Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Giao Thuỷ Nam Định

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Giao Thuỷ Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Giao Thuỷ Nam Định Bản PDF Nội dung bài viết dưới đây giới thiệu về đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. Đề thi bao gồm cả phần trắc nghiệm và tự luận, có thời gian làm bài là 120 phút.Một số bài toán trong đề thi như: trong tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH và M là trung điểm của AC. từ điểm M kẻ đường thẳng MF vuông góc với BC và đường thẳng ME vuông góc với AH. Học sinh cần chứng minh tứ giác MEHF là hình chữ nhật và so sánh AE và MF. Tiếp đó, học sinh cần chứng minh AK vuông góc với BM trong bài toán về tam giác. Bài toán khác liên quan đến mảnh đất hình hình chữ nhật, học sinh cần tính chiều dài sân bóng đá mini trên mảnh đất đó.Đề thi cũng có câu hỏi về đơn thức và yêu cầu học sinh chọn phương án đúng nhất.Nội dung trên giúp học sinh làm quen với dạng bài toán, rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và logic của môn Toán, giúp họ chuẩn bị tốt cho kỳ thi giữa học kì 1.

Xem trước nội dung

Mã đề 802-Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIAO THUỶ

_______________________________________________________________________________

MÃ ĐỀ 802

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn Toán lớp 8 THCS (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 02 trang. Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. 3 x . B. 3.xy . C. 2x y − . D. ( 1) x y +

Câu 2: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là A. hình chữ nhật. B.hình vuông . C.hình thoi. D. hình thang. Câu 3: Tứ giác có 3 góc vuông là A. hình vuông. B. hình thoi. C. hình chữ nhật. D. hình thang. Câu 4: Đơn thức

2 3 30x y chia hết cho đơn thức nào?

A.

3 2 5x y .

B.

4 6y .

C. 60xy . D. 4 30x .

Câu 5: Biểu thức

2 2 2 x xy y + + bằng

A.

2 ( ) x y − B.

2 ( ) y x − . C.

2 2 x y − . D.

2 ( ) x y + .

Câu 6: Tứ giác ABCD có    0 60 , 75 , 120 o o A B D = = = thì góc C có số đo bằng

A. 15 o. B. 105 o . C. 285 o. D. 115 o .

Câu 7: Đa thức 2 8 15 x y xy + + có mấy hạng tử? A.0. B.1. C.2. D.3. Câu 8: Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là

A. hình vuông. B. hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. hình thang. Câu 9: Đa thức nào là đa thức thu gọn? A. x xy x + − . B. 3y x + . C.

3 2 y yx y + + . D. 10 2 xy + − .

Câu 10: Hệ số của đơn thức

4 3x y − bằng A. −3. B. −12. C. 4. D. 1. Câu 11: Một mảnh đất hình hình chữ nhật có chiều dài x +15 (m), chiều rộng x(m). Người ta muốn làm một sân bóng đá mini trên mảnh đất đó với lối đi rộng 3m xung quanh sân (như hình vẽ).

Chiều dài của sân bóng đá mini (tính theo x) bằng A. x+15 (m). B. x+12 (m). C. x+9 (m). D. x −3(m).

Mã đề 802-Trang 2/2

Câu 12: Trong các hình sau, những hình nào là tứ giác lồi?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1 và Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 3 và Hình 4.

II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm). Cho đa thức

2 2 2 2 2 5 2 12 5 . P x y xy xy y = − + +

a) Hãy thu gọn và tìm bậc của đa thức . P b) Tính giá trị của P khi 1; 100. x y = − =

Bài 2. (2,0 điểm ). Thực hiện các phép tính:

a) 2 2 (3 2 6 ). 3 x xy x y − −

b) ( ) 3 2 12 12 3 :3 . x y x y xy xy − +

c) ( ) 2 2 (3 3 ) (2 5 3 ). x y x y x y x + − − − +

d) 3 2 ( 1) ( 1) . x x − − −

Bài 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại ( ) A AB AC < , đường cao AH , M là trung

điểm của AC . Kẻ MF vuông góc với BC tại F , ME vuông góc với AH tại E .

a) Chứng minh tứ giác MEHF là hình chữ nhật. b) So sánh . và AE MF c) Trên tia đối của tia MB lấy điểm N sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng BN . Đường thẳng qua C vuông góc với AC cắt tia MF tại K . Chứng minh AK vuông góc với . BM Bài 4. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức

2 2 6 2 36 12 2 M x y y x xy = + + + − − . ------------------ Hết ---------------

Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Họ tên, chữ ký GT 1: ……………………………………... Số báo danh: ………………………………………………... Họ tên, chữ ký GT 2: ……………………………………...

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.