Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam Bản PDF Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 của trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam là một bài kiểm tra đa dạng với 50% câu hỏi trắc nghiệm và 50% câu hỏi tự luận. Thí sinh sẽ có 60 phút để hoàn thành bài thi và đề thi được cung cấp kèm theo đáp án và lời giải chi tiết.Trong bài thi, thí sinh sẽ gặp phải những câu hỏi đa dạng với nội dung như: xác định điều kiện để hình thang trở thành hình thang cân, tính độ dài đường trung bình của một hình thang khi biết độ dài đáy lớn và đáy nhỏ, và xác định loại hình tứ giác khi có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm.Với việc biên soạn đề thi theo cấu trúc đa dạng và phong phú như vậy, bài kiểm tra sẽ giúp học sinh phát huy khả năng tư duy logic, giải quyết vấn đề và rèn luyện kỹ năng làm bài thi một cách linh hoạt. Đây là cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức và sự am hiểu về môn Toán cũng như phát triển khả năng suy luận và logic của mình.Nhờ vào việc tổ chức bài thi một cách khoa học và công bằng, trường THCS Phan Bội Châu Quảng Nam đã tạo điều kiện học tập tích cực và phát triển năng lực cho học sinh, giúp họ trở nên tự tin và thành công trong việc học tập và rèn luyện kỹ năng.

Xem trước nội dung

Phòng GD&ĐT TP hội An Trường: THCS Phan Bội Châu Họ và tên:………………………… Lớp:8/……SBD:…………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

Năm học: 2020 – 2021

MÔN: Toán 8 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra:……………………. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 15 câu = 5 điểm) (Học sinh làm phần này trong 15 phút) Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất. Câu 1. Kết quả của phép tính x(x + y) bằng: A) 2x + y ; B) x2 + y ; C) xy + y2 ; D) x2 + xy

Câu 2. Kết quả của phép tính x2(5x3 – x –

2 1 ) bằng :

A) 5x6 – x3 –

2 1 x2 B) 5x5 – x3 –

2 1 x C) 5x5 – x3 –

2 1 x2 D) 5x5 – x2 –

2 1 x2

Câu 3. Kết quả của phép tính (x-1)(x+1) bằng A) 2x + 1 ; B) x2 -1 ; C) -2x + 1 ; D) x2 + x+1

Câu 4. Kết quả của phép tính (xy – 1)(xy + 5) bằng : A) x2y2 + 4xy – 5 ; B) 2x2y2 + 4xy – 5 ; C) xy + y2 ; D) x2y2 – 4xy – 5 Câu 5. Chọn kết quả điền vào (…) của (x + 4)2 = 16 + .... + x2

A) 8x ; B) 4x ; C) 16x ; D) 2x Câu 6. Chọn kết quả điền vào (…) của x3 + 13= (x + 1)(x2 …. + 1) A) -x ; B) +2x ; C)+ x ; D)+x3

Câu 7. Phân tích đa thức thành nhân tử biểu thức sau: x2 – x bằng

A) x(x + 1) ; B) x2(1-x) ; C) x(1-x) ; D)x(x – 1) Câu 8. Phân tích đa thức thành nhân tử biểu thức sau: x2 – 4y2 bằng : A) (x + y)( x – 2y); B) ( x + 2y)( x – 2y) ; C) ( 2x + y)(2 x – y); D) ( x - y)( x – 2y) Câu 9. Tìm x biết : 3x2 – 6x = 0 A) x = 3 hoặc x = 6 ; B) x = 0 ; C) x = 0 hoặc x = 2; D) x = 2 Câu 10. Cho tứ giác ABCD, trong đó có   0 140 A B   . Khi đó, tổng   ? C D   A). 1600 B). 2200 C). 2000 D). 1500 Câu 11: Hình thang ABCD trở thành hình thang cân khi A) hai đường chéo bằng nhau ; B) hai góc bằng nhau ; C) hai cạnh bên bằng nhau ; D) hai góc đối bằng nhau Câu 12. Tam giác ABC có MA=MB, NA=NC, BC=6 cm thì MN có số đo bằng A) 12cm ; B) 4cm ; C) 3cm ; D) 6 cm

Câu 13: Độ dài đáy lớn của một hình thang bằng 16 cm, đáy nhỏ 14 cm. Độ dài đường

trung bình của hình thang đó là:

A). 32 cm B). 15 cm C). 16 cm D). 8 cm

Câu 14: Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là: A) Hình thang vuông ; B) Hình bình hành ; C) Hình thang ; D) Hình thang cân Câu 15: Hình nào có trục đối xứng: A) Tứ giác ; B) Hình bình hành ; C) Hình thang ; D) Hình thang cân -----------------------------Hết------------------------------

Phòng GD&ĐT TP hội An Trường: THCS Phan Bội Châu Họ và tên:………………………… Lớp:8/……SBD:…………………..

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

Năm học: 2020 – 2021

MÔN: Toán 8 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra:……………………. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN B. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm) (Học sinh làm phần này trong 45 phút) Bài 1: (1,25đ) a) Tính giá trị biểu thức: A = a2 + 2a + 1 tại a = 99

b) Rút gọn biểu thức B = (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 Bài 2: (0,75đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 2x – xy – y + 2 Bài 3: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A, điểm N là trung điểm AB, điểm M là trung điểm

của AC, trên tia đối của tia MN lấy D sao cho MN=MD. (hình vẽ: 0,5đ)

a) CMR: tứ giác NMCB là hình thang cân.(1đ)

b) CMR: tứ giác ADCN là hình bình hành .(0,5đ)

c) CMR: tứ giác ADCB là hình thang cân.(1đ)

BÀI LÀM:

……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.