Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tân Yên Bắc Giang Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm và 50% tự luận, thời gian làm bài thi là 80 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi được cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm để giúp các em đánh giá và nâng cao kiến thức của mình. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 của phòng GD&ĐT Tân Yên - Bắc Giang: "+ Cho..."

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TÂN YÊN

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1. Thực hiện phép tính nhân (𝑥+ 2)(𝑥−3)

ta được kết quả :

A. 𝑥2 −6 B. 𝑥2 + 3. C. 𝑥2 −𝑥−6. D. 𝑥2 −5𝑥−6.

Câu 2. Tứ giác ABCD có 𝐴̂ = 500; 𝐵̂ = 1000; 𝐷̂ = 1200. Số đo góc C bằng:

A. 300 B. 900 C. 600 D. 800

Câu 3. Viết đa thức 𝑥2 + 4𝑥+ 4 thành bình phương 1 tổng ta được kết quả:

A.(𝑥+ 4)2 B. (𝑥+ 2)2 C. (2𝑥+ 4)2 D. (2𝑥+ 2)2

Câu 4. Đa thức 𝑥2 −2𝑥 được phân tích thành nhân tử là :

A. (𝑥−2)2 B. 𝑥(𝑥−2) C. (𝑥−2)(𝑥+ 2) D. 2𝑥(𝑥−2)

Câu 5. Kết quả của phép nhân đa thức (3𝑥−1) với đa thức (3𝑥+ 1) là :

A. 9𝑥2 −1. B. 3𝑥2 −1 C. (3𝑥−1)2. D. (3𝑥+ 1)2.

Câu 6. Kết quả của phép chia −25𝑥3𝑦4: 5𝑥3 bằng:

A. 5𝑥𝑦3 B. −5𝑥𝑦3 C. 5𝑦4 D. −5𝑦4

Câu 7. Cho tam giác ABC có BC = 10cm. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC. Độ dài đoạn EF bằng:

A. 5cm B. 20cm C. 10cm D. 8cm

Câu 8. Kết quả của phép tính 2𝑥(𝑥+ 2):

A. 2𝑥2 + 2𝑥 B. 2𝑥2 + 4 C. 2𝑥2 + 4𝑥 D. 2𝑥2 + 2

Câu 9. Đa thức 𝑥2 −9 được phân tích thành nhân tử là :

A . (𝑥−3)(𝑥+ 3) B. (𝑥−9)(𝑥+ 9) C. (𝑥−3)2 D. (𝑥+ 3)2

Câu 10. Hình thang ABCD có AB//CD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết

AB = 15cm; CD = 25cm. Độ dài MN bằng:

A. 30cm B. 20cm C. 10cm D. 50cm

Câu 11. Rút gọn biểu thức (𝑥+ 2)(2𝑥+ 4) −2𝑥(𝑥−2) được kết quả :

A. 12𝑥+ 8 B. 8 −4𝑥 C. 4𝑥+ 8 D. 8 −2𝑥

Mã đề: 603

Câu 12. Giá trị của biểu thức 𝑥3 + 3𝑥2 + 3𝑥+ 1 với 𝑥= 9:

A. 10 B. 100 C. 1000 D. 27

Câu 13. Kết quả của phép chia đa thức 𝑥2 −16 cho đa thức 𝑥+ 4:

A. 𝑥+ 4 B. 𝑥−4 C. 𝑥+ 16 D. 𝑥−16

Câu 14. Hình bình hành ABCD có 𝐴̂ = 1000. Số đo góc B bằng:

A. 1000 B. 1800 C. 900 D. 800

Câu 15. Rút gọn biểu thức (𝑥−3)(𝑥2 + 3𝑥+ 9) −𝑥(𝑥−2)(𝑥+ 2) được kết quả :

A. 4𝑥−27 B. −4𝑥−27 C. 2𝑥−27 D. 2𝑥+ 27

Câu 16. Phân tích đa thức (𝑥+ 5)2 −2𝑥−10 được kết quả :

A. (𝑥+ 5)(𝑥−3) B. (𝑥+ 5)(𝑥+ 3) C. (𝑥+ 5)(2𝑥−1) D. (𝑥+ 5)(2𝑥−10)

Câu 17. Hình thang ABCD có hai đáy AB và CD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết AB = 30cm, EF = 35cm. Độ dài cạnh CD bằng:

A. 32,2cm B. 5cm C. 40cm D. 2,5cm

Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 𝑥2 + 3𝑥+ 5

A. 5 B.

11

4 C.

−3

2 D.

11

2

Câu 19. Biết 𝑥+ 𝑦= 1. Tính giá trị biểu thức 𝑥3 + 𝑦3 + 3𝑥𝑦.

A. 1 B. 4 C. 3 D. 5

Câu 20. Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Chu vi của hình thoi đó bằng:

A. 28cm B. 56cm C. 80cm D. 40cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính: (𝑥−3)(2𝑥+ 1)

2) Phân tích đa thức thành nhân tử: 𝑥2 −10𝑥+ 25 −𝑦2 3) Tìm x biết: (𝑥−4)2 −2𝑥+ 8 = 0

Câu 2. (1 điểm): Làm tính chia:( 2𝑥3 −5𝑥2 + 𝑥+ 3): (2𝑥−3)

Câu 3. (1,5 điểm) Cho 𝛥𝐴𝐵𝐶 vuông tại 𝐴 (𝐴𝐵< 𝐴𝐶), đường cao 𝐴𝐻. Gọi D là điểm đối xứng với A qua H, M đối xứng với B qua H.

a) Tứ giác ABDM là hình gì? Vì sao? b) DM cắt AC tại N, gọi I là trung điểm của MC, chứng minh HN vuông góc với NI.

Câu 4. (0,5 điểm). Tìm đa thức 𝑓(𝑥) biết 𝑓(𝑥) chia cho 𝑥−3 thì dư 7, 𝑓(𝑥) chia cho 𝑥−2 thì dư 5, 𝑓(𝑥) chia cho (𝑥−3)(𝑥−2) thì được thương là 3𝑥 và còn dư.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.