Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Yên Bắc Giang Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Đây là đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 – 2023 từ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, với thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm theo mã đề 801 – 802 – 803 – 804. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao (H ∈ BC). Gọi E, F theo thứ tự là hình chiếu của H lên AB, AC. a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật; b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của HB, HC. Chứng minh IE // FK. 2. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình tam giác có 3 trục đối xứng. B. Hình thang có 1 trục đối xứng. C. Tam giác cân có 2 trục đối xứng. D. Tam giác đều có 3 trục đối xứng. 3. Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu: A. điểm I cách đều hai điểm M, N. B. điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN. C. điểm M là trung điểm của đoạn thẳng NI. D. điểm N là trung điểm của đoạn thẳng IM. Hy vọng rằng các em sẽ làm bài thi tốt và đạt kết quả cao. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Mã đề 801 Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆT YÊN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 8 Ngày kiểm tra: 08/11/2022 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ........................ Mã đề 801

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Kết quả của phép tính (4𝑥2 −6𝑥): 2𝑥 là A. 2𝑥+ 3. B. 2𝑥2 −3𝑥. C. 8𝑥3 −12𝑥2. D. 2𝑥−3. Câu 2. Với 𝑥= −1, 𝑦= 2 thì giá trị của biểu thức M = −2𝑥2𝑦(𝑥𝑦 + 𝑦2) là A. M = −8. B. M = 8. C. M = 6. D. M = −6. Câu 3. Tứ giác EFGH có EF // GH và EF = GH. Tứ giác EFGH là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình thang cân. C. Hình thang vuông. D. Hình bình hành.

Câu 4. Phân thức

3

𝑥−1 xác định khi

A. 𝑥≠1. B. 𝑥= 1. C. 𝑥≠−1. D. 𝑥≠3. Câu 5. Tứ giác ABCD có Â = 500, B̂ = 1150, D̂ = 800. Số đo của Ĉ là A. 650. B. 950. C. 1150. D. 1250. Câu 6. Phép tính 𝑥(𝑥+ 3) có kết quả là A. 𝑥2 −3𝑥. B. 𝑥2 + 3𝑥. C. 𝑥2 + 3. D. 2𝑥+ 3. Câu 7. Phân tích đa thức 𝑥2 + 6𝑥+ 9 thành nhân tử. Kết quả là A. (𝑥+ 3)2. B. (𝑥−3)2. C. (𝑥+ 3)(𝑥−3). D. (𝑥+ 2)2. Câu 8. Tứ giác ABCD có AB // CD và B̂ = 900. Tứ giác ABCD là hình gì? A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình thang vuông. Câu 9. Hình vuông là tứ giác có A. 4 cạnh bằng nhau. B. 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau. C. 4 góc vuông. D. 2 cạnh đối song song và bằng nhau. Câu 10. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai? A. A3 + B3 = (A + B)(A2 + AB + B2). B. A3 −B3 = (A −B)(A2 + AB + B2). C. (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3. D. A2 −B2 = (A −B)(A + B). Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của AC. Biết AB = 6cm, AD = 8cm. Độ dài đoạn thẳng BM bằng A. 10 cm. B. 8 cm. C. 5 cm. D. 6 cm. Câu 12. Biểu thức M = (x + 2y)2 −6𝑥−12𝑦+ 2032 có giá trị nhỏ nhất bằng A. 2021. B. 2022. C. 2023. D. 2020. Câu 13. Hệ thức nào sau đây là bình phương của một tổng? A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2. B. (A + B)2 = A2 −2AB + B2. C. (A + B)2 = A2 + 2AB −B2. D. (A −B)2 = A2 + 2AB + B2. Câu 14. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình tam giác có 3 trục đối xứng. B. Hình thang có 1 trục đối xứng. C. Tam giác cân có 2 trục đối xứng. D. Tam giác đều có 3 trục đối xứng. Câu 15. Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu A. điểm I cách đều hai điểm M, N. B. điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN. C. điểm M là trung điểm của đoạn thẳng NI. D. điểm N là trung điểm của đoạn thẳng IM.

Câu 16. Phân thức nào sau đây bằng phân thức

𝑥2

3𝑥 ?

A.

𝑥

3 . B.

𝑥2

3 . C.

𝑥2

2𝑥 . D.

𝑥

3𝑥 .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 801 Trang 2/2

Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. (𝑥−2)2 = 𝑥2 −4𝑥+ 4. B. (𝑥−2)2 = 𝑥2 −4. C. (𝑥−2)2 = 𝑥2 −2𝑥+ 4. D. (𝑥−2)2 = (𝑥−2)(𝑥+ 2). Câu 18. Tứ giác MNPQ là hình thang cân (MN//PQ). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 𝑀𝑁= 𝑀𝑃. B. M̂ = Q̂. C. NP = PQ. D. NP = MQ. Câu 19. Hình nào dưới đây là tứ giác lồi?

A. B. C. D. Câu 20. Đa thức nào sau đây chia hết cho đơn thức 2𝑥2𝑦? A. 𝑥4𝑦2 + 6𝑥2𝑦5. B. −2𝑥2 + 5𝑥6𝑦. C. 9𝑥3𝑦2 −4𝑦. D. 8𝑥4 + 6𝑦.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: a) 2𝑥𝑦2(𝑥2 −3𝑦). b) (2𝑥2 −8𝑥+ 3𝑥−7): (𝑥+ 1). Câu 22. (1,5 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3𝑥2 −12𝑥. b) Tìm x biết: 2𝑥(𝑥+ 2) −3(𝑥+ 2) = 0. Câu 23. (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao (H ∈BC). Gọi E, F theo thứ tự là hình chiếu của H lên AB, AC.

a) Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật; b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của HB, HC. Chứng minh IE // FK. Câu 24. (0,5 điểm)

Cho hai đa thức: 𝑃(𝑥) = (𝑥−1)(𝑥+ 2)(𝑥+ 4)(𝑥+ 7) + 2077 và 𝑄(𝑥) = 𝑥2 + 6𝑥+ 2. Tìm dư của phép chia đa thức 𝑃(𝑥) cho đa thức 𝑄(𝑥).

-------------------------------Hết--------------------------------

Cán bộ coi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.