amsterdam bao gồm 05 bài toán được biên soạn theo dạng tự luận, với thời gian làm bài trong 90 phút. Đề thi tập trung vào kiểm tra khả năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và khả năng suy luận của học sinh. Trong đề thi, có các câu hỏi đa dạng, từ việc chứng minh một số tính chất trong hình học đến việc giải các phương trình và bất đẳng thức. Học sinh cần phải áp dụng kiến thức đã học vào việc giải quyết các bài toán khó khăn nhằm nâng cao khả năng tư duy và hiểu biết của mình. Với những câu hỏi phức tạp như chứng minh ba điểm thẳng hàng, tìm chu vi lớn nhất của một đa giác hoặc giải các phương trình phức tạp, đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 trường chuyên Hà Nội - Amsterdam không chỉ đánh giá kiến thức mà còn khuyến khích học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài toán và suy luận logic. Qua đề thi này, học sinh được thử thách về kiến thức và kỹ năng, đồng thời cũng có cơ hội phát triển bản thân và trau dồi kiến thức một cách toàn diện. Hy vọng rằng, kỳ thi này sẽ giúp học sinh tự tin hơn trong việc học và rèn luyện các kỹ năng Toán cần thiết để đạt kết quả cao trong môn học này.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM

THCS.TOANMATH.com

Câu 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 ( ) 3 2 A x x x   

b)   2 2 , 4 4 4 B x y x y xy    

Câu 2. Tìm x sao cho       3 3 3 2 2 1 9 1 16 x x x       .

Câu 3. Cho a , b , c . là các số thực thỏa mãn

2 2 2 a b c ab bc ca      . Chứng minh rằng

. a b c   Câu 4. Cho ABC  vuông ở ,( ) A AB AC  , đường cao AH , đường trung tuyến AM . Gọi

E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB , AC . Trên tia đối của tia EH lấy điểm P sao cho EP EH  , trên tia đối của tia FH lấy điểm Q sao cho FQ FH  .

a) Chứng minh ba điểm P , A , Q . thẳng hàng.

b) Chứng minh rằng tứ giác BPQC là hình thang vuông và BP QC BC   .

c) Chứng minh AM vuông góc với EF

d) Gọi ( ) d là đường thẳng thay đổi, đi qua A , nhưng không cắt cạnh BC của tam giác ABC .

Gọi X , Y lần lượt là hình chiếu vuông góc của B , C trên ( ) d . Tìm vị trí của ( ) d để chu vi tứ

giác BXYC lớn nhất.

Câu 5.

a) ( Dành cho các lớp 8B, 8C, 8D, 8E )

Cho a , b , c là các số thực đôi một khác nhau thỏa mãn 3 3 3 3 a b c abc    . Tính giá trị của

biểu thức     M a b b c c a abc     

b) ( Dành riêng cho lớp 8A)

Với a , b là các số thực thỏa mãn 3 3 3 18 a b ab    . Chứng minh rằng 9 1 a b  

HẾT

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 ( ) 3 2 A x x x   

b)   2 2 , 4 4 4 B x y x y xy    

Lời giải

a) 2 ( ) 3 2 A x x x   

2 2 2 x x x   

    1 2 1 x x x    

   1 2 x x   

b) 2 2 ( , ) 4 4 4 B x y x y xy    

  2 2 4 4 4 x xy y    

  2 2 2 2 x y   

   2 2 2 2 x y x y     

Câu 2. Tìm x sao cho       3 3 3 2 2 1 9 1 16 x x x       .

Lời giải

Ta có       3 3 3 2 2 1 9 1 16 x x x      

        3 3 3 3 2 2 1 1 8 1 16 x x x x         

        3 3 3 3 2 1 2 1 8 1 16 x x x x         

                3 2 2 3 2 1 2 2 1 1 2 1 2 1 16 x x x x x x x x                    

             2 2 2 2 1 3 3 3 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 2 2 16 x x x x x x x x x x                          2 2 2 2 3 3 3 3 1 4 4 1 4 6 2 4 8 4 16 0 x x x x x x x x             

  2 2 9 9 9 12 18 7 16 0 x x x x       

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ NỘI - AMSTERDAM

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

2 2 9 9 9 12 18 7 16 0 x x x x      

2 21 9 0 x x   

  3 . 7 3 0 x x   

0

7 3 0

x

x

   



0

3

7

x

x

  



Vậy 3 0; 7 x               

.

Câu 3. Cho a , b , c . là các số thực thỏa mãn

2 2 2 a b c ab bc ca      . Chứng minh rằng

. a b c  

Lời giải

2 2 2 a b c ab bc ca     

2 2 2 2 2 2 2 2 2 a b c ab bc ca      

2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 a b c ab bc ca       

2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 a ab b b bc c c ca a          

      2 2 2 0 a b b c c a       

Mà       2 2 2 0; 0; 0 a b b c c a       với mọi số , , a b c .

Suy ra       2 2 2 0 a b b c c a      

 

 

 

2

2

2

0

0

0

a b

b c

c a

 

  

 



0

0

0

a b

b c

c a

 

 

 



a b

b c

c a

 



a b c    (điều phải chứng minh).

Câu 4. Cho ABC  vuông ở ,( ) A AB AC  , đường cao AH , đường trung tuyến AM . Gọi

E , F lần

lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB , AC . Trên tia đối của tia EH lấy điểm P sao cho EP EH  , trên tia đối của tia FH lấy điểm Q sao cho FQ FH  .

a) Chứng minh ba điểm P , A , Q . thẳng hàng.

b) Chứng minh rằng tứ giác BPQC là hình thang vuông và BP QC BC   .

c) Chứng minh AM vuông góc với EF

d) Gọi ( ) d là đường thẳng thay …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.