ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD&ĐT NÚI THÀNH TTRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – Lớp 8 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
I/ TRẮC NGHIỆM:(5 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau rồi ghi vào bài làm. Câu 1: Kết quả của phép nhân xy( x2 + x – 1) là A. x3y + x2y + xy; B. x3y – x2y – xy; C. x3y – x2y + xy; D. x3y + x2y – xy Câu 2: Tích (x-2)(x-5) bằng A. x2 + 7x + 10 B. x2 - 7x+10 C. x2 +10 D. x2 - 3x+10 Câu 3: Đa thức x2 + 4y2 – 4xy được phân tích thành A. (x - 2y)(x+2y) B. - (x-2y)2 C. (x - 2y)2 D. (x+2y)2 Câu 4: Biểu thức rút gọn của (2x+y)(4x2-2xy+y2) là : A. 8x3-y3 B. 8x3+y3 C. x3- 8y3 D. 2x3-y3 Câu 5: Kết quả được viết dưới dạng tích của đa thức sau : 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 là A. (2x3 + y)3 B. (2x + y3)3 C. (2x + y)3 D. (2x – y)3 Câu 6: Biểu thức thích hợp điền vào chỗ dấu … để có đẳng thức (3x + 2 )2 = 9x2 + ...+ 4 đúng là A. -6x B. 6x C. 12x D. -12x Câu 7: Đa thức: 4x(2y - z) +7y(2y - z) được phân tích thành nhân tử là A. (2y-z)(4x-7y) B. (2y-z)(4x+7y) C. (2y+z)(4x+7y) D. (2y+z)(4x-7y) Câu 8: Giá trị của x thoả mãn 2x(x+3) +2(x+3) =0 là A. -3 hoặc 1 B. 3 hoặc 1 C. 3 hoặc -1 D. -3 hoặc -1 Câu 9: Đa thức 9x6 +24x3y2 +16y4 được phân tích thành nhân tử là A. (3y3-2x2)2 B. (3x3-4y2)2 C. (3x3+4y2)2 D. -(3x3+4y2)2 Câu 10: Cho tứ giác ABCD, có , 80 ˆ 0 A , 120 ˆ 0 B , 50 ˆ 0 D Số đo Cˆ là:
A. 0 100 , B. 0 105 , C. 0 110 , D. 0 115
Câu 11: Hình bình hành BCDE là hình chữ nhật nếu
A. BE=CD B. BC=EB C. BE=BC D. BD=CE
Câu 12: Hình thang ABCD (AB // CD) là hình thang cân khi A . AC=BD B . AB=AD C . AB=CD D . AD=BC Câu 13: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là A . Hình chữ nhật B . Hình tròn C . Hình bình hành D . Hình thang cân Câu 14: Một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 12,5 cm. Độ dài đường trung bình của tam giác đó là A . 37,5cm B . 6,3cm C . 6,25cm D . 12,5cm Câu 15: Một hình thang có đáy thứ nhất dài 6cm, đường trung bình dài 8cm. Độ dài đáy thứ hai của hình thang đó là A . 10cm B . 5cm C . 10 cm D . 5 cm
II/ TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 16: (0.5 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức 25a2 + 4b2 + 20ab tại a =1, b = -2. Câu 17: (0.75 điểm) Rút gọn biểu thức A = x(x - 2) + (3 - x)(3 + x) . Câu 18: (0.75 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử x2 – 10x – 9y2 + 25 . Câu 19: (3 điểm) Cho tam giác ABC (AB > AC), đường cao AH. Gọi E, D, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.
a) Chứng minh rằng tứ giác CDEF là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân. c) Gọi K là trung điểm của DE. Nêu cách xác định đỉnh A của tam giác ABC để tứ giác ADHK là hình thoi.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ A I - TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A B C B C C B D B C D A D C B ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,33 điểm ). II – TỰ LUẬN: (5 điểm)
a/
a) Chứng minh rằng tứ giác CDEF là hình bình hành. Vì DE là đường trung bình của tam giác ABC nên DE // BC và DE = BC :2 (1) Lại có F là trung điểm của BC nên BF = BC:2 (2) Từ (1) và (2) suy ra DE // CF và DE = CF Do đó tứ giác CDEF là hình bình hành.
0,25 0,25 0,25 0,25
b/
b) Chứng minh tứ giác EFHD là hình thang cân. Vì DE //BC (chứng minh trên), nên tứ giác EFHD là hình thang (3) Lại có HE = AB:2 (đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông AHB) (4) Mặt khác, có DF = AB:2 (vì DF là đường trung bình của
Câu ĐÁP ÁN Điểm 16 (0.5 đ)
25a2 + 4b2 + 20ab = (5a+2b)2 0,25 Thay a=1, b= -2 vào ta được giá trị bằng 1 0,25 17 (0.75 đ)
A = x(x - 2) + (3 - x)(3 + x) = x2- 2x + 32 – x2 0,5 = -2x+ 9 0,25 18 (0.75 đ)
x2 – 10x – 9y2 + 25 = x2 – 10x + 25 – 9y2 = (x-5)2 – (3y)2 0,5 =(x- 5- 3y)(x- 5+3y) 0,25 19
(3 đ)
Hình vẽ
Hình vẽ phục vụ cho giải ít nhất 2 câu a bà b
O K
F
E D
H C B
A
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.