Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Phú Quảng Nam

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Phú Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Phú Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Phú Quảng Nam Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Trần Phú Quảng Nam Ngày ... tháng 11 năm 2020, trường THCS Trần Phú, xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 8 giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Phú – Quảng Nam được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 15 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm. Thời gian làm bài là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 trường THCS Trần Phú – Quảng Nam: + Hình thang vuông là tứ giác có: A. 1 góc vuông. B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau. C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 90 độ. D. 2 góc kề một cạnh bù nhau. + Đường trung bình của hình thang thì: A. Song song với cạnh bên. B. Song song với hai đáy. C. Bằng nữa cạnh đáy. D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài hai đáy. + Hình thang cân là hình thang có: A. Hai đáy bằng nhau. B. Hai cạnh bên bằng nhau. C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau. D. Hai cạnh bên song song.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2020- 2021

MÔN TOÁN - LỚP 8 (thời gian 60 phút) (Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam) Cấp độ

Chủ đề

Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng

Cộng Thấp Cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Phép nhân đa thức và những hằng đẳng thức đáng nhớ

Biết thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức đơn giản. Biết khai triển các hằng đẳng thức đáng nhớ đơn giản

Hoàn chỉnh hằng đẳng thức. Áp dụng hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức.

Vận dụng phép nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức và hằng đẳng thức đáng nhớ để rút gọn biểu thức.

Số câu 5 1 1 1 8 Số điểm 1.(6) 0.(3) 0.5 0.75 3.25 2. Phân tích đa thức thành nhân tử.

Biết phân tích đa thức thành nhân tử đơn giản nhất

Áp dụng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức vào việc phân tích đa thức thành nhân tử. Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x.

Vận dụng các phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử vao việc phân tích đa thức thành nhân tử.

Số câu 1 2 1 4 Số điểm 0.(3) 0.(6) 0.75 1.75 3. Tứ giác (tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành); Đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang; phép đối xứng trục.

Biết khái niệm, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác. Biết tính chất đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang. Biết trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng.

Hiểu tính chất tứ giác (hình thang, hình thang cân, hình bình hành), tính chất đường trung bình của tam giác. Áp dụng được dấu hiệu nhận biết các tứ giác nói trên.Vẽ hình chính xác theo yêu cầu.

Vận dụng được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các tứ giác để giải toán.

Vận dụng linh hoạt các tính chất hình học vào giải toán.

Số câu 6 2 1 1 10 Số điểm 2.0 1. 5 0.5 1.0 5,0 TS câu 12 6 3 1 22 TS điểm 4.0 3.0 2.0 1.0 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100% Ghi chú: - Hình vẽ được xem là 1 câu ở mức thông hiểu.. - Các bài tập kiểm tra việc nhớ các kiến thức (công thức, quy tắc,...) được xem ở mức nhận biết. - Các bài tập có tính áp dụng kiến thức (theo quy tắc, thuật toán quen thuộc, tương tự SGK...) được xem ở mức thông hiểu. - Các bài tập cần sự liên kết các kiến thức được xem ở mức vận dụng thấp; có sự linh hoạt, sáng tạo được xem ở mức vận dụng cao.

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 02 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5, 0 điểm) Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.

Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là:

A. 3x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 3x2 - 2x

Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là:

A. x2 +2x +6 B. x2 + 3x - 6 C. x2 + x + 6 D. x2 + x - 6

Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ? A. x2 – 6x + 9 B. (x – 3) (x + 3) C. x2 – 3x + 9 D. 3x – 9 Câu 4: Khai triển (x – y)2 bằng:

A. x2 + y2

B. (y – x)2 C. y2 – x2

D. x2 – y2 Câu 5: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng:

A. 3x2 + 3

B. 3x2 – 4

C. 9x2 + 4

D. 9x2 – 4 Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:

A. 0 B. - 16 C. - 14 D. 2 Câu 7. Kết quả phân tích đa thức 2x - 1 - x2 thành nhân tử là:

A. (x - 1)2 B. - (x - 1)2 C. - (x + 1)2 D. (- x - 1)2 Câu 8. Tìm x, biết x2 - 16 = 0: A. x = 16

B. x = 4

C. x = - 4

D. x = 4; x = - 4 Câu 9. Kết quả phân tích đa thức (x2 +2x)2 - 1 thành nhân tử là: A. (x2 + 2x - 1)2 B. (x2 + 2x - 1)(x - 1)2 C. (x2 - 2x - 1)(x + 1)2 D. (x2 + 2x - 1)(x + 1)2 Câu 10. Tứ giác ABCD có    0 0 0 50 , 120 , 120 A B C    . Số đo góc D bằng;

A. 500 B. 600 C. 700 D. 900

Câu 11. Hình thang vuông là tứ giác có:

A. 1 góc vuông B. 2 góc kề một cạnh bằng nhau

C. 2 góc kề một cạnh cùng bằng 900 D. 2 góc kề một cạnh bù nhau

Câu 12. Đường trung bình của hình thang thì:

A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy

C. Bằng nữa cạnh đáy D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.