Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Kim Liên Nghệ An

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Kim Liên Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Kim Liên Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 8 trường THCS Kim Liên Nghệ An Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 8 trường THCS Kim Liên Nghệ An Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 của trường THCS Kim Liên Nghệ An bao gồm 02 mã đề: đề số 01 và đề số 02. Đề thi được biên soạn theo dạng tự luận với 05 bài toán, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có ma trận, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trong đề thi có câu hỏi: "Trong các hình sau: Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi hình nào chỉ có tâm đối xứng mà không có trục đối xứng?" Câu hỏi khác trong đề là về tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Học sinh cần phải chứng minh được rằng tứ giác BMNC là hình gì, tính chất của tứ giác AECM, và điều kiện để tứ giác AECM là hình chữ nhật. Ngoài ra, đề cũng đưa ra bài toán về đa thức để học sinh tìm giá trị cần thiết cho đa thức chia hết cho đa thức khác.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD ĐT NAM ĐÀN TRƯỜNG THCS KIM LIÊN

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MÔN TOÁN 8 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I.

NĂM HỌC 2020-2021

I. MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề

Số tiết

Mức độ nhận thức

Trọng số Số câu Điểm

1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1,2 3,4 1.Hằng đẳng thức 7 2.1 2.1 2.1 0.7 5.25 5.25 5.25 1.75 1.05 1.05 1.05 0.35 2. Phân tích đa thức thành nhân tử

6 1.8 1.8 1.8 0.6 4.5 4.5 4.5 1.5 0.9 0.9 0.9 0.3

3. Nhân, chia đa thức 7 2.1 2.1 2.1 0.7 5.25 5.25 5.25 1.75 1.05 1.05 1.05 0.35

4. Trục đối xứng, tâm đối xứng, đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.

6 1.8 1.8 1.8 0.6 4.5 4.5 4.5 1.5 0.9 0.9 0.9 0.3

5. Tứ giác; các tứ giác đặc biệt; đường trung bình của tam giác, của hình thang: trung tuyến của tam giác vuông

14 4.2 4.2 4.2 1.4 10.5 10.5 10.5 3.5 5.1 5.1 5.1 0.7

TỔNG 40 12 12 12 4

Chủ đề Số tiết

Số câu Làm tròn Số câu Điểm 1 2 3 4 1 2 3 4 1+2 3+4 1.Hằng đẳng thức 7 1.05 1.05 1.05 0.35 2 0 3 0 1 1.5 2. Phân tích đa thức thành nhân tử 6 0.9 0.9 0.9 0.3 0 2 1 1 1 1

3. Nhân, chia đa thức 7 1.05 1.05 1.05 0.35 0 2 0 1 1 0.5 4. Trục đối xứng, tâm đối xứng, đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.

6 0.9 0.9 0.9 0.3

1 0 0 0 1 0

5. Tứ giác; các tứ giác đặc biệt; đường trung bình của tam giác, của hình thang: trung

14 5.1 5.1 5.1 0.7 1 1 1 0 2 1

Làm tròn

sốcâu

tuyến của tam giác vuông TỔNG 40 12 12 12 4 4 5 5 2 6 4

II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng

1.Hằng đẳng thức

Nhận biết được hằng đẳng thức

Vận dụng được hằng đẳng thức trong một số dạng toán: tìm cực trị, tính nhanh, tìm x,…

Số câu Số điểm Tỉlệ%

2 1

10%

3 1,5

15%

5

2,5

25% 2. Phân tích đa thức thành nhân tử

PTĐT thành nhân tử bằng các phương pháp cơ bản

Vận dụng được PTĐT thành nhân tử bằng nhiều phương pháp, giải toán..

Vận dụng được PTĐT thành nhân tử giải toán tìm cực trị, tìm x, chứng minh …

Số câu Số điểm Tỉlệ%

2 1

10%

1 0,5

5%

1 0,5

5%

4 2

20% 3. Nhân, chia đa thức

Hiểu và nhân , chia được đa thức cho đa thức

Vân đụng được tìm điều kiện của a để đa thức A chia hết cho đa thức B

Số câu Số điểm Tỉlệ%

2 1

10%

1 0,5

5%

3 1,5

20% 4. Trục đối xứng, tâm đối xứng, đường thẳng song song với một

Biết trục đối xứng, tâm đối xứng của các hình

đường thẳng cho trước. Số câu Số điểm Tỉlệ%

1 1

10%

1 1

10% 5. Tứ giác; các tứ giác đặc biệt; đường trung bình của tam giác, của hình thang: trung tuyến của tam giác vuông

Nhận biết được các loại tứ giác

Vẽ được hình. Hiểu được tính chất của các đường

Vận dụng chứng minh tứ giác đặc biệt

Số câu Số điểm Tỉlệ%

1 1

10%

1 1

10%

1 1

10%

3 3 30% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉlệ%

4 3

30%

5 3

20%

5 3

30%

2 1

10%

16 10 100%

III. ĐỀ KIỂM TRA

PHÒNG GD &ĐT NAM ĐÀN

TRƯỜNG THCS KIM LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN LỚP 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Đề số 1

Câu 1:(1 điểm) Em hãy hoàn thành các hằng đẳng thức sau:

a) (A + B)2 = b) A2 – B2 = Câu 2:(1 điểm) Tính nhanh:

a) 172 – 14.17 + 49 b) 20212 - 20202 Câu 3:(2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x – 6 b) x2 – 4x + 4 c) x2 – y2 + 5x - 5y d) 8(x + y + z)3 - (x + y)3 - (y + z)3 - (z + x)3.

Câu 4:(1 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3a(2a + b) b) (4a5 -12a3 + 6a2) : 2a2 Câu 5:(1 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 9x2 + y2 -6x + 5 b) Tìm a để đa thức 2x3 - 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 1 Câu 6:(1 điểm) Trong các hình sau: Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi hình nào chỉ có tâm đối xứng mà không có trục đối xứng? Câu 7:(3 điểm) Cho tam giác ABC, Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b) Lấy điểm E đối xứng với M qua N. Hỏi tứ giác AECM là hình gì? Hãy chứng

minh điều đó. c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để AECM là hình chữ nhật? Vì sao?

-------------------------------Hết--------------------------------

Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.