Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 trường THCS Lê Quý Đôn Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020-2021 trường THCS Lê Quý Đôn - Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2020-2021 trường THCS Lê Quý Đôn - Hà Nội Xin chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2020-2021 của trường THCS Lê Quý Đôn - Hà Nội. Đề thi này bao gồm đáp án và lời giải chi tiết để các em có thể tự kiểm tra và ôn tập kiến thức một cách hiệu quả. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho hình bình hành ABCD có AB > BC. Đường phân giác của góc D cắt AB tại M, đường phân giác của góc B cắt CD tại N. a) Chứng minh AM = CN b) Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành. 2. Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức Ax cho Bx. 3. Để 24y^2 trở thành một hằng đẳng thức, giá trị trong ô vuông là bao nhiêu? Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 8 nắm vững kiến thức Toán và thành công trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN MÔN TOÁN 8- NĂM HỌC 2020 -2021

Thời gian làm bài: 90 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 ĐIỂM)

Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng Câu 1. Khai triển biểu thức

3 3 x -8y ta được kết quả là:

( ) 3 3 3 3 2 2 3 2 2 . (x -2y)(x +2 B. x – 2y A. x – 2y D. x – 6x y + C ) 12x y y – x +4 8y y

Câu 2. Kết quả phép tính ( ) 2 -x 3-2x là

2 3 A. 3x -2x 3 2 2x B. 3x − 3 2 C. 3x 2x − + 2 D. 4x − Câu 3. Để 2 4 12 y y − + trở thành một hằng đẳng thức . Giá trị trong ô vuông là A.6 9 C B. .-9 D. Một kết quả khác Câu 4. Biểu thức 2 101 1 −có giá trị bằng A.100 B. 2 100 C. 102000 D. Một kết quả khác Câu 5. Giá trị của biểu thức 2 2 x 2xy+ y + tại x = -1 và y = - 3 bằng. A.16 B. -4 C. 8 D. Một kết quả khác Câu 6. Biết 2 4x(x -25)=0, các số x tìm được là: A. 0; 4; 5 B. 0; 4 C. -5; 0; 5 D. Một kết quả khác Câu 7. A. –2x + 4 = 2(2 – x) B. –2x + 4 = –2(2 - x) C. –2x + 4 = –2(x + 2) D. –2x + 4 = 2(x - 2) Câu 8. Thực hiện phép nhân x(x - y) ta được:

A. x2 - y B. x -xy C. x - x2 D. x2 – xy II. PHẦN TỰ LUẬN ( 8 ĐIỂM) Bài 1 ( 1,5đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

4 2 a/ 36a - y

2 b/ 6x x 2 + − Bài 2 ( 1,5đ): Tìm x, biết

( ) 5 + a/ x x - 4 1 = 3x − b/

3 2 2x -3x 2x 3=0 − +

Bài 3 (1,5đ): a/ Cho biểu thức

3 2 A = x 9x +27x 27 − − . Tính giá trị của A khi x = 1

b/ Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức ( ) A x cho ( ) B x . Biết:

( ) 3 2 A x = 2x + x -x +a và ( ) B x = x 2 − .

Bài 4 ( 3,0đ): Cho hình bình hành ABCD có AB > BC. Đường phân giác của góc D cắt AB tại M, đường phân giác của góc B cắt CD tại N.

a/ Chứng minh AM = CN

b/ Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành.

1

c/ Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M và N trên BN và DM. Chứng minh hai đoạn thẳng AC và MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Bài 5 ( 0,5đ): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 2 A =-2x -10y +4xy+4x +4y+2016

PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN MÔN TOÁN 8- NĂM HỌC 2020 -2021

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 ĐIỂM)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

C B B C A C A D

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 ĐIỂM )

Bài Nội dung Thang

điểm

Bài 1 (1,5 đ)

4 2 2 2 a/ 36a - y =(6a) - y =(6a - y)(6a + y)

2 2 b/ 6x x 2=6x 4x 3x 2 = 2x(3x 2) (3x 2) =(2x 1)(3x 2) + − + − − + − + − +

0,75

0,75

Bài 2 (1,5 đ)

( )

x(x -1) 6( 1) 0 (x -1)(x -6)=0

x -1=0 x

a/ x x - 4 + 1 = 3x 5

=1 x -6=0 x =6

x ⇔ − − = ⇔

  ⇔ ⇔ 

−

  Vậy { } x 1;6 ∈ là giá trị cần tìm

b/

3 2 2x -3x 2x 3=0 − +

0,25

0,25

0,25

0,25

2

--------------- HẾT ---------------

2

2 x (2x-3) (2x -3)=0

(2x -3)(x 1) 0 (2x 3)( 1)( 1) 0 ....

3 x ;1; 1 2

x x

⇔ −

⇔ − = ⇔ − − + = ⇔

  ⇔ ∈ −    

Vậy 1 x ;1; 1 2   ∈ −    là giá trị cần tìm

0,25

0,25

Bài 3 (1,5 đ)

Xét biểu thức

3 2

3 2 2 3

3

A = x 9x +27x 27

= x 3.x .3+3.x.3 3

=(x 3)

− −

− −

− Với x = 1 biểu thức A được viết lại như sau:

3 3 A =(1 3) =( 2) = 8 − − − Vậy A = -8 khi x = 1

b/ Thực hiện đúng được phép chia ( ) 3 2 A x = 2x + x -x +a cho ( ) B x = x 2 −, tìm được thương bằng:

2 2x +5x 9 + và dư bằng a + 18

0,25

0,25

1,0

Bài 4 (3,0đ)

Vẽ đúng hình 0,25 a/ Chứng minh được AM = CN 1,25 b/ Chứng minh được tứ giác DMBN là hình bình hành. 1,0 c/ Lập luận chặt chẽ chỉ ra được hai đoạn thẳng AC và MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. 0,5

Bài 5 (0,5đ)

( ) ( ) ( )

( ) ( )

2 2

2 2 2

2 2

A =-2x -10y +4xy+4x +4y+2016

=-2 x -2x y+1 + y+1 + 4y -4y+1 -1010

=-2 x - y-1 -2 2y-1 +2020

   

GTLN của A bằng 2020 khi 1 3 y= ; x = 2 2

0,25

0,25

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.