Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Hóa Trung Thái Nguyên Bản PDF Bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 tại trường TH&THCS Hóa Trung Thái Nguyên là cơ hội để học sinh tự kiểm tra năng lực và kỹ năng của mình trong môn học này. Đề thi được chia thành các phần khác nhau như câu hỏi lựa chọn, tự luận và bài tập thực hành, giúp học sinh phát triển toàn diện về kiến thức và kỹ năng giải quyết vấn đề Toán học.Đề thi bao gồm nhiều dạng câu hỏi khác nhau để đánh giá sâu hơn khả năng hiểu và áp dụng kiến thức của học sinh. Ví dụ, thông qua việc chọn câu sai về tính chất của tứ giác lồi, học sinh cần phải hiểu rõ các định nghĩa và quy tắc cơ bản về tứ giác để chọn ra câu trả lời đúng. Ngoài ra, việc chứng minh tính chất của tứ giác MNPQ và điều kiện để hình chữ nhật cũng đòi hỏi học sinh phải kết hợp kiến thức và logic để giải quyết vấn đề.Đề thi cũng đưa ra các câu hỏi về tính chất của hình thang, khuyến khích học sinh phải suy luận và tìm hiểu sâu hơn về các hình học căn bản. Những câu hỏi như "Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song" không chỉ là kiến thức mà còn là cơ hội giúp học sinh rèn luyện kỹ năng suy luận và chứng minh.Trên tất cả, bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 tại trường TH&THCS Hóa Trung Thái Nguyên không chỉ là cơ hội để học sinh tự đánh giá năng lực của mình mà còn là dịp để rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và logic thông qua việc áp dụng kiến thức học được vào thực tế. Qua đó giúp học sinh phát triển một cách toàn diện về kiến thức và kỹ năng Toán học.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH & THCS HÓA TRUNG TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – LỚP 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Phép nhân, chia các đa thức

- Nhận biết các hằng đẳng thức. - Nhân đơn thức, đa thức. (Câu 1→ Câu 6 Câu 13.1a)

- Thực hiện chia các đơn thức, đa thức đơn giản. - Tìm x với các phép biến đổi. (Câu 13.1b; Câu 13.2)

- Phối hợp các phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử. (Câu 14)

- Vận dụng thành thạo các phép toán để tìm cặp giá trị x; y thỏa mãn. (Câu 16)

Số câu 6 1 3 2 1 13

Số điểm 1,5 0,75 2,25 1,0 0,5 6,0 điểm Tỉ lệ 15% 7,5% 22,5% 10% 5% 60%

2. Tứ giác

- Nhận biết tứ giác, hình thang, hình bình hành. (Câu 7→ Câu 12)

- Nêu được tứ giác là hình bình hành. (Câu 15a)

- Chứng minh được tứ giác là hình chữ nhật. (Câu 15b)

Số câu 6 1 1 8

Số điểm 1,5 1,5 1,0 4,0 điểm Tỉ lệ 15% 15% 10% 40%

Tổng số câu 12 1 4 3 1 21

Tổng số điểm 3,0 0,75 3,75 2,0 0,5 10.0 điểm Tỉ lệ 30% 7,5% 37,5% 20% 5% 100%

TRƯỜNG TH & THCS HÓA TRUNG TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Chọn câu đúng:

A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 B. (A + B)2 = A2 + AB + B2

C. (A + B)2 = A2 + B2 D. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2

Câu 2: Chọn câu sai:

A. A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2) B. A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

C. (A + B)3 = (B + A)3 D. (A – B)3 = (B – A)3

Câu 3: x2 – 1 bằng:

A. (x – 1)(x + 1) B. (x + 1)(x + 1) C. x2 + 2x + 1 D. x2 + 2x – 1

Câu 4: (x – 2)2 bằng:

A. (2 + x)2 B. x2 – 4x + 4 C. x2 – 2x + 4 D. x2 + 2x + 4

Câu 5: x(x + 1) bằng: A. 3x2 + 1 B. 2x + x C. x2 + x D. 2x + 2

Câu 6: (2x + y)(2x – y): A. 4x – y B. 4x + y C. 4x2 – y2 D. 4x2 + y2

Câu 7: Các góc của tứ giác có thể là:

A. 4 góc vuông B. 4 góc nhọn

C. 4 góc tù D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

Câu 8: Hãy chọn câu sai:

A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800.

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600.

D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

Câu 9: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu:

A. 𝐴 ෡= 𝐶 ෡ B. 𝐵 ෡= 𝐷 ෡

C. AB = CD, BC = AD D. 𝐴 ෡ = 𝐶 ෡, 𝐵 ෡ = 𝐷 ෡

Câu 10: Tứ giác ABCD là hình thang cân nếu:

A. 𝐵 ෡ = 𝐷 ෡ B. AB // CD C. AB = CD D. AB // CD; 𝐴 ෡ = 𝐵 ෡

Câu 11: Hãy chọn câu sai:

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B. Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

D. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

Câu 12: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau.

C. Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.

D. Cả A, B, C đều sai.

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 13: (3 điểm) 1. Thực hiện các phép nhân, phép chia sau: a) 2 2 5x (3x 7x 2);   b) 3 2 (6x 7x x 2):(2x 1)   

2. Tìm x, biết: a) 2 2x(x 4) 0;   b) 2 (x 2) (x 2)(x 2) 0     

Bài 14: (1 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) 3 2 2 5x 10x y 5xy   b)     2 2 2 1 4 1 x x x   

Bài 15: (2,5 điểm). Cho tứ giác ABCD và các điểm M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, AD. a) Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình bình hành. b) Hai đường chéo AC và BD phải có điều kiện gì thì MNPQ là hình chữ nhật. Bài 16: (0,5 điểm) Tìm các cặp số nguyên (x, y) thoả mãn đẳng thức sau: xy – x + 2(y – 1) = 13

----------- Hết----------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.