Trường THCS Trưng Vương Họ và tên:…………………………... Lớp :8….....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1. (2,5 điểm. Riêng lớp 8H - 2,0 điểm).
Cho hai đa thức 1 1 (3 1)( 2) 3 A x x x x x và 2 1 B x
a) Rút gọn A và chứng tỏ 2 4 4 1 A x x . b) Tính giá trị của đa thức A tại 4,5 x . c) Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B , tìm thương Q và phần dư R . d) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B . Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a)
3 2 6 3 3 x y x y xy A b)
2 2 4 4 x y x y B c) 2 7 6 3 C x x Bài 3. (1,5 điểm). Tìm x trong mỗi trường hợp sau
a) 2 2 2 1 4 2 1 8 2 7 x x x x x
b)
2( 2022) 2022 0 x x x Bài 4. ( 0,5 điểm) (học sinh không cần vẽ lại hình vào bài làm)
Giữa hai địa điểm Avà B có một chướng
ngại vật, không thể đo trực tiếp được. Để
đo khoảng cách giữa hai địa điểm Avà B ,
người ta lấy thêm các điểm , , C D E như
trên hình vẽ và đo đoạn thẳng DE . Hỏi
khoảng cách giữa A và B là bao nhiêu
mét, biết 27 DE m .
Bài 5. (3,5 điểm) (học sinh không cần ghi giả thiết, kết luận)
Cho ABC vuông tại A . Gọi M là trung điểm của BC .
a) Giả sử 3 ; 4 AB cm AC cm . Hãy tính độ dài AM .
b) Lấy điểm D đối xứng với A qua M . Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. c) Lấy điểm E đối xứng với A qua C . Gọi O là trung điểm của CD. Chứng minh B
đối xứng với E qua O. d) Gọi F là hình chiếu của C trên DE . Lấy. Gọi I là trung điểm CF . Chứng minh
DI vuông góc với AF .
Bài 6. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 3 4 8 2 2028 M x y x y xy
Bài 7. (Điểm thưởng - 0,5 điểm cho lớp 8H)
Cho , , a b c là các số nguyên dương thỏa mãn
2 2 2 a b c . Chứng minh rằng .a b chia hết
cho a b c .
Chúc con làm bài thi tốt !
ĐỀ CHÍNH THỨC SỐ 1
Trường THCS Trưng Vương Họ và tên:…………………………... Lớp :8….....
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1. (2,5 điểm. Riêng lớp 8H - 2,0 điểm).
Cho hai đa thức 2 2 (3 1)( 5) 20 A x x x x x và 2 1 B x
a) Rút gọn A và chứng tỏ 2 4 4 1 A x x . b) Tính giá trị của đa thức A tại 5,5 x .
c) Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B , tìm thương Q và phần dư R . d) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B . Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a)
3 2 4 2 2xy xy xy A b)
2 2 3 3 x y x y B c) 2 3 9 2 C x x Bài 3. (1,5 điểm). Tìm x trong mỗi trường hợp sau.
a) 2 2 2 1 4 2 1 8 2 5 x x x x x
b)
2( 2022) 2022 0 x x x Bài 4. ( 0,5 điểm) (học sinh không cần vẽ lại hình vào bài làm)
Giữa hai địa điểm A và B có một chướng
ngại vật, không thể đo trực tiếp được. Để đo
khoảng cách giữa hai địa điểm A và B ,
người ta lấy thêm các điểm , , C D E như trên
hình vẽ và đo đoạn thẳng DE . Hỏi khoảng
cách giữa A và B là bao nhiêu mét, biết
23 DE m .
Bài 5. (3,5 điểm) (học sinh không cần ghi giả thiết, kết luận)
Cho ABC vuông tại A . Gọi I là trung điểm của BC .
a) Giả sử 6 ; 8 AB cm AC cm . Hãy tính độ dài AI .
b) Lấy điểm D đối xứng với A qua I . Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. c) Lấy điểm E đối xứng với C qua A. Gọi O là trung điểm của AB . Chứng minh D
đối xứng với E qua O. d) Gọi F là hình chiếu của A trên BE . Lấy. Gọi M là trung điểm AF . Chứng minh
BM vuông góc với CF .
Bài 6. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 3 8 4 2 2028 M x y x y xy . Bài 7. (Điểm thưởng - 0,5 điểm cho lớp 8H)
Cho , , a b c là các số nguyên dương thỏa mãn
2 2 2 a b c . Chứng minh rằng .a b chia hết
cho a b c .
Chúc con làm bài thi tốt !
ĐỀ CHÍNH THỨC SỐ 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.