Đề thi học kỳ II môn Toán - Khối lớp 10
QR

Đề thi học kỳ II môn Toán - Khối lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SÔÛ GD VAØ ÑT TP HOÀ CHÍ MINH ÑEÀ THI HOÏC KYØ II TRÖÔØNG THTP THAØNH NHAÂN MOÂN TOAÙN - KHOÁI 10 Thôøi gian: 90 phuùt – Ngaøy 08/05/2015 Câu 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau a) b)    2 6 2 6 0 x x x     2 7 2 x x   

Câu 2 (3,0 điểm)

a) Cho và . Tính ; ; . 1 sin

5 x  ; 2 x       

cos x sin 2x cos 2 3 x        

b) Rút gọn biểu thức: (với điều kiện của để biểu thức có nghĩa) 2 sin 2 sin . cot 2cos cos a a P a a a   

a

c) Chứng minh đẳng thức: (với điều kiện của để đẳng thức có nghĩa) 2 2cot 2 cot 1 cot x x x   x Câu 3 (1,0 điểm) Cho . Tìm để với mọi giá trị . 

2 2 6 f x x mx m     m  0 f x  x

Câu 4 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có       3;1 , 2;4 ; 1; 1 A B C 

a) Viết phương trình đường thẳng BC. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng BC. b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu 5 (1, 0 điểm) Giải bất phương trình sau:    2 1 2 3 3 x x x x    

Câu 6 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Trung điểm của cạnh BC là . Hình chiếu vuông   1; 2 M 

góc của điểm B xuống cạnh AC là . Trung điểm của cạnh AB nằm trên đường thẳng   3; 1 N 

. Tìm tọa độ các đỉnh A và B của tam giác. : 2 0 x y   

---------- Hết---------- (Trình bày rõ ràng, tính toán cẩn thận. Không sử dụng bút chì, bút xóa) Họ và tên thí sinh:…………………………………. Số báo danh:…………………..

SÔÛ GD VAØ ÑT TP HOÀ CHÍ MINH ÑEÀ THI HOÏC KYØ II TRÖÔØNG THTP THAØNH NHAÂN MOÂN TOAÙN - KHOÁI 10 Thôøi gian: 90 phuùt – Ngaøy 08/05/2015 Câu 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau: a) b)    2 6 2 6 0 x x x     2 7 2 x x   

Câu 2 (3,0 điểm)

a) Cho và . Tính ; ; . 1 sin

5 x  ; 2 x       

cos x sin 2x cos 2 3 x        

b) Rút gọn biểu thức: (với điều kiện của để biểu thức có nghĩa) 2 sin 2 sin . cot 2cos cos a a P a a a   

a

c) Chứng minh đẳng thức: (với điều kiện của để đẳng thức có nghĩa) 2 2cot 2 cot 1 cot x x x   x Câu 3 (1,0 điểm) Cho . Tìm để với mọi giá trị . 

2 2 6 f x x mx m     m  0 f x  x

Câu 4 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có       3;1 , 2;4 ; 1; 1 A B C 

a) Viết phương trình đường thẳng BC. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng BC. b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu 5 (1, 0 điểm) Giải bất phương trình sau:    2 1 2 3 3 x x x x    

Câu 6 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Trung điểm của cạnh BC là . Hình chiếu vuông   1; 2 M 

góc của điểm B xuống cạnh AC là . Trung điểm của cạnh AB nằm trên đường thẳng   3; 1 N 

. Tìm tọa độ các đỉnh A và B của tam giác. : 2 0 x y   

---------- Hết---------- (Trình bày rõ ràng, tính toán cẩn thận. Không sử dụng bút chì, bút xóa) Lưu ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2014 – 2015 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM (1,0 điểm ) Giải    2 6 2 6 0 x x x    

Cho

2 2 6 0 3; 6 0 2 3 x x x x x x             0,5 đ

Lập bảng xét dấu: ….. 0,25 đ

a

Kết luận:    3; 2 3; S    0,5 đ

(1,0 điểm ) Giải 2 7 2 x x   

BPT

 

2

2 7 0 2 0

2 7 2

x x

x x

            

0,25 đ

2

2

2 3 0

x

x x

      

0,25 đ

2

3 1

x

x x

      

    

0,25 đ

1

b

Kết luận:   1 ; S   0,25 đ

(1,0 điểm) Cho và . Tính ; ; . 1 sin

5 x  ; 2 x       

cos x sin 2x cos 2 3 x        

Ta có: 2 2 cos 1 sin

5 x x    ; cos 0 2 do x x                

0,25 đ

4 sin 2 2sin cos 5 x x x  

0,25 đ

2 3 cos2 2cos 1 5 x x  

0,25 đ

a

3 4 3 cos 2 cos2 cos sin 2 sin 3 3 3 10 x x x              

0,25 đ

(1,0 điểm) Rút gọn 2 sin 2 sin . cot 2cos cos a a P a a a   

Ta có 2 2sin cos sin . cot 2cos cos a a a P a a a   

0,25 đ

   

sin 2cos 1 cot cos 2cos 1

a a a a a

  

0,25 đ

sin cos . cos sin a a a a 

0,25 đ

b

. Vậy 1  1 P  0,25 đ

(1,0 điểm) Chứng minh 2 2cot 2 cot 1 cot x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.