Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quang Thịnh Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quang Thịnh Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quang Thịnh Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023-2024 Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023-2024 Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 tại trường THCS Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm 02 trang, được chia thành 50% câu hỏi trắc nghiệm và 50% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi bao gồm các phần như ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Cho bảng thống kê điểm bài kiểm tra giữa kỳ môn Toán của lớp 8A như sau: Mức điểm: Giỏi - Khá - Trung bình - Yếu. Số học sinh đạt điểm: 8 - 15 - 10 - 3. Hãy lựa chọn biểu đồ phù hợp để biểu diễn bảng thống kê trên và vẽ biểu đồ đó. 2. Cho hai đa thức M = 2x^2 + 4xy - 4y^2 và N = 3x^2 - 2xy + 2y^2. Tính giá trị của đa thức P biết P = M + N khi x = 1, y = -2. 3. Trong hình bình hành ABCD, trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh DC lấy điểm N sao cho AM = CN. Hãy chứng minh rằng AN // CM và gọi O là giao điểm của AC và BD, chứng minh rằng O là trung điểm của MN. 4. Khu vườn trồng mía của bác Minh ban đầu có dạng một hình vuông với chu vi là 20m. Sau đó, khu vườn được mở rộng thêm y m phía bên phải và thêm 8x m phía dưới để trở thành một hình chữ nhật. Hãy tính diện tích của khu vườn sau khi được mở rộng theo giá trị của x và y. Đề thi Toán giữa học kì 1 lớp 8 năm 2023-2024 là cơ hội để học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em rèn luyện và nâng cao trình độ Toán của mình.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

(1)

Chương/ Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

3

(0,75 đ)

1

(0,5đ)

2

(0,5đ)

1

(1,0đ)

4

(1,0đ)

1

(1,0đ)

1

(0,5đ)

4,75

Hằng đẳng thức đáng nhớ

1

(0,25đ)

2

(0,5đ)

0,75

2

Tứ giác

Tứ giác Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt: Hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật.

1 (0,25đ)

1 (0,25đ) 0,5

3 (0,75đ)

2 (0,75)

3 (0,75) 2,25

3 Thu thập và tổ chức dữ liệu

Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

1

(0,25đ)

0,25

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1

(0,5đ)

0,5

Tổng 7

(1,75đ)

4

(2,0đ)

8

(2,0đ)

1

(1,0đ)

5

(1,25đ)

2

(1,5đ)

0

(0đ)

1

(0,5đ)

10

Tỉ lệ % 37,5% 30% 27,5% 5% 100

Tỉ lệ chung 67,5% 32,5% 100

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng,

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

3TN

1TL

trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Thông hiểu:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

2TN

1TL

Vận dụng:

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.

– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

4TN

1TL

Vận dụng cao: Giải quyết được bài toán tìm các yếu tố để thỏa mãn bài toán cho trước

1TL

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

1TN

Thông hiểu:

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương.

2TN

2 Tứ giác Tứ giác Nhận biết:

– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.

1TL

Thông hiểu:

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

1TN

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Nhận biết:

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác

3TN

2TL

có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).

Thông hiểu

– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.

– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.

3TN

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.