TRƯỜNG THCS ĐÔNG SƠN
THCS.TOANMATH.com
Bài 1. (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
a) ( ) 2 2 x x x + − .
b) ( )( ) 2 2 2 x x x + − + .
c) ( ) ( )( ) 2 2 1 3 3 9 x x x x x − + + − + .
d) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 x y x x x y + + − + .
Bài 2. (2,0 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 5 10 xy − .
b) 2 36 x − .
c) 3 2 4 4 x x y x y − + − .
d) 2 2 12 36 x y y + − − .
Bài 3. (2,0 điểm): Tìm x biết:
a) ( ) 3 1 5 0 x x + + = . b) 2 5 0 x x − = .
c) ( ) 2 4 1 2 1 0 x x −− + = . d) 2 7 10 0 x x − + = .
Bài 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A ( 90 ) A < ° . Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của AB và AC .
a) Tính MN biết 7cm BC = .
b) Chứng minh rằng tứ giác MNCB là hình thang cân.
c) Kẻ MI vuông góc với BN tại I , ( ) I BN ∈ và CK vuông góc với BN tại K ( ) K BN ∈ .
Chứng minh rằng : 2 CK MI = .
d) Kẻ BD vuông góc với MC tại D ( ) D MC ∈ . Chứng minh rằng // DK BC .
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 2 7 3 A x x = − − .
HẾT
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1. (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
a) ( ) 2 2 x x x + − .
b) ( )( ) 2 2 2 x x x + − + .
c) ( ) ( )( ) 2 2 1 3 3 9 x x x x x − + + − + .
d) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 x y x x x y + + − + .
Lời giải a) ( ) 2 2 x x x + −
2 2 2 x x x = + −
2x = .
b) ( )( ) 2 2 2 x x x + − +
2 2 4 x x = − + 4 = .
c) ( ) ( )( ) 2 2 1 3 3 9 x x x x x − + + − +
2 3 3 27 x x x = − + +
2 27 x = + .
d) ( ) ( ) 2 2 2 4 4 2 x y x x x y + + − +
( ) 2 2 2 x y x = + −
2y = .
Bài 2. (2,0 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 5 10 xy − .
b) 2 36 x − . c) 3 2 4 4 x x y x y − + − .
d) 2 2 12 36 x y y + − − .
Lời giải a) 5 10 xy − ( ) 5 2 xy = − .
b) 2 36 x − ( )( ) 6 6 x x = + − .
c) 3 2 4 4 x x y x y − + − ( ) ( ) 2 4 x x y x y = − + − ( )( ) 2 4 x y x = − + .
d) 2 2 12 36 x y y + − − ( ) 2 2 12 36 x y y = − − + ( ) 2 2 6 x y = − − ( )( ) 6 6 x y x y = + − − + .
Bài 3. (2,0 điểm): Tìm x biết:
a) ( ) 3 1 5 0 x x + + = . b) 2 5 0 x x − = .
c) ( ) 2 4 1 2 1 0 x x −− + = . d) 2 7 10 0 x x − + = .
TRƯỜNG THCS ĐÔNG SƠN
THCS.TOANMATH.com
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Lời giải
a) Ta có: ( ) 3 3 1 5 0 8 3 8 x x x x + + = ⇔ = −⇔ = − .
b) ( ) 2 0 5 0 5 0 5
x x x x x x
= − = ⇔ − = ⇔=
Vậy { } 0;5 x∈
c) ( ) ( )( ) ( ) ( )( ) 2 4 1 2 1 0 2 1 2 1 2 1 0 2 1 2 2 0 x x x x x x x −− + = ⇔ − + − + = ⇔ + − =
1 2 1 0 2 2 2 0 1
x x x x
+ = = − ⇔ ⇔ − = =
Vậy 1 ;1 2 x ∈−
.
d) ( ) ( ) 2 2 7 10 0 2 5 10 0 2 5 2 0 x x x x x x x x − + = ⇔ − − + = ⇔ − − − =
( )( ) 2 2 5 0 5 x x x x = ⇔ − − = ⇔=
.
Vậy { } 2;5 x∈ .
Bài 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A ( 90 ) A < ° . Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của AB và AC .
a) Tính MN biết 7cm BC = .
b) Chứng minh rằng tứ giác MNCB là hình thang cân.
c) Kẻ MI vuông góc với BN tại I , ( ) I BN ∈ và CK vuông góc với BN tại K ( ) K BN ∈ .
Chứng minh rằng : 2 CK MI = .
d) Kẻ BD vuông góc với MC tại D ( ) D MC ∈ . Chứng minh rằng // DK BC . // DK BC .
Lời giải a) Tính MN biết 7cm BC = .
Xét ABC ∆ có:
( ) ( )
gt
gt
AM MB
AN NC
= =
MN ⇒ là đường trung bình của tam giác .
1 1 .7 3,5(cm) 2 2 MN BC ⇒ = = = .
H
K
I
N M
C B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.