I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Kết quả của phép tính 2 3 5 . 2 1 x x là
A. 6 7 1 x . B. 5 10 1 x . C. 5 2 10 5 x x . D. 6 2 10 5 x x . Câu 2. Kết quả của phép tính 2 . 2 x y y x là
A.
2 2 x y . B. 2 2 2 5 2 x xy y . C. 2 2 2 x xy y . D.
2 2x y .
Câu 3. Giá trị của biểu thức 2 2 . M x y x y xy tại 2; 1 x y là
A. 7 . B. 7 . C. 9. D. 9 . Câu 4. Đa thức 2 2 4 a b phân tích thành nhân tử là
A. 4 . 4 a b a b . B. 2 . 2 a b a b . C.
2 2 a b . D.
2 4 a b .
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành. Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A , kẻ các đường trung tuyến AM ,BN ,CQ . Trục đối xứng của tam giác ABC là A. AB . B. BC . C. AM . D. , , AM BN CQ . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 10 x . b) 5 5 xy x y . c) 2 2 4 4 x y x . Câu 8. (2,0 điểm) Tìm x biết:
a)
2 2 1 . 3 4 5 x x x .
b) 2 2 6 x x .
c) 2 1 4 3 3 16 x x x x .
Câu 9. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn( ) AB AC . Lấy điểm M , điểm N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AC . Lấy điểm D đối xứng với điểm M qua điểm N . Gọi điểm I là trung điểm của đoạn AM . a) Tứ giác ADCM là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh , , B I D thẳng hàng. c) Qua điểm D kẻ đường thẳng song song với AC , cắt đường thằng BC tại điểm E . Đường thẳng IN cắt DE tại điểm F . Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNFE là hình thang cân. Câu 10. (0,5 điểm)
Bắc và Ninh rủ nhau ra công viên chơi bập bênh. Biết chiều cao của trụ bập bênh là 50 cm. Hỏi khi Bắc cách mặt đất 30 cm thì Ninh cách mặt đất bao nhiêu cm?
--------- Hết ---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A B D C PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7. (2,0 điểm) a) 2 10 2 5 x x 0,5
b) 5 5 ( ) (5 5) xy x y xy x y ( 1) 5( 1) ( 5)( 1) x y y x y 0,5
c) 2 2 2 2 4 4 4 4 x y x x x y
2 2 2 2 2 x y x y x y 1,0
Câu 8. (2,0 điểm)
a)
2 2 1 . 3 4 5 x x x 2 2 4 4 1 3 4 5 x x x x 1 5 x 4 x Vậy 4 x .
0,75
b) 2 2 6 x x 2 2 6 0 x x 2 2 4 3 6 0 x x x (2 3)( 2) 0 x x 2 3 0 x hoặc 2 0 x 3 2 x hoặc 2 x
Vậy 3 ; 2 2 x
.
0,75
c) 2 1 4 3 3 16 x x x x
2 2 4 3 4 3 16 x x x x
2 2 4 9 16 x x
2 2 4 25 x x
2 4 5 x x hoặc
2 4 5 x x +) Nếu 2 2 4 5 ( 2) 9 2 3 x x x x 1 x hoặc 5 x
+) Nếu 2 2 4 5 ( 2) 1 x x x (không xảy ra)
Vậy 1; 5 x
0,5
Câu 9. (2,5 điểm)
Vẽ hình, ghi GT-KL đúng Hình vẽ 0,25
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 8 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.