Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Việt Anh 2 Bình Dương Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023-2024 trường Việt Anh 2 Bình DươngXin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023-2024 tại trường Trung-Tiểu học Việt Anh 2, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Đề thi bao gồm đề bài và đáp án, cùng biểu điểm.Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2023-2024 trường Việt Anh 2 - Bình Dương:1. Cho hình bình hành ABCD có AB = AD = 2. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD, I là giao điểm của AF và DE, K là giao điểm của BF và CE. a) Chứng minh rằng tứ giác AECF là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác EIFK là hình chữ nhật.2. Khu vườn trồng mía nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m), sau đó được mở rộng bên phải thêm y (m), phía dưới thêm 8x (m) nên mảnh vườn trở thành một hình chữ nhật. Tính diện tích khu vườn bác Minh sau khi mở rộng theo x, y.3. Cho tam giác ABC, có D là trung điểm của đoạn thẳng BC, E là trung điểm của AB. Lấy điểm F đối xứng với điểm D qua E. a) Chứng minh tứ giác FADB là hình bình hành. b) Kẻ FG || AB, DH || AB với G, H trên AB. Chứng minh FD = AC, BF = ADG.Hãy sẵn sàng chuẩn bị cho bài kiểm tra trung bình kỳ 1 Toán lớp 8, chúc các em thành công!ện hại.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC VIỆT ANH 2

ĐỀ CHÍNH THỨC (6 câu trắc nghiệm + 5 câu tự luận)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2023 - 2024

Môn: TOÁN; Lớp: 8

Ngày: …/…/… Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh: …………………………………………………………. Lớp: …… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0.5 điểm) Câu 1. Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức A. 5 2 −x . B. 2xy .

C. 2 3x . D. 3 ( 2) − x y .

Câu 2. Tính giá trị biểu thức 2 2 4 2 + − xy x y x y tại 1 = − x , 1 = − y A. 4. B. 2. C. 1 −. D. 0. Câu 3. Chọn câu sai trong các câu sau:

A. ( )( ) 3 3 2 2 + = + − + a b a b a ab b .

B. ( )( ) 3 3 2 2 + = − + + a b a b a ab b .

C. ( ) ( ) 3 3 + = + a b b a .

D. ( ) 3 3 3 − = − a b a b .

Câu 4. Phân tích đa thức 2 9 12 4 + + x x thành nhân tử được kết quả là:

A. ( ) 2 3 2 + x . B. ( ) 2 2 + x .

C. ( ) 2 3 2 − x . D. ( )( ) 3 2 3 2 − + x x .

Câu 5. Cho tứ giác ABCD có  0 A 70 = ;  0 C 130 = ;  0 D 45 = . Số đo góc B bằng A. 0 65 . B. 0 66 . C. 0 130 . D. 0 115 .

Câu 6. Cho hình bình hành ABCD có  0 A 120 = , các góc còn lại của hình bình hành là:

A.    0 0 0 80 ; C 12 B 0 ; D 80 = = = .

B.    0 0 0 110 ; C 8 B 0 ; D 60 = = = .

C.    0 0 0 60 ; C 12 B 0 ; D 60 = = = .

D.    0 0 0 120 ; C 60 ; D 120 B = = = .

MÃ ĐỀ 101

2

II. PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm) Câu 1 (2.0 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) ( ) ( ) 2 2 2 3 6 1 9 2 2 = + − − − P x x x x x x tại 2 = x .

b) ( ) ( ) 2 2 = − + − Q x x y y x y tại 1 2 = − x và 1 2 = − y .

Câu 2 (1.0 điểm). Thực hiện phép tính

a) 2 2 2 3 1 . 2   − −     x y xy x y .

b) ( ) 5 3 3 2 4 4 2 2 15 10 20 :5 − + x y x y x y x y .

Câu 3 (1.5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3 3 − x x . b) 2 8 16 + + x x .

c) 2 2 2 9 − + − x xy y . Câu 4 (2.0 điểm). Cho hình bình hành ABCD có 2 = AB AD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD , I là giao điểm của AF và DE , K là giao điểm của BF và CE . a) Chứng minh rằng tứ giác AECF là hình bình hành. b) Chứng minh tứ giác EIFK là hình chữ nhật. Câu 5 (0.5 điểm). Khu vườn trồng mía nhà bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông biết chu vi hình vuông là 20 (m) , sau đó được mở rộng bên phải thêm (m) y , phía dưới thêm 8 (m) x nên mảnh

vườn trở thành một hình chữ nhật (như hình vẽ). Tính diện tích khu vườn bác Minh sau khi mở rộng theo x, y .

***Chúc em làm bài tốt***

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 8

(Năm học: 2023- 2024)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đề1 B A D A D C

Đề2 D B A C B A

Đề3 C D B D A B

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu Đáp án Thang điểm 1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) ( ) ( ) 2 2 2 3 6 1 9 2 2 x x x x x P x = + − − − tại 2 x = .

b)

2 2 ( ) ( ) Q x x y y x y = − + − tại 1 2 x = − và 1 2 y = − .

a)

( ) ( ) 2 2 2 3 2 3 2 2

2 3 6 1 9 2 2 18 3 18 9 2

10

x x x x x x x x P x x x

x

+ − − − = + −

=

= + −

Thay 2 x = vào 2 10x ta được 2 10.2 40 =

b.

2 2 3 3

3 3 ( ) ( ) Q x x y y x y x xy xy y

x y

= − + − = − + −

= −

Thay 1 2 x = và 1 2 y = − vào 3 3 x y − ta được

3 3 1 1 1 2 2 4 −     − −− =        

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25 0.5

2 Thực hiện phép tính:

a) 2 2 2 3 1 . 2 x y xy x y   − −    

b) ( ) 5 3 3 2 4 4 2 2 15 10 20 :5 x y x y x y x y − +

a) 2 2 2 3 3 3 4 2 4 1 1 . 2 2 x y xy x y x y x y x y   − − = − −    

b) ( ) 5 3 3 2 4 4 2 2 3 2 2 15 10 20 :5 3 2 4 x y x y x y x y x y x x y − + = − +

0.5 0.5 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3 3x x − b) 2 8 16 x x + + c) 2 2 2 9 x xy y − + −

a) ( ) 3 2 3 3 1 x x x x − = −

b)

0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.