Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Lương Tài (Có đáp án)

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán Lớp 6 - Năm học 2015-2016 - Phòng GD & ĐT Lương Tài (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn thi: Toán 6 Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (4,5 điểm). 1) Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý nhất nếu có thể: 89. (-23) + 37. (-89) + 40. (-89);

2) Rút gọn biểu thức: 7.9 14.27 21.36 21.27 42.81 63.108 M     

3) So sánh: 3200 và 2300.

Bài 2 ( 4,5 điểm). 1) Tìm x biết:

a)

4 3 1 2 2 x    b) 1 1 1 1 33. ... 1.4 4.7 7.10 97.100 2900

x     

2) Cho m, n là hai số nguyên tố lớn hơn 3 và m = n + 2. Chứng tỏ rằng: m + n 12

Bài 3 (4,0 điểm) 1) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 sao cho khi chia số đó cho hai phân số

15 20 à 8 35 v ta được kết quả là các số tự nhiên.

2) Tìm các cặp số nguyên (x;y) biết: 2xy + x + y =11

Bài 4 (4,5 điểm) 1) Cho ·AOB và ·BOC là hai góc kề bù. Tính số đo ·AOB và ·BOC trong mỗi trường hợp sau:

a) ·AOB = 500; b) · · BOC = 5. AOB. 2) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AC có chứa tia OB, vẽ thêm 2016 tia phân biệt gốc O (không trùng với các tia OA, OB, OC đã cho) thì có tất cả bao nhiêu góc được tạo thành ?

Bài 5 ( 2,5 điểm)

1) Cho S = 1 1 1 1 1 1 2 4 8 16 32 64      . Chứng minh rằng: S 1 3 

2) Tồn tại hay không các số nguyên a, b, c thoả mãn đồng thời các điều kiện

sau: a.b.c + a = 1333; a.b.c + b = 1335 và a.b.c + c = 1341

---------- Hết ---------- (Đề thi gồm có 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:..............................................; Số báo danh..............

ThuVienDeThi.com

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP HUYỆN

Năm học 2015-2016

Môn thi: Toán 6

Bài 1 (4,5 điểm). 1) Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý nhất nếu có thể: 89. (-23) + 37. (-89) + 40. (-89);

2) Rút gọn biểu thức: 7.9 14.27 21.36 21.27 42.81 63.108 M     

3) So sánh: 3200 và 2300.

PHẦN ĐÁP ÁN ĐIỂM a) 89. (-23) + 37. (-89) + 40. (-89) = (-89).23 + (-89).37 + (-89).40 0,5 = (-89). (23 + 37 + 40) 0,5

1 (1,5 đ)

= (-89). 100 = -8900(Không tính hợp lý, nếu làm đúng cho ½ số điểm) 0,5 7.9 14.27 21.36 21.27 42.81 63.108 M     

7.9 14.27 21.36 3.7.3.9 3.14.3.27 3.21.3.36      0,5 7.9 14.27 21.36 9.(7.9 14.27 21.36) M      0,5

2 (1,5 đ)

1 9 M  (Không tính hợp lý, nếu làm đúng cho ½ số điểm) 0,5 Ta có 3200 = 32.100 = (32)100 = 9100 (1) 0,5 2300 = 23.100 = (32)100 = 8100 (2) 0,5 3 (1,5 đ)

Vì 9 > 8 nên 9100 > 8100 => 3200 > 2300. 0,5

Bài 2 ( 4,5 điểm). 1) Tìm x biết:

a)

4 3 1 2 2 x    b) 1 1 1 1 33. ... 1.4 4.7 7.10 97.100 2900

x     

2) Cho m, n là hai số nguyên tố lớn hơn 3 và m = n + 2. Chứng tỏ rằng: m + n 12

PHẦN ĐÁP ÁN ĐIỂM a)

4 3 1 2 2 x   

3 1 2 16 x    0,25

3 1 x  = 18

1 x  = 6 0,25

x-1 = 6 hoặc x-1= -6 0,25 Nếu x-1 = 6 thì x = 7 0,25 Nếu x-1 = -6 thì x = -5 0,25

1 a) (1,5 đ)

Vậy x   7; 5   02,5

1 b) 1 1 1 1 33. ... 1.4 4.7 7.10 97.100 2900

x     

ThuVienDeThi.com

3 3 3 3 99. ... 1.4 4.7 7.10 97.100 2900

x      0,25 1 1 1 1 1 1 1 99. 1 ... 4 4 7 7 10 97 100 2900

x          0,25 1 99. 1 100 2900

x   0,25

99 99 . 100 100 29

x  0,25

1 29

x  0,25

b) (1,5 đ)

x = 29 Vậy x = 29

0,25

Vì n là số nguyên tố lớn hơn 3 nên n là số tự nhiên và n = 3k + 1 hoặc n = 3k + 2 (k * ¥ ) 0,25 Nếu n = 3k + 1 thì m = n + 2 = (3k + 1) + 2 = 3(k + 1) 0,25 => m chia hết cho 3 mà m > 3 nên m là hợp số (loại) 0,25 Do đó: n = 3k + 2 => m = n + 2 = (3k + 2) + 2 = 3k + 4 0,25 => m + n = (3k + 2) + (3k + 4) = 6(k + 1) 0,25 2 (1,5đ) Do n là số nguyên tố lớn hơn 3 nên n là số lẻ => 3k + 2 là số lẻ => 3k là số lẻ => k là số lẻ => k + 1 là số chẵn => k + 1 chia hết cho 2 => 6(k +1) 12 hay m + n 12 Vậy nếu m, n là hai số nguyên tố lớn hơn 3 và m = n + 2. thì m + n 12

0,25

Bài 3 (4,0 điểm) 1) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 sao cho khi chia số đó cho hai phân số

15 20 à 8 35 v ta được kết quả là các số tự nhiên.

2) Tìm các cặp số nguyên (x;y) biết: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.