Các đề ôn tập học kì II lớp 12
QR

Các đề ôn tập học kì II lớp 12

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÁC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 12

CÁC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 12 ĐỀ 1:

Câu 1. Khoảng cách giữa hai mp(P):2x + y + 2z – 1 = 0 và mp(Q): 2x + y + 2z + 5 = 0 là : A.6 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 2 . Điểm M trên trục Ox cách đều hai mặt phẳng x + 2y -2z + 1 = 0 và mặt phẳng 2x + 2y + z – 5 = 0 có tọa độ: A.(-4;0;0) B. (7;0;0) C.(-6;0;0) D.(6;0;0) Câu 3. Điểm đối xứng với điểm M(1; 2; 3) qua mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là:

A. A.(1; -2; 3) B. (1; 0; 3) C. (1; 2; 0) D. (0; 0; 3)

Câu 4. Cho điểm I(1; 2; 5) .Gọi M ,N ,P lần lượt là hình chiếu của điểm I trên các trục Ox ,Oy , Oz, phương trình mặt phẳng (MNP) là:

. 1 1 2 5 x y z A    B . 1 1 2 5 x y z    C. 1 5 2 1 x y z    D. 1 2 1 5 x y z   

Câu 5. Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương có phương trình là:   2;0; 1 M    4; 6;2 u   

A. B. C. D. 2 2 3

1

x t y t z t

       

4 2

6

2

x t

y

z t

        

2 4 1 6 2

x t y t z t

       

2 4 6 1 2

x t y t z t

      

Câu 6. Cho đường thẳng có phương trình tham số phương trình nào sau đây là: phương trình chính d

2 2

3

3 5

x t

y t

z t

        tắc của d ?

A. B. C. D. 2 3 2 3 5 x y z     

2 3 2 3 5 x y z     

2 3 2 3 5 x y z     2 3 2 3 5 x y z      Câu 7. Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm và ?   1;2; 3 A    3; 1;1 B 

A. B. C. D. 1 2 3 3 1 1 x y z      

3 1 1 1 2 3 x y z     

1 2 3 2 3 4 x y z      

1 2 3 2 3 4 x y z      

Câu 8. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng và mặt phẳng là: 12 9 1 : 4 3 1 x y z d      :3 5 2 0 x y z     

A. B. C. D.   1;0;1 M   0;0; 2 M    1;1;6 M   12;9;1 M

Câu 9. Cho đường thẳng và mặt phẳng . Trong các khẳng định sau, tìm khẳng 1 : 2 1 2

x t d y t z t

       

: 3 1 0 x y z    

định đúng : A. B. cắt C. D.  / / d  d    d    d  

Câu 10. Cho đường thẳng và mặt phẳng . Trong các khẳng định 1 1 2 : 1 2 3 x y z d      : 4 0 x y z     

sau, tìm khẳng định đúng: A. B. cắt C. D.  / / d  d    d    d  

ThuVienDeThi.com

CÁC ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 12

Câu 11. Tìm để hai đường thẳng sau đây cắt nhau và m

1 :

1 2

x mt d y t z t

      

1 '

: 2 2 '

3 '

x t

d y t

z t

         A. B. C. D. 0 m  1 m  1 m  2 m 

Câu 12. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng   2;0;1 M 1 2 : 1 2 1 x y z d    

A. B. C. D. 12 3 2 2 6

Câu 13. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng 1 2 : 1 1

x t d y t z

      

2 2 3 ': 1 1 1 x y z d      

A. B. C. D. 6 6 2

1

6

2

Câu 14:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm và vuông góc với đường 1 1 2  ( , , ) A

thẳng có phương trình là 1 1 2 3 2 : x y z d     A. B. C. D. 2 3 2 3 0 x y z      2 3 2 3 0 x y z     2 3 2 2 0 x y z     2 3 2 1 0 x y z     Câu 15:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm và song song với hai đường 4 3 1  ( , , ) A

thẳng có phương trình là 1 2

1 1 1 1 3 2 1 2 2 2 : , :

x t x y z d d y t z t

             A. B. C. D. 4 2 5 5 0 x y z      4 2 5 5 0 x y z     4 2 5 5 0 x y z      4 2 5 5 0 x y z    

Câu 16:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng và đường thẳng 2 1 0 : P x 

1

2 1 :

x d y t z t

       song song, khoảng cách giữa (P) và d là

A. B. C. D. 3 2 3 5 2 2

Câu 17:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng và mặt phẳng  2 1 0 : P x y mz   

, với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng vuông góc nhau    2 1 2 0 : Q x m y z     

A. B. C. D. 1 m  2 m  3 m  1 m  Cau 18:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm    6 1 9 0       : mx y m z

A(1;1;2) với giá trị nào của m thì khoảng cách từ A đến mặt phẳng là 1  

A. B. C. D. 2 m = 1 m = 1 3 m = 4 m =

Câu 19 : Cho mặt phẳng (P) : 2x – 2y + z +6 = 0. Khoảng chách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng :

A. 1 B. 2 C. 3 D. 6

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.