PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LỤC NGẠN (Đề thi gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Giá trị của đa thức 𝐴𝐴= 𝑥𝑥(𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦) −2(𝑥𝑥+ 2) tại 𝑥𝑥= −12; 𝑦𝑦= 6 là:
A. −6. B. 20. C. −20. D. 2023.
Câu 2: Thu gọn đa thức 𝐵𝐵= 𝑥𝑥(𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦) −𝑥𝑥(𝑥𝑥−𝑦𝑦) ta được:
A. 𝐵𝐵= 𝑥𝑥𝑥𝑥. B. 𝐵𝐵= −3𝑥𝑥𝑥𝑥. C. 𝐵𝐵= 3𝑥𝑥𝑥𝑥. D. 𝐵𝐵= 2𝑥𝑥2 −
3𝑥𝑥𝑥𝑥.
Câu 3: Bậc của đa thức 𝐶𝐶= 3𝑥𝑥4 + 1
3 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥+ 2𝑥𝑥2𝑦𝑦− 4
3 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥−3𝑥𝑥4 −2023𝑧𝑧 là:
A. 7. B. 2023. C. 4. D. 3.
Câu 4: Kết quả của phép chia đa thức 3𝑥𝑥4𝑦𝑦2 + 1
2 𝑥𝑥3𝑦𝑦3 −𝑥𝑥3𝑦𝑦2 cho đơn thức −1
2 𝑥𝑥3𝑦𝑦2 là:
A. −6𝑥𝑥−𝑦𝑦+ 2. B. −3
2 𝑥𝑥− 1
4 𝑦𝑦+ 1
2.
C. −6𝑥𝑥7𝑦𝑦4 −𝑥𝑥6𝑦𝑦5 + 2𝑥𝑥6𝑦𝑦4. D. −3
2 𝑥𝑥7𝑦𝑦4 − 1
4 𝑥𝑥6𝑦𝑦5 + 1
2 𝑥𝑥6𝑦𝑦4.
Câu 5: Thu gọn hằng đẳng thức 𝐴𝐴2 + 2𝐴𝐴𝐴𝐴+ 𝐵𝐵2 ta được
A. (𝐴𝐴−𝐵𝐵)2. B. (𝐴𝐴+ 𝐵𝐵)2. C. 𝐴𝐴2 −𝐵𝐵2. D. 𝐴𝐴2 + 𝐵𝐵2.
Câu 6: Đơn thức −𝑥𝑥3𝑦𝑦 có hệ số là:
A.−1. B. 1. C. −4. D. 4.
Câu 7: Bậc của đa thức 3𝑥𝑥2 −5𝑥𝑥 là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 8: Đơn thức đồng dạng với 3𝑥𝑥𝑦𝑦2 là
A. 3𝑥𝑥2𝑦𝑦2. B. 2𝑥𝑥𝑥𝑥. C. −𝑥𝑥𝑦𝑦2. D. 1
3 𝑥𝑥𝑥𝑥.
Câu 9: Biểu thức nào sau đây là đơn thức
A. 𝑥𝑥−𝑦𝑦. B. 𝑥𝑥+ 𝑦𝑦. C. 𝑥𝑥
𝑦𝑦. D. 𝑥𝑥𝑥𝑥.
Câu 10: Khi 𝑥𝑥= −1; 𝑦𝑦= 2 thì đơn thức −2𝑥𝑥3𝑦𝑦 có giá trị là
A. 4. B. −4. C. −2. D. 2.
Câu 11: Tam giác ABC vuông tại B, có AB = 5cm, AC = 13cm, độ dài BC là:
A. 6,5cm. B. 8cm. C. 18cm. D. 12cm. Câu 12: Tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng
A. 3600. B. 2700. C. 1800. D. 900.
Câu 13: Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình gì?
A. Hình bình hành. B. Hình thang. C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.
Câu 14: Kết quả của phép nhân (𝐴𝐴+ 𝐵𝐵)(𝐴𝐴−𝐵𝐵) bằng:
A. (𝐴𝐴−𝐵𝐵)2. B. (𝐴𝐴+ 𝐵𝐵)2. C. 𝐴𝐴2 −𝐵𝐵2. D. 𝐴𝐴2 + 𝐵𝐵2.
Câu 15: Kết quả thu gọn của biểu thức 𝑥𝑥2 −6𝑥𝑥+ 9 là
A. 𝑥𝑥2 −32. B. (𝑥𝑥−9)2. C. (𝑥𝑥+ 3)2. D. (𝑥𝑥−3)2.
Câu 16: Tứ giác ABCD cho trong hình 1 là hình gì?
A. Hình tứ giác vuông B. Hình thang cân. C. Hình thang. D. Hình bình hành. Câu 17: Hình thang cân là hình thang có
A. hai cạnh bên bằng nhau. B. hai góc đối bằng nhau. C. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau. D. hai đường chéo bằng nhau
Câu 18: Đa thức 𝑥𝑥2 −25 được phân tích thành nhân tử là
A. (𝑥𝑥+ 5)(𝑥𝑥+ 5). B. (𝑥𝑥+ 5)(𝑥𝑥−5). C. (𝑥𝑥−5)(𝑥𝑥−5). D. 𝑥𝑥2 + 52
Câu 19: Phân tích đa thức 9𝑥𝑥2 −12𝑥𝑥+ 4 thành nhân tử ta được
A.(3𝑥𝑥−2)2 B. (3𝑥𝑥+ 2)2 C. (3𝑥𝑥−4)2 D. (9𝑥𝑥−4)2
Câu 20: Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4cm, AC = 3cm, chu vi tam giác ABC là:
A. 7cm. B. 5cm. C. 12cm. D. 60cm. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (2,0 điểm). Cho đa thức 𝑀𝑀= 𝑥𝑥(𝑥𝑥−2022)
a) Tính giá trị của 𝑀𝑀 tại 𝑥𝑥= 2023.
b) Tìm 𝑀𝑀+ 𝑁𝑁 biết 𝑁𝑁= (𝑥𝑥3𝑦𝑦2 −2022𝑥𝑥2𝑦𝑦2 −2023𝑥𝑥𝑦𝑦2): (−𝑥𝑥𝑦𝑦2)
Câu 2. (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức: 𝐾𝐾= (𝑥𝑥+ 𝑦𝑦)2 −2𝑥𝑥𝑥𝑥
Câu 3. (1,5 điểm) Cho tam giác MCD nhọn. Trên cạnh MD lấy điểm A, trên cạnh MC lấy điểm B sao cho AB // CD.
a) Chứng minh tứ giác 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình thang.
b) Kẻ đường thẳng m qua 𝐶𝐶 và vuông góc với 𝐶𝐶𝐶𝐶, kẻ đường thẳng n qua 𝐷𝐷 và vuông góc với DB, m và n cắt nhau ở E. Biết 𝐸𝐸𝐸𝐸 = 𝐸𝐸𝐸𝐸, chứng minh 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình thang cân. Câu 4. (0,5 điểm) Trong một buổi diễn tập, xe cứu hoả cần dập một đám cháy ở trên nóc toà nhà 5 tầng (điểm E trong hình vẽ). Biết vị trí thang cứu hoả đặt ở F. Hỏi, thang cứu hoả cần dài bao nhiêu mét để các anh lính cứu hoả có thể leo lên tầng E cứu người và dập đám cháy? Hãy giải thích cách tính của em. Biết toà nhà cao 12m.
--------------------------------Hết-------------------------------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.