TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
THCS.TOANMATH.com
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Thực hiện phép tính ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 x x y x y y − + + được kết quả là:
A.
4 4 x y − B.
2 2 2x y C.
4 4 x y + D.
2 2 x y +
Câu 2: Kết quả của phép tính ( ) 2 2 2 3 2 5 x y x y xy − là:
A.
4 3 2 6 15 x y x y − B.
4 3 3 2 6 15 x y x y − C.
4 3 2 3 6 15 x y x y − D.
4 3 2 4 6 15 x y x y −
Câu 3: Giá trị của biểu thức 3 2 6 12 8 x x x − + − tại 2 x = − là:
A. 64 − B. 0 C. 64 D. 256
Câu 4: Rút gọn biểu thức ( ) 2 4 a b ab + − ta được kết quả là:
A. ( ) 2 a b + B. ( ) 2 a b − C. 2 2 a b − D. 2 2 b a −
Câu 5: Để biểu thức 2 9 30 x x a + + là bình phương của một tổng thì giá trị của a phải là:
A. 9 B. 36 C. 25 D. 225
Câu 6: Phân tích đa thức ( ) ( ) 2 5 2 15 2 x x y x x y − − − thành nhân tử ta được:
A. ( ) 5 2 x x y − B. ( )( ) 2 3 x x y x − −
C. ( )( ) 5 2 3 x x y x − − D. ( )( ) 5 2 3 x y x − −
Câu 7: Giá trị của x để biểu thức 2 5 x x − có giá trị bằng 0 là:
A. 0 x = B. 5 x = C. 5 x = − D. 0 x = ; 5 x =
Câu 8: Với mọi giá trị của biến số giá trị của biểu thức 2 20 101 x x − + là một sô
A. Dương B. Âm C. Không dương D. Không âm
Câu 9: Tứ giác ABCD có 120 A = °; 80 B = ° ; 100 C = ° thì số đo D là:
A. 150° B. 90° C. 40° D. 60°
Câu 10: Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai cạnh đáy bằng nhau
C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D. Hai góc kề một đáy bằng nhau
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD biết 110 A = ° khi đó các góc B , C , D của hình bình hành đó lần lượt là:
A. 70°, 110°, 70° B. 110°, 70°, 70°
C. 70°, 70°, 110° D. 70°, 110°, 110°
Câu 12: ABC ∆ có M là trung điểm của AB , N là trung điểm của AC . Vẽ ME và NF cùng vuông góc với BC ( E , F thuộc BC ). Khẳng định nào là sai:
A. MN EF = B. MN ME = C. // MN EF D. ME NF =
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
a) Rút gọn biểu thức ( ) ( ) ( )( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 A x y x y x y x y y = − + + − + − − −
b) Tính giá trị của biểu thức 3 2 3 3 1019 B x x x = − + + tại 11 x = . Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) 3 2 4 4 x x x + −
b)
2 2 6 9 x y y − − −
c) 2 3 4 x x + − Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x biết
a) ( ) 3 2 6 0 x x x − − + =
b) ( ) 2 2 4 25 2 5 0 x x − + + =
Bài 4: (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD . Lấy điểm I trên cạnh AB , K trên cạnh CD , sao cho AI CK = .
a) Chứng minh AICK là hình bình hành.
b) Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AD tại P , cắt AB tại Q . Chứng C là
trung điểm của PQ .
c) Chứng minh AC , BP , DQ đồng quy.
Bài 5: (0,5 điểm)
a) Dành cho lớp CLC
Cho biểu thức ( )( )( ) C a b b c a c abc = + + + +
Chứng tỏ rằng nếu các số a, b , c nguyên và 10 a b c + + thì 5 10 C abc − b. Dành cho lớp Tiếng Anh học thuật
A parallelogram ABCD has 8cm AB = and 5cm BC = . Caculate the perimeter of
parallelogram ABCD .
HẾT
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Thực hiện phép tính ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 x x y x y y − + + được kết quả là:
A.
4 4 x y − B.
2 2 2x y C.
4 4 x y + D.
2 2 x y +
Câu 2: Kết quả của phép tính ( ) 2 2 2 3 2 5 x y x y xy − là:
A.
4 3 2 6 15 x y x y − B.
4 3 3 2 6 15 x y x y − C.
4 3 2 3 6 15 x y x y − D.
4 3 2 4 6 15 x y x y −
Câu 3: Giá trị của biểu thức 3 2 6 12 8 x x x − + − tại 2 x = − là:
A. 64 − B. 0 C. 64 D. 256
Câu 4: Rút gọn biểu thức ( ) 2 4 a b ab + − ta được kết quả là:
A. ( ) 2 a b + B. ( ) 2 a b − C. 2 2 a b − D. 2 2 b a −
Câu 5: Để biểu thức 2 9 30 x x a + + là bình phương của một tổng thì giá trị của a phải là:
A. 9 B. 36 C. 25 D. 225
Câu 6: Phân tích đa thức ( ) ( ) 2 5 2 15 2 x x y x x y − − − thành nhân tử ta được:
A. ( ) 5 2 x x y − B. ( )( ) 2 3 x x y x − −
C. ( )( ) 5 2 3 x x y x − − D. ( )( ) 5 2 3 x y x − −
Câu 7: Giá trị của x để biểu thức 2 5 x x − có giá trị bằng 0 là:
A. 0 x = B. 5 x = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.