Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2020 – 2021 trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc Đề thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2020 – 2021 của trường THCS Tam Hồng Vĩnh Phúc bao gồm tổng cộng 9 câu hỏi: 04 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận. Thời gian làm bài cho học sinh là 90 phút. Đề thi có đáp án cho các câu trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho các câu tự luận. Trích dẫn một đoạn trong đề thi: "Cho ∆". Đây là một phần trong đề thi mà học sinh cần giải quyết để làm bài tốt. Đề thi được thiết kế để đánh giá kiến thức, kỹ năng và hiểu biết của học sinh về các chủ đề đã học trong học kỳ.

Xem trước nội dung

Trường THCS Tam Hồng!

TRƯỜNG THCS TAM HỒNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐỀ MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề.

ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng. Câu 1. Kết quả phép tính 2x2(x2-5x+4) bằng

A. 2x4-10x3+6x2. B. 2x4 -7x3+8x2. C. 2x4 -10x3 + 8x2. D. x4 -10x3 + 8x2. Câu 2. Khai triển biểu thức (𝑥−2𝑦)3 ta được kết quả là

A. x3-8y3 B. x3-2y3 C. x3-6x2y+6xy2-2y3 D. x3-6x2y+12xy2-8y3. Câu 3. ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại A, AB=5cm, AC=12cm. Độ dài đường trung tuyến AM bằng

A. 8,5cm. B. 6,5cm. C. 13cm. D. 6cm. Câu 4. Một hình thang có độ dài hai đáy là 6cm và 10cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là

A. 4cm. B. 7cm. D. 8cm. D.16cm. II. PHẦN TỰ LUẬN (8.0 điểm) Câu 5 (1,0 điểm). Làm tính nhân:

a) 9x2y(xy-2y+7xy2) ; b) x(4x-2)(5+3x).

Câu 6 (2,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x2 – 6x; b) x2 - 2x + 1- y2; c) 9x3 – 9x2y – 4x + 4y; d) x3 - 2x2 - 8x.

Câu 7 (2,0 điểm). Tìm x biết:

a) x(x – 3) + x – 3 = 0; b) 0 36 4 3   x x ; c) x(x – 1) – x2 + 2x = 5; d) . Câu 8 (2,5 điểm). Cho ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại C (AC<BC), I là trung điểm của AB. Kẻ IEBC tại E, IFAC tại F.

a) Chứng minh tứ giác CEIF là hình chữ nhật. b) Gọi H là điểm đối xứng của I qua F. Chứng minh tứ giác CHFE là hình bình hành.

c) CI cắt BF tại G, O là trung điểm của FI. Chứng minh 3 điểm A, O, G thẳng hàng. Câu 9 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (x – 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6).

----- Hết ----- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

2 3 2 1 0 x x x   

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trường THCS Tam Hồng!

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Toán lớp 8 I. Trắc nghiệm: 2đ Mỗi câu trả lời đúng 0,5 đ

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 C D B D II. Tự luận Câu Nội dung Điểm 1

a) a) 9x2y(xy-2y+7xy2) =9x3y2-18x2y2+63x3y3 b) x(4x-2)(5+3x)=(4x2-2x)( 5+3x)=20x2+12x3-10x-6x2=12x3+14x2-10x

0,5 0,5

2

a) 3x2 – 6x =3x(x-2) b) x2-2x+1-y2=(x-1)2-y2=(x-1-y)(x-1+y) c) 9x3 – 9x2y – 4x + 4y =9x2(x-y)-4(x-y)=(9x2-4)(x-y)=(3x-2)(3x+2)(x-y) d) x3-2x2-8x=x(x2-2x-8)=x[(x2-2x+1)-9]=x[(x-1)2-32]=x(x-1-3)(x-1+3)

=(x(x-4)(x+2)

0,5 0,5 0,5 0,25

3

a) x(x – 3) + x – 3 = 0 ↔ (x-3)(x+1)=0 ↔ x-3=0 hoặc x+1=0 ↔ x=3 hoặc x=-1 b) 0 36 4 3   x x ↔ 4x(x2-9)=0 ↔ 4x(x-3)(x+3)=0 ↔ x=0 hoặc x=±3 c) x(x – 1) – x2 + 2x = 5 ↔ x2-x-x2+2x=5 ↔ x=5 d) (1)

+ Nếu : (1) (thỏa mãn điều kiện ). + Nếu : (1) (cả hai đều không bé hơn 1, nên bị loại) Vậy: Phương trình (1) có một nghiệm duy nhất là .

0,5 0,5 0,5

0,5

6 Vẽ hình đúng

0,25

1

2 3 2 1 0 x x x   

1 x   

2 1 0 1 x x      1 x 

1 x       2 2 4 3 0 3 1 0 1 3 0 x x x x x x x           

1; 3 x x   

1 x 

A

I

H

F

K

H B

Trường THCS Tam Hồng!

0,75

7

P = (x – 1)(x + 6)(x + 2)(x + 3)

= (x2 + 5x – 6)(x2 + 5x + 6) = (x2 + 5x)2 – 36 Ta thấy (x2 + 5x)2  0 nên P = (x2 + 5x)2 – 36  -36 Do đó Min P = -36 khi (x2 + 5x)2 = 0 Từ đó ta tìm được x = 0 hoặc x = -5 thì Min P = -36

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.