Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Vạn Hương Hải Phòng

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Vạn Hương Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường TH THCS Vạn Hương Hải Phòng Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023-2024 trường TH THCS Vạn Hương Hải PhòngSytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023-2024 tại trường TH&THCS Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. Đề thi này bao gồm đề thi, đáp án và hướng dẫn chấm điểm.Chi tiết đề thi Toán lớp 8 năm 2023-2024 trường TH&THCS Vạn Hương - Hải Phòng:1. Khẳng định không đúng trong các khẳng định sau là:A. Tứ giác lồi là tứ giác mà hai đỉnh thuộc một cạnh bất kì luôn nằm về một phía của đường thẳng đi qua hai đỉnh còn lại.B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 độ.C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 độ.D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.2. Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC = 60 độ, kẻ tia Ax // BC. Trên tia Ax lấy điểm D sao cho AD = DCa) Tính số đo các góc BAD và DCAb) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cânc) Gọi E là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác ADEB là hình thoi.3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có hai đường chéo... thì tứ giác đó là hình bình hành".A. bằng nhauB. cắt nhau tại trung điểm mỗi đườngC. cắt nhauD. song song.File WORD (dành cho quý thầy, cô): [Link download file]Hãy sẵn sàng tham gia và thử sức với đề thi này, chúc các em học sinh lớp 8 trường TH&THCS Vạn Hương thành công và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy, cô giáo có thể chấm điểm một cách công bằng và chính xác. Cảm ơn mọi người!

Xem trước nội dung

1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN

TRƯỜNG TH&THCS VẠN HƯƠNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài 90 phút I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8

TT

(1)

Chương/C hủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng

% điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Biểu thức đại số

(16T)

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến (14T)

5c- (1,0đ- C1, 2, 3, 4, 5)

2c- (1,0đ B1a,b)

4c- (3,0đ- B2a,b; B3a,b)

9c 40%

Hằng đẳng thức đáng nhớ (2T)

3c- (0,6đ- C6, 7,

8)

3c 6%

2 Tứ giác

(14T)

Tứ giác (1T)

2c- (0,4đ- C9, 10)

2c 4%

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt (13T)

5c- (1,0đ- C11, 12, 13, 14, 15)

3c (3,0đ- B4a,b,c )

8c 40%

Tổng 3,0 4,0 3,0 10 đ Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

2

II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 8

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận biêt

Thôn g hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

TN: 1, 2, 3, 4,

5

Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

TL: B1

Vận dụng: – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

TL: B2, B3

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức.

TN: 6,

7, 8

Thông hiểu: – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương.

2 Tứ giác Tứ giác

Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi

TN: 9,

10

Thông hiểu:

3

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o.

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).

TN: 11, 12, 13, 14, 15

Thông hiểu – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.

TL: B3a,b, c

Tổng 3 4 2 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.